ICAO KCOS

Colorado Springs (COS)

Sân bay Colorado Springs phục vụ 228.843 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 11,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1142.037▼ 3,6%
Tháng 22.0331.930▼ 5,1%
Tháng 32.3572.336▼ 0,9%
Tháng 42.3642.278▼ 3,6%
Tháng 52.5572.510▼ 1,8%
Tháng 62.7332.662▼ 2,6%
Tháng 72.8702.667▼ 7,1%
Tháng 82.807––
Tháng 92.527––
Tháng 102.681–đang tích luỹ
Tháng 112.332––
Tháng 122.522––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.02816.420▼ 3,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1160.750153.997▼ 4,2%
Tháng 2155.989150.390▼ 3,6%
Tháng 3198.628186.230▼ 6,2%
Tháng 4186.264181.184▼ 2,7%
Tháng 5226.851220.687▼ 2,7%
Tháng 6252.153234.157▼ 7,1%
Tháng 7259.678228.843▼ 11,9%
Tháng 8246.310––
Tháng 9221.407––
Tháng 10227.040–đang tích luỹ
Tháng 11185.927––
Tháng 12207.522––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.440.3131.355.488▼ 5,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1569579▲ 1,7%
Tháng 2594714▲ 20,1%
Tháng 3695719▲ 3,5%
Tháng 4668831▲ 24,4%
Tháng 5666699▲ 4,9%
Tháng 6716952▲ 33,0%
Tháng 7699788▲ 12,8%
Tháng 8783––
Tháng 9692––
Tháng 10695–đang tích luỹ
Tháng 11682––
Tháng 12821––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.6075.282▲ 14,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1244.275222.660▼ 8,8%
Tháng 2234.758215.763▼ 8,1%
Tháng 3266.910253.057▼ 5,2%
Tháng 4260.867246.747▼ 5,4%
Tháng 5279.293274.527▼ 1,7%
Tháng 6314.140283.854▼ 9,6%
Tháng 7325.762285.836▼ 12,3%
Tháng 8310.946––
Tháng 9277.821––
Tháng 10297.590–đang tích luỹ
Tháng 11257.152––
Tháng 12270.031––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.926.0051.782.444▼ 7,5%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2.035–
Tháng 2–––
Tháng 32.3552.327▼ 1,2%
Tháng 4–2.273–
Tháng 52.5532.509▼ 1,7%
Tháng 62.7202.660▼ 2,2%
Tháng 72.861––
Tháng 82.801––
Tháng 92.524––
Tháng 102.679–đang tích luỹ
Tháng 112.327––
Tháng 122.518––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–––
Tháng 329▲ 350,0%
Tháng 4–5–
Tháng 541▼ 75,0%
Tháng 6132▼ 84,6%
Tháng 79––
Tháng 86––
Tháng 93––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 124––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–153.860–
Tháng 2–––
Tháng 3198.211185.713▼ 6,3%
Tháng 4–180.856–
Tháng 5226.320220.554▼ 2,5%
Tháng 6251.062234.015▼ 6,8%
Tháng 7259.158––
Tháng 8245.833––
Tháng 9221.268––
Tháng 10226.884–đang tích luỹ
Tháng 11185.626––
Tháng 12207.166––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–137–
Tháng 2–––
Tháng 3417517▲ 24,0%
Tháng 4–328–
Tháng 5531133▼ 75,0%
Tháng 61.091142▼ 87,0%
Tháng 7520––
Tháng 8477––
Tháng 9139––
Tháng 10156–đang tích luỹ
Tháng 11301––
Tháng 12356––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–222.342–
Tháng 2–––
Tháng 3266.486251.947▼ 5,5%
Tháng 4–246.065–
Tháng 5278.652274.390▼ 1,5%
Tháng 6312.299283.638▼ 9,2%
Tháng 7324.452––
Tháng 8309.930––
Tháng 9277.611––
Tháng 10297.365–đang tích luỹ
Tháng 11256.502––
Tháng 12269.395––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–318–
Tháng 2–––
Tháng 34241.110▲ 161,8%
Tháng 4–682–
Tháng 5641137▼ 78,6%
Tháng 61.841216▼ 88,3%
Tháng 71.310––
Tháng 81.016––
Tháng 9210––
Tháng 10225–đang tích luỹ
Tháng 11650––
Tháng 12636––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 165,8%69,2%▲ 5,1%
Tháng 266,4%69,7%▲ 4,9%
Tháng 374,4%73,6%▼ 1,1%
Tháng 471,4%73,4%▲ 2,8%
Tháng 581,2%80,4%▼ 1,0%
Tháng 680,3%82,5%▲ 2,8%
Tháng 779,7%80,1%▲ 0,4%
Tháng 879,2%––
Tháng 979,7%––
Tháng 1076,3%–đang tích luỹ
Tháng 1172,3%––
Tháng 1276,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,2%75,5%▲ 1,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.092 2.043 2.104 2.132 2.354 2.661 2.652 2.534 2.384 2.427 2.190 2.248
2025 2.114 2.033 2.357 2.364 2.557 2.733 2.870 2.807 2.527 2.681 2.332 2.522
2026 2.037 1.930 2.336 2.278 2.510 2.662 2.667
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

