ICAO KSOW

Vùng Show Low (SOW)

Sân bay vùng Show Low phục vụ 2.366 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 14,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1102112▲ 9,8%
Tháng 2104102▼ 1,9%
Tháng 3114112▼ 1,8%
Tháng 4102106▲ 3,9%
Tháng 51101100,0%
Tháng 6100104▲ 4,0%
Tháng 7104110▲ 5,8%
Tháng 8106––
Tháng 9106––
Tháng 10111–đang tích luỹ
Tháng 11106––
Tháng 12108––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)736756▲ 2,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1761.369▲ 16,4%
Tháng 21.0221.213▲ 18,7%
Tháng 31.2781.645▲ 28,7%
Tháng 41.2951.565▲ 20,8%
Tháng 51.7832.039▲ 14,4%
Tháng 61.9972.354▲ 17,9%
Tháng 72.0722.366▲ 14,2%
Tháng 82.136––
Tháng 92.130––
Tháng 102.058–đang tích luỹ
Tháng 111.499––
Tháng 121.724––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.62312.551▲ 18,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0603.360▲ 9,8%
Tháng 23.0083.060▲ 1,7%
Tháng 33.4203.360▼ 1,8%
Tháng 43.0603.180▲ 3,9%
Tháng 53.3003.3000,0%
Tháng 63.0003.120▲ 4,0%
Tháng 73.1203.300▲ 5,8%
Tháng 83.180––
Tháng 93.180––
Tháng 103.307–đang tích luỹ
Tháng 113.180––
Tháng 123.240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.96822.680▲ 3,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 138,4%40,7%▲ 6,0%
Tháng 234,0%39,6%▲ 16,7%
Tháng 337,4%49,0%▲ 31,0%
Tháng 442,3%49,2%▲ 16,3%
Tháng 554,0%61,8%▲ 14,4%
Tháng 666,6%75,4%▲ 13,3%
Tháng 766,4%71,7%▲ 8,0%
Tháng 867,2%––
Tháng 967,0%––
Tháng 1062,2%–đang tích luỹ
Tháng 1147,1%––
Tháng 1253,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)48,4%55,4%▲ 14,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 127 135 100 90 84 56 22 20 18 106 102 105
2025 102 104 114 102 110 100 104 106 106 111 106 108
2026 112 102 112 106 110 104 110
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Show Low thải ra 2,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn7,42,12,0
CO (Carbon monoxide)tấn42,525,644,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,820,390,36
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,76,82,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,941,31,3
PM10 (Bụi)tấn1,11,41,5
Lead (Chì)kg24,011,133,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1882.808—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…