ICAO KDEN

Denver (DEN)

Sân bay quốc tế Denver phục vụ 7.750.474 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 153.10152.757▼ 0,6%
Tháng 249.30649.867▲ 1,1%
Tháng 357.77358.481▲ 1,2%
Tháng 454.84555.417▲ 1,0%
Tháng 558.47259.640▲ 2,0%
Tháng 661.43861.870▲ 0,7%
Tháng 763.53963.933▲ 0,6%
Tháng 860.621––
Tháng 957.319––
Tháng 1059.850–đang tích luỹ
Tháng 1154.221––
Tháng 1256.718––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)398.474401.965▲ 0,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.814.6275.738.984▼ 1,3%
Tháng 25.481.3475.570.485▲ 1,6%
Tháng 36.636.7436.802.398▲ 2,5%
Tháng 46.072.3546.183.650▲ 1,8%
Tháng 56.931.5796.985.619▲ 0,8%
Tháng 67.501.1817.566.082▲ 0,9%
Tháng 77.817.7607.750.474▼ 0,9%
Tháng 87.332.039––
Tháng 96.862.705––
Tháng 107.149.693–đang tích luỹ
Tháng 116.085.940––
Tháng 126.563.076––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46.255.59146.597.692▲ 0,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 122.74624.223▲ 6,5%
Tháng 223.39124.718▲ 5,7%
Tháng 327.25927.466▲ 0,8%
Tháng 427.29430.412▲ 11,4%
Tháng 527.06025.916▼ 4,2%
Tháng 626.03125.817▼ 0,8%
Tháng 728.42426.277▼ 7,6%
Tháng 827.607––
Tháng 926.602––
Tháng 1028.678–đang tích luỹ
Tháng 1127.097––
Tháng 1230.269––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182.206184.829▲ 1,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.567.7137.503.441▼ 0,8%
Tháng 27.013.2417.118.853▲ 1,5%
Tháng 38.255.9798.387.319▲ 1,6%
Tháng 47.808.5717.870.696▲ 0,8%
Tháng 58.414.3958.587.103▲ 2,1%
Tháng 68.861.3128.948.551▲ 1,0%
Tháng 79.220.6289.227.395▲ 0,1%
Tháng 88.757.531––
Tháng 98.260.042––
Tháng 108.668.595–đang tích luỹ
Tháng 117.843.035––
Tháng 128.160.843––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57.141.83957.643.358▲ 0,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 95,3% 60.909
  • Quốc tế 4,7% 3.024

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 150.73650.347▼ 0,8%
Tháng 247.19547.722▲ 1,1%
Tháng 355.02055.735▲ 1,3%
Tháng 452.35352.808▲ 0,9%
Tháng 555.52656.752▲ 2,2%
Tháng 658.17259.227▲ 1,8%
Tháng 760.31460.909▲ 1,0%
Tháng 857.886––
Tháng 955.024––
Tháng 1057.475–đang tích luỹ
Tháng 1151.820––
Tháng 1253.996––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)379.316383.500▲ 1,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3652.410▲ 1,9%
Tháng 22.1112.145▲ 1,6%
Tháng 32.7532.746▼ 0,3%
Tháng 42.4922.609▲ 4,7%
Tháng 52.9462.888▼ 2,0%
Tháng 63.2662.643▼ 19,1%
Tháng 73.2253.024▼ 6,2%
Tháng 82.735––
Tháng 92.295––
Tháng 102.375–đang tích luỹ
Tháng 112.401––
Tháng 122.722––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.15818.465▼ 3,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.462.1915.373.158▼ 1,6%
Tháng 25.164.3255.247.547▲ 1,6%
Tháng 36.211.9456.398.117▲ 3,0%
Tháng 45.716.4525.809.529▲ 1,6%
Tháng 56.490.0026.556.865▲ 1,0%
Tháng 66.983.3517.129.047▲ 2,1%
Tháng 77.319.9307.262.174▼ 0,8%
Tháng 86.899.702––
Tháng 96.502.198––
Tháng 106.795.317–đang tích luỹ
Tháng 115.750.907––
Tháng 126.157.648––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43.348.19643.776.437▲ 1,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1352.436365.826▲ 3,8%
Tháng 2317.022322.938▲ 1,9%
Tháng 3424.798404.281▼ 4,8%
Tháng 4355.902374.121▲ 5,1%
Tháng 5441.577428.754▼ 2,9%
Tháng 6517.830437.035▼ 15,6%
Tháng 7497.830488.300▼ 1,9%
Tháng 8432.337––
Tháng 9360.507––
Tháng 10354.376–đang tích luỹ
Tháng 11335.033––
Tháng 12405.428––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.907.3952.821.255▼ 3,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 120.25022.115▲ 9,2%
Tháng 220.54622.099▲ 7,6%
Tháng 323.31324.267▲ 4,1%
Tháng 424.28926.948▲ 10,9%
Tháng 524.25922.841▼ 5,8%
Tháng 622.73122.559▼ 0,8%
Tháng 724.69922.796▼ 7,7%
Tháng 824.146––
Tháng 923.671––
Tháng 1025.386–đang tích luỹ
Tháng 1123.825––
Tháng 1227.116––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)160.086163.626▲ 2,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4972.108▼ 15,6%
Tháng 22.8452.620▼ 7,9%
Tháng 33.9463.199▼ 18,9%
Tháng 43.0053.464▲ 15,3%
Tháng 52.8013.074▲ 9,7%
Tháng 63.3013.258▼ 1,3%
Tháng 73.7253.481▼ 6,6%
Tháng 83.461––
Tháng 92.931––
Tháng 103.293–đang tích luỹ
Tháng 113.272––
Tháng 123.154––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.12021.203▼ 4,1%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.138.8337.063.325▼ 1,1%
Tháng 26.630.2516.726.141▲ 1,4%
Tháng 37.746.5047.887.358▲ 1,8%
Tháng 47.342.3137.398.068▲ 0,8%
Tháng 57.849.7888.054.690▲ 2,6%
Tháng 68.241.9888.437.868▲ 2,4%
Tháng 78.620.9658.654.731▲ 0,4%
Tháng 88.230.385––
Tháng 97.810.310––
Tháng 108.225.966–đang tích luỹ
Tháng 117.412.156––
Tháng 127.667.312––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53.570.64254.222.181▲ 1,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1428.880440.116▲ 2,6%
Tháng 2382.990392.712▲ 2,5%
Tháng 3509.475499.961▼ 1,9%
Tháng 4466.258472.628▲ 1,4%
Tháng 5564.607532.413▼ 5,7%
Tháng 6619.324510.683▼ 17,5%
Tháng 7599.663572.664▼ 4,5%
Tháng 8527.146––
Tháng 9449.732––
Tháng 10442.629–đang tích luỹ
Tháng 11430.879––
Tháng 12493.531––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.571.1973.421.177▼ 4,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,8%76,5%▼ 0,5%
Tháng 278,2%78,2%▲ 0,1%
Tháng 380,4%81,1%▲ 0,9%
Tháng 477,8%78,6%▲ 1,0%
Tháng 582,4%81,4%▼ 1,2%
Tháng 684,7%84,6%▼ 0,1%
Tháng 784,8%84,0%▼ 0,9%
Tháng 883,7%––
Tháng 983,1%––
Tháng 1082,5%–đang tích luỹ
Tháng 1177,6%––
Tháng 1280,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%80,6%▼ 0,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 51.307 49.240 55.695 55.184 58.034 59.570 60.845 58.971 56.367 58.029 53.911 56.273
2025 53.101 49.306 57.773 54.845 58.472 61.438 63.539 60.621 57.319 59.850 54.221 56.718
2026 52.757 49.867 58.481 55.417 59.640 61.870 63.933
Tỷ trọng quốc tế 5% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

