ICAO KTEX

Vùng Telluride (TEX)

Sân bay vùng Telluride phục vụ 1.807 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 23,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1125126▲ 0,8%
Tháng 21131130,0%
Tháng 3127124▼ 2,4%
Tháng 47424▼ 67,6%
Tháng 54034▼ 15,0%
Tháng 69472▼ 23,4%
Tháng 712482▼ 33,9%
Tháng 8126––
Tháng 994––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1293––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)697575▼ 17,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3081.429▼ 38,1%
Tháng 22.5852.043▼ 21,0%
Tháng 32.6232.307▼ 12,0%
Tháng 4764297▼ 61,1%
Tháng 5634547▼ 13,7%
Tháng 61.9241.501▼ 22,0%
Tháng 72.3641.807▼ 23,6%
Tháng 82.282––
Tháng 91.830––
Tháng 101.121–đang tích luỹ
Tháng 11727––
Tháng 121.480––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.2029.931▼ 24,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.7273.735▲ 0,2%
Tháng 23.3653.367▲ 0,1%
Tháng 33.7663.720▼ 1,2%
Tháng 42.210720▼ 67,4%
Tháng 51.2001.020▼ 15,0%
Tháng 62.6952.027▼ 24,8%
Tháng 73.4652.177▼ 37,2%
Tháng 83.608––
Tháng 92.641––
Tháng 101.860–đang tích luỹ
Tháng 111.740––
Tháng 122.720––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.42816.766▼ 17,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 161,9%38,3%▼ 38,2%
Tháng 276,8%60,7%▼ 21,0%
Tháng 369,6%62,0%▼ 11,0%
Tháng 434,6%41,3%▲ 19,3%
Tháng 552,8%53,6%▲ 1,5%
Tháng 671,4%74,1%▲ 3,7%
Tháng 768,2%83,0%▲ 21,7%
Tháng 863,2%––
Tháng 969,3%––
Tháng 1060,3%–đang tích luỹ
Tháng 1141,8%––
Tháng 1254,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)62,2%59,0%▼ 5,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 124 117 126 88 80 108 124 128 90 80 64 100
2025 125 113 127 74 40 94 124 126 94 62 58 93
2026 126 113 124 24 34 72 82
Độ dài chuỗi 34 năm từ năm 1992

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Telluride thải ra 2,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,43 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn2,70,602,0
CO (Carbon monoxide)tấn25,524,027,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,290,110,34
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,40,971,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,510,490,43
PM10 (Bụi)tấn0,620,590,55
Lead (Chì)kg20,719,223,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn6,51.320—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…