ICAO KMTJ

Vùng Montrose (MTJ)

Sân bay vùng Montrose phục vụ 47.561 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 14,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1643640▼ 0,5%
Tháng 2638631▼ 1,1%
Tháng 3790793▲ 0,4%
Tháng 4268320▲ 19,4%
Tháng 5260313▲ 20,4%
Tháng 6409452▲ 10,5%
Tháng 7507512▲ 1,0%
Tháng 8435––
Tháng 9354––
Tháng 10305–đang tích luỹ
Tháng 11246––
Tháng 12528––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.5153.661▲ 4,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 154.60544.585▼ 18,3%
Tháng 259.49759.432▼ 0,1%
Tháng 368.53963.458▼ 7,4%
Tháng 423.21526.854▲ 15,7%
Tháng 524.72631.863▲ 28,9%
Tháng 643.42743.762▲ 0,8%
Tháng 755.74047.561▼ 14,7%
Tháng 847.119––
Tháng 939.445––
Tháng 1033.199–đang tích luỹ
Tháng 1122.447––
Tháng 1243.880––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)329.749317.515▼ 3,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 41––
Tháng 5–0–
Tháng 600▼ 82,4%
Tháng 721▼ 51,3%
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 181.61381.692▲ 0,1%
Tháng 278.13883.447▲ 6,8%
Tháng 394.404101.078▲ 7,1%
Tháng 433.59041.196▲ 22,6%
Tháng 529.67440.952▲ 38,0%
Tháng 650.71452.562▲ 3,6%
Tháng 763.76757.342▼ 10,1%
Tháng 855.547––
Tháng 947.524––
Tháng 1042.080–đang tích luỹ
Tháng 1131.084––
Tháng 1262.322––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)431.900458.269▲ 6,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,8% 511
  • Quốc tế 0,2% 1

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 166,9%54,6%▼ 18,4%
Tháng 276,1%71,2%▼ 6,5%
Tháng 372,6%62,8%▼ 13,5%
Tháng 469,1%65,2%▼ 5,7%
Tháng 583,3%77,8%▼ 6,6%
Tháng 685,6%83,3%▼ 2,8%
Tháng 787,4%82,9%▼ 5,1%
Tháng 884,8%––
Tháng 983,0%––
Tháng 1078,9%–đang tích luỹ
Tháng 1172,2%––
Tháng 1270,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,3%71,1%▼ 8,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 750 710 776 306 306 494 508 504 394 262 235 540
2025 643 638 790 268 260 409 507 435 354 305 246 528
2026 640 631 793 320 313 452 512
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver MTJ–DEN → 5.087 316
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth MTJ–DFW → 2.076 1.161

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

82,3% trong 215 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Montrose cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,0%84,3%▲ 8,0%
Tháng 281,0%71,0%▼ 12,3%
Tháng 379,2%74,1%▼ 6,5%
Tháng 482,8%89,6%▲ 8,2%
Tháng 575,8%78,6%▲ 3,7%
Tháng 663,6%72,6%▲ 14,1%
Tháng 764,8%82,3%▲ 27,1%
Tháng 872,4%––
Tháng 978,7%––
Tháng 1079,6%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,0%78,9%▲ 5,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:009,5phút · 732 chuyến ghi nhận · 724 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,4phút07:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận4.517Sân bay vùng Montrose

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:0087,3%9,5 phút724732
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—146147
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—174176
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—166167
12:0079,9%23,4 phút700711
13:0079,8%11,7 phút903907
14:0069,6%31,9 phút859878
15:0068,3%26,1 phút561563
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—175175
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,2%13,5 phút625629
Thứ Ba80,7%18,0 phút533537
Thứ Tư78,9%15,7 phút572577
Thứ Năm80,3%13,4 phút630636
Thứ Sáu75,1%28,4 phút631641
Thứ Bảy76,9%19,9 phút811820
Chủ Nhật74,8%29,1 phút667677

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,2%13,5 phút553571
T275,9%20,8 phút551554
T376,6%18,4 phút710719
T486,5%5,4 phút282284
T577,3%18,6 phút273275
T668,2%48,5 phút377380
T774,0%33,8 phút411414
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—181184
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—174174
T1084,9%9,1 phút232233
T1187,7%5,0 phút235237
T1276,5%16,2 phút490492

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,9% 3.473
  • Trễ trên 15 phút 22,1% 996
  • Bị huỷ 1,1% 48
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Montrose thải ra 22,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn27,917,522,6
CO (Carbon monoxide)tấn11397,1105
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,52,02,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn11,711,68,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,12,01,8
PM10 (Bụi)tấn2,42,32,2
Lead (Chì)kg54,557,670,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3.9526.648—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…