ICAO KPUB

Pueblo Memorial (PUB)

Sân bay Pueblo Memorial phục vụ 457 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 60,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 129105▲ 262,1%
Tháng 24299▲ 135,7%
Tháng 378107▲ 37,2%
Tháng 490107▲ 18,9%
Tháng 5113114▲ 0,9%
Tháng 6108110▲ 1,9%
Tháng 7111114▲ 2,7%
Tháng 8109––
Tháng 9104––
Tháng 10110–đang tích luỹ
Tháng 11107––
Tháng 12113––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)571756▲ 32,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1227394▲ 73,6%
Tháng 2234393▲ 67,9%
Tháng 386570▲ 562,8%
Tháng 4159897▲ 464,2%
Tháng 51.199424▼ 64,6%
Tháng 61.441987▼ 31,5%
Tháng 71.168457▼ 60,9%
Tháng 8654––
Tháng 9764––
Tháng 101.160–đang tích luỹ
Tháng 11785––
Tháng 121.215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.5144.122▼ 8,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–0–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7119▲ 3.548,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14103.190▲ 678,0%
Tháng 25143.530▲ 586,8%
Tháng 36243.366▲ 439,4%
Tháng 47203.804▲ 428,3%
Tháng 54.0144.200▲ 4,6%
Tháng 64.9404.648▼ 5,9%
Tháng 74.5604.316▼ 5,4%
Tháng 84.266––
Tháng 94.058––
Tháng 104.683–đang tích luỹ
Tháng 113.963––
Tháng 124.976––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.78227.054▲ 71,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 155,4%12,4%▼ 77,7%
Tháng 245,5%11,1%▼ 75,5%
Tháng 313,8%16,9%▲ 22,9%
Tháng 422,1%23,6%▲ 6,8%
Tháng 529,9%10,1%▼ 66,2%
Tháng 629,2%21,2%▼ 27,2%
Tháng 725,6%10,6%▼ 58,7%
Tháng 815,3%––
Tháng 918,8%––
Tháng 1024,8%–đang tích luỹ
Tháng 1119,8%––
Tháng 1224,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)31,6%15,1%▼ 52,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 106 112 73 82 33 72 54 74 72 81 17 40
2025 29 42 78 90 113 108 111 109 104 110 107 113
2026 105 99 107 107 114 110 114
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Pueblo Memorial thải ra 638 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 40,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn36,0641638
CO (Carbon monoxide)tấn387808831
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,960,760,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn25,0315313
PM2.5 (Bụi mịn)tấn7,840,140,9
PM10 (Bụi)tấn9,541,442,2
Lead (Chì)kg33547,275,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn14279.280—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…