ICAO KGUC

Vùng Gunnison Crested Butte (GUC)

Sân bay vùng Gunnison Crested Butte phục vụ 18.914 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 47,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1312336▲ 7,7%
Tháng 2282341▲ 20,9%
Tháng 3330363▲ 10,0%
Tháng 4126156▲ 23,8%
Tháng 5147148▲ 0,7%
Tháng 6217284▲ 30,9%
Tháng 7308352▲ 14,3%
Tháng 8299––
Tháng 9228––
Tháng 10178–đang tích luỹ
Tháng 11116––
Tháng 12244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.7221.980▲ 15,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 117.14716.797▼ 2,0%
Tháng 218.85718.620▼ 1,3%
Tháng 319.86318.275▼ 8,0%
Tháng 45.3636.142▲ 14,5%
Tháng 56.2487.575▲ 21,2%
Tháng 69.94713.381▲ 34,5%
Tháng 712.83518.914▲ 47,4%
Tháng 812.813––
Tháng 910.741––
Tháng 108.503–đang tích luỹ
Tháng 115.691––
Tháng 1212.558––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)90.26099.704▲ 10,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 126.34023.322▼ 11,5%
Tháng 223.12223.690▲ 2,5%
Tháng 326.97225.172▼ 6,7%
Tháng 49.19210.800▲ 17,5%
Tháng 510.24710.372▲ 1,2%
Tháng 614.05419.050▲ 35,5%
Tháng 717.55225.062▲ 42,8%
Tháng 817.396––
Tháng 914.120––
Tháng 1012.472–đang tích luỹ
Tháng 118.144––
Tháng 1217.028––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)127.479137.468▲ 7,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 165,1%72,0%▲ 10,6%
Tháng 281,6%78,6%▼ 3,6%
Tháng 373,6%72,6%▼ 1,4%
Tháng 458,3%56,9%▼ 2,5%
Tháng 561,0%73,0%▲ 19,8%
Tháng 670,8%70,2%▼ 0,8%
Tháng 773,1%75,5%▲ 3,2%
Tháng 873,7%––
Tháng 976,1%––
Tháng 1068,2%–đang tích luỹ
Tháng 1169,9%––
Tháng 1273,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,1%71,3%▲ 3,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 296 280 302 86 95 182 218 224 162 124 116 225
2025 312 282 330 126 147 217 308 299 228 178 116 244
2026 336 341 363 156 148 284 352
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver GUC–DEN → 3.514 244

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

78,9% trong 123 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Gunnison Crested Butte cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,1%84,2%▲ 6,4%
Tháng 281,0%81,0%0,0%
Tháng 381,8%86,8%▲ 6,2%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–82,2%–
Tháng 7–78,9%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1286,9%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:005,2phút · 656 chuyến ghi nhận · 650 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất53,2phút13:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận2.167Sân bay vùng Gunnison Crested Butte

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:0084,5%10,5 phút651658
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1517
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
11:00Chưa có số liệu———
12:0070,3%58,4 phút249260
13:0089,2%5,2 phút650656
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—113121
15:0075,9%17,9 phút435436
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—23
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,8%18,5 phút302305
Thứ Ba85,2%20,6 phút291293
Thứ Tư80,6%23,5 phút293295
Thứ Năm85,2%8,0 phút304308
Thứ Sáu82,2%19,9 phút303310
Thứ Bảy78,4%14,8 phút324332
Chủ Nhật84,1%15,7 phút314324

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,7%18,6 phút268279
T281,0%27,8 phút258261
T384,4%15,1 phút289301
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—140140
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—145145
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—190192
T774,4%22,8 phút215216
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—9393
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—127127
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—113118
T1285,7%25,8 phút203205

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,9% 1.754
  • Trễ trên 15 phút 17,4% 377
  • Bị huỷ 1,7% 36
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Gunnison Crested Butte thải ra 6,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,59 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn2,54,36,0
CO (Carbon monoxide)tấn23,425,227,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,430,530,75
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,92,42,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,300,580,59
PM10 (Bụi)tấn0,360,670,69
Lead (Chì)kg12,714,817,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9391.917—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…