ICAO KPGA

Thành phố Page (PGA)

Sân bay thành phố Page phục vụ 2.601 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 41,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18391▲ 9,6%
Tháng 295142▲ 49,5%
Tháng 3138169▲ 22,5%
Tháng 4372192▼ 48,4%
Tháng 5522237▼ 54,6%
Tháng 6475192▼ 59,6%
Tháng 7359203▼ 43,5%
Tháng 8360––
Tháng 9428––
Tháng 10372–đang tích luỹ
Tháng 11178––
Tháng 12114––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.0441.226▼ 40,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1927977▲ 5,4%
Tháng 21.0201.338▲ 31,2%
Tháng 31.7992.335▲ 29,8%
Tháng 44.1312.452▼ 40,6%
Tháng 56.6832.986▼ 55,3%
Tháng 64.8722.565▼ 47,4%
Tháng 74.4712.601▼ 41,8%
Tháng 84.782––
Tháng 95.817––
Tháng 104.510–đang tích luỹ
Tháng 112.053––
Tháng 121.363––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.90315.254▼ 36,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–0–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–0–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9742.206▲ 11,8%
Tháng 22.1853.566▲ 63,2%
Tháng 32.7964.311▲ 54,2%
Tháng 46.6834.688▼ 29,9%
Tháng 59.3685.367▼ 42,7%
Tháng 66.9324.863▼ 29,8%
Tháng 76.8924.940▼ 28,3%
Tháng 87.035––
Tháng 97.662––
Tháng 106.999–đang tích luỹ
Tháng 114.029––
Tháng 122.512––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36.83029.941▼ 18,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 147,0%44,3%▼ 5,7%
Tháng 246,7%37,5%▼ 19,6%
Tháng 364,3%54,2%▼ 15,8%
Tháng 461,8%52,3%▼ 15,4%
Tháng 571,3%55,6%▼ 22,0%
Tháng 670,3%52,7%▼ 25,0%
Tháng 764,9%52,7%▼ 18,8%
Tháng 868,0%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1064,4%–đang tích luỹ
Tháng 1151,0%––
Tháng 1254,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,9%49,9%▼ 18,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 90 89 132 380 471 397 321 278 440 447 185 98
2025 83 95 138 372 522 475 359 360 428 372 178 114
2026 91 142 169 192 237 192 203
Độ dài chuỗi 30 năm từ năm 1996

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Page thải ra 4,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn30,74,64,6
CO (Carbon monoxide)tấn13235,934,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,60,630,63
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn15,34,32,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,81,31,2
PM10 (Bụi)tấn6,41,41,4
Lead (Chì)kg49,620,523,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn4723.553—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…