69,7% trong 29.264 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Denver cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,5%82,1%▲ 5,9%
Tháng 277,9%81,0%▲ 3,9%
Tháng 381,7%75,4%▼ 7,7%
Tháng 476,6%82,2%▲ 7,3%
Tháng 570,4%76,9%▲ 9,2%
Tháng 665,8%69,7%▲ 5,9%
Tháng 765,2%69,7%▲ 6,9%
Tháng 871,2%––
Tháng 981,1%––
Tháng 1081,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,8%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%76,7%▲ 4,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:001,1phút · 6.632 chuyến ghi nhận · 6.594 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất26,2phút05:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận571.590Sân bay quốc tế Denver

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0079,4%11,9 phút1.9421.963
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,7%1,1 phút6.5946.632
06:0093,6%1,4 phút17.06117.191
07:0090,3%4,0 phút29.01929.181
08:0089,6%3,7 phút32.17632.361
09:0086,3%6,6 phút42.57642.803
10:0081,7%8,8 phút36.07136.259
11:0081,8%9,4 phút55.54055.799
12:0077,2%12,8 phút21.61521.798
13:0080,8%11,0 phút51.45751.842
14:0071,2%17,3 phút20.85921.072
15:0074,2%15,4 phút30.08430.382
16:0069,9%20,1 phút26.83727.152
17:0070,5%22,1 phút54.96255.423
18:0059,8%27,4 phút20.64520.845
19:0064,5%26,0 phút49.37549.765
20:0065,4%25,7 phút34.86035.251
21:0065,6%25,2 phút19.41719.611
22:0061,7%22,6 phút7.8557.955
23:0078,0%12,0 phút8.2148.305

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai75,7%14,9 phút84.82585.379
Thứ Ba78,8%13,3 phút76.29676.848
Thứ Tư78,9%12,9 phút78.18278.648
Thứ Năm75,0%15,9 phút84.09984.617
Thứ Sáu75,1%16,2 phút84.74485.784
Thứ Bảy78,1%13,0 phút74.35774.924
Chủ Nhật75,0%16,2 phút84.65685.390

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T179,7%11,2 phút48.48949.216
T279,5%12,5 phút45.48445.862
T378,5%12,6 phút53.18053.744
T479,4%11,9 phút50.40350.625
T573,7%17,0 phút54.02254.300
T667,7%22,9 phút56.49256.809
T767,5%25,0 phút58.26058.936
T871,2%20,3 phút27.87828.084
T981,1%9,3 phút26.51526.548
T1083,2%7,7 phút44.96945.031
T1183,0%8,7 phút49.78850.504
T1277,9%13,5 phút51.67951.931

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,0% 434.297
  • Trễ trên 15 phút 23,2% 132.862
  • Bị huỷ 0,8% 4.431
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Denver thải ra 2.512 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 41,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1.8499932.512
CO (Carbon monoxide)tấn5.2632.1803.772
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn271122286
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn653659386
PM2.5 (Bụi mịn)tấn42,719,141,4
PM10 (Bụi)tấn44,519,842,1
Lead (Chì)kg12349,628,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn678.217317.243—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…