ICAO KCEZ

Thành phố Cortez (CEZ)

Sân bay thành phố Cortez phục vụ 1.333 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1214216▲ 0,9%
Tháng 2192194▲ 1,0%
Tháng 3214212▼ 0,9%
Tháng 4202207▲ 2,5%
Tháng 5214212▼ 0,9%
Tháng 6208206▼ 1,0%
Tháng 7211217▲ 2,8%
Tháng 8214––
Tháng 9206––
Tháng 1072–đang tích luỹ
Tháng 11206––
Tháng 12213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.4551.464▲ 0,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1911.041▼ 12,6%
Tháng 21.0961.025▼ 6,5%
Tháng 31.3691.199▼ 12,4%
Tháng 41.0071.133▲ 12,5%
Tháng 51.3851.337▼ 3,5%
Tháng 61.3621.241▼ 8,9%
Tháng 71.4091.333▼ 5,4%
Tháng 81.304––
Tháng 91.239––
Tháng 10377–đang tích luỹ
Tháng 111.160––
Tháng 121.280––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.8198.309▼ 5,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9261.907▼ 1,0%
Tháng 21.7101.747▲ 2,2%
Tháng 31.9131.908▼ 0,3%
Tháng 41.8181.863▲ 2,5%
Tháng 51.9261.908▼ 0,9%
Tháng 61.8721.854▼ 1,0%
Tháng 71.8991.955▲ 2,9%
Tháng 81.925––
Tháng 91.850––
Tháng 10648–đang tích luỹ
Tháng 111.854––
Tháng 121.917––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.06413.142▲ 0,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 161,8%54,6%▼ 11,7%
Tháng 264,1%58,7%▼ 8,5%
Tháng 371,6%62,8%▼ 12,2%
Tháng 455,4%60,8%▲ 9,8%
Tháng 571,9%70,1%▼ 2,6%
Tháng 672,8%66,9%▼ 8,0%
Tháng 774,2%68,2%▼ 8,1%
Tháng 867,7%––
Tháng 967,0%––
Tháng 1058,2%–đang tích luỹ
Tháng 1162,6%––
Tháng 1266,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,4%63,2%▼ 6,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 211 198 217 205 214 208 211 214 208 210 207 213
2025 214 192 214 202 214 208 211 214 206 72 206 213
2026 216 194 212 207 212 206 217
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 586 chuyến bay đi và đến tại Sân bay thành phố Cortez trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202612145
30/8/202626153
29/8/202622142
28/8/202626135
27/8/202619129
26/8/202621135
25/8/202619136
24/8/202620137
23/8/202615135
22/8/202615134
21/8/202620136
20/8/202625132
19/8/202622122
18/8/202620116
17/8/202618110
16/8/202614109
15/8/202617115
14/8/202616117
13/8/202615124
12/8/202616134
11/8/202614134
10/8/202617137
9/8/202620144
8/8/202619140
7/8/202623138
6/8/202625
5/8/202616
4/8/202617
3/8/202624
2/8/202616

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Cortez thải ra 1,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,37 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,10,881,0
CO (Carbon monoxide)tấn39,226,225,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,250,170,17
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,18,20,92
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,590,440,37
PM10 (Bụi)tấn0,740,540,48
Lead (Chì)kg26,718,021,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn293958—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…