74,5% trong 1.184 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Colorado Springs cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,8%83,2%▲ 4,2%
Tháng 282,5%83,5%▲ 1,2%
Tháng 386,6%80,8%▼ 6,7%
Tháng 479,1%82,6%▲ 4,4%
Tháng 577,8%80,8%▲ 3,8%
Tháng 674,2%74,9%▲ 0,9%
Tháng 773,1%74,5%▲ 1,9%
Tháng 877,9%––
Tháng 985,6%––
Tháng 1084,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,5%––
Tháng 1277,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,0%80,0%▲ 1,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:003,8phút · 1.290 chuyến ghi nhận · 1.272 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất25,2phút05:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận23.527Sân bay Colorado Springs

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,8%3,8 phút1.2721.290
06:0092,7%4,3 phút2.9793.006
07:0089,8%5,2 phút2.1192.148
08:0089,8%7,4 phút1.7571.771
09:0083,6%9,8 phút1.2201.226
10:0083,1%12,7 phút2.0592.088
11:0082,7%8,6 phút1.6261.640
12:0074,8%18,8 phút2.3662.398
13:0079,7%14,2 phút1.5151.531
14:0073,4%14,4 phút820826
15:0068,2%24,6 phút1.1611.181
16:0065,5%20,3 phút1.0461.062
17:0068,4%22,1 phút1.6381.667
18:0065,6%29,0 phút1.0701.110
19:0059,6%25,4 phút292294
20:0064,1%20,3 phút251251
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,1%14,0 phút3.5233.557
Thứ Ba82,8%10,3 phút3.1303.164
Thứ Tư81,1%12,4 phút3.1283.163
Thứ Năm80,6%13,0 phút3.3823.416
Thứ Sáu79,9%14,5 phút3.4983.570
Thứ Bảy82,5%12,3 phút3.0903.145
Chủ Nhật79,3%14,0 phút3.4783.512

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,4%14,5 phút1.8641.898
T283,0%10,7 phút1.7721.783
T383,7%12,0 phút2.0652.096
T480,9%12,9 phút2.0442.063
T579,3%15,6 phút2.1962.222
T674,6%19,0 phút2.2982.332
T773,8%18,9 phút2.4302.459
T877,9%17,7 phút1.2261.237
T985,6%6,6 phút1.1481.156
T1085,5%6,9 phút1.9561.959
T1185,4%6,6 phút2.0782.157
T1280,8%11,5 phút2.1522.165

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,7% 18.741
  • Trễ trên 15 phút 19,1% 4.488
  • Bị huỷ 1,3% 298
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Colorado Springs thải ra 191 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 14,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn292174191
CO (Carbon monoxide)tấn639446559
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn31,917,921,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn14195,474,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn19,013,714,2
PM10 (Bụi)tấn20,214,915,9
Lead (Chì)kg155175281
CO₂ (Carbon dioxide)tấn23.75836.793—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…