ICAO KALS

San Luis Valley Regional/Bergman, Alamosa (ALS)

Sân bay San Luis Valley Regional/Bergman phục vụ 2.595 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1107104▼ 2,8%
Tháng 296960,0%
Tháng 31061060,0%
Tháng 410295▼ 6,9%
Tháng 5108106▼ 1,9%
Tháng 61031030,0%
Tháng 71071070,0%
Tháng 8106––
Tháng 9103––
Tháng 10107–đang tích luỹ
Tháng 1196––
Tháng 12107––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)729717▼ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7681.640▼ 7,2%
Tháng 21.4321.493▲ 4,3%
Tháng 31.8531.867▲ 0,8%
Tháng 41.2411.515▲ 22,1%
Tháng 52.0621.916▼ 7,1%
Tháng 62.3102.301▼ 0,4%
Tháng 72.5032.595▲ 3,7%
Tháng 82.434––
Tháng 92.129––
Tháng 101.981–đang tích luỹ
Tháng 111.587––
Tháng 122.129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.16913.327▲ 1,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.4573.120▼ 9,7%
Tháng 23.7993.160▼ 16,8%
Tháng 34.2863.340▼ 22,1%
Tháng 44.2602.949▼ 30,8%
Tháng 54.1963.977▼ 5,2%
Tháng 64.6004.534▼ 1,4%
Tháng 73.6774.440▲ 20,8%
Tháng 84.673––
Tháng 94.602––
Tháng 105.029–đang tích luỹ
Tháng 113.011––
Tháng 123.610––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28.27525.520▼ 9,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 151,1%52,6%▲ 2,8%
Tháng 237,7%47,2%▲ 25,3%
Tháng 343,2%55,9%▲ 29,3%
Tháng 429,1%51,4%▲ 76,4%
Tháng 549,1%48,2%▼ 2,0%
Tháng 650,2%50,7%▲ 1,1%
Tháng 768,1%58,4%▼ 14,1%
Tháng 852,1%––
Tháng 946,3%––
Tháng 1039,4%–đang tích luỹ
Tháng 1152,7%––
Tháng 1259,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)46,9%52,1%▲ 10,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 106 100 106 104 107 103 106 107 103 106 103 106
2025 107 96 106 102 108 103 107 106 103 107 96 107
2026 104 96 106 95 106 103 107
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay San Luis Valley Regional/Bergman thải ra 10,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,98 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn7,08,410,1
CO (Carbon monoxide)tấn88,427,026,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,900,881,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,910,15,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,00,890,98
PM10 (Bụi)tấn2,30,961,1
Lead (Chì)kg62,810,312,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2401.864—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…