ICAO KDRO

Hạt Durango La Plata, Colorado (DRO)

Sân bay hạt Durango La Plata phục vụ 61.342 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1724773▲ 6,8%
Tháng 2649744▲ 14,6%
Tháng 3762872▲ 14,4%
Tháng 4683811▲ 18,7%
Tháng 5771916▲ 18,8%
Tháng 6881987▲ 12,0%
Tháng 79571.015▲ 6,1%
Tháng 8948––
Tháng 9764––
Tháng 10787–đang tích luỹ
Tháng 11744––
Tháng 12819––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.4276.118▲ 12,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 138.28142.563▲ 11,2%
Tháng 238.23042.819▲ 12,0%
Tháng 343.86947.503▲ 8,3%
Tháng 435.77640.954▲ 14,5%
Tháng 543.71351.668▲ 18,2%
Tháng 651.45659.313▲ 15,3%
Tháng 758.06061.342▲ 5,7%
Tháng 855.901––
Tháng 953.566––
Tháng 1055.279–đang tích luỹ
Tháng 1141.357––
Tháng 1247.848––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)309.385346.162▲ 11,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13229▼ 10,1%
Tháng 23030▼ 0,7%
Tháng 33335▲ 6,6%
Tháng 43437▲ 7,2%
Tháng 53936▼ 8,6%
Tháng 63440▲ 17,6%
Tháng 74344▲ 2,4%
Tháng 840––
Tháng 938––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246251▲ 2,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 149.45955.608▲ 12,4%
Tháng 244.95952.642▲ 17,1%
Tháng 353.93461.020▲ 13,1%
Tháng 446.12157.190▲ 24,0%
Tháng 552.46367.119▲ 27,9%
Tháng 661.39875.030▲ 22,2%
Tháng 768.44676.389▲ 11,6%
Tháng 867.573––
Tháng 962.338––
Tháng 1065.817–đang tích luỹ
Tháng 1154.884––
Tháng 1260.137––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)376.780444.998▲ 18,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%76,5%▼ 1,1%
Tháng 285,0%81,3%▼ 4,3%
Tháng 381,3%77,8%▼ 4,3%
Tháng 477,6%71,6%▼ 7,7%
Tháng 583,3%77,0%▼ 7,6%
Tháng 683,8%79,1%▼ 5,7%
Tháng 784,8%80,3%▼ 5,3%
Tháng 882,7%––
Tháng 985,9%––
Tháng 1084,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,4%––
Tháng 1279,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,9%77,7%▼ 5,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 681 639 683 616 679 809 845 820 772 800 760 776
2025 724 649 762 683 771 881 957 948 764 787 744 819
2026 773 744 872 811 916 987 1.015
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver DRO–DEN → 7.878 403
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth DRO–DFW → 4.482 1.084
Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor DRO–PHX → 3.349 565

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

80,3% trong 451 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay hạt Durango La Plata cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,3%85,9%▲ 14,0%
Tháng 280,7%78,1%▼ 3,2%
Tháng 382,4%80,6%▼ 2,3%
Tháng 482,2%85,0%▲ 3,4%
Tháng 575,2%84,4%▲ 12,3%
Tháng 672,9%79,1%▲ 8,5%
Tháng 776,1%80,3%▲ 5,4%
Tháng 877,8%––
Tháng 977,6%––
Tháng 1083,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,7%––
Tháng 1288,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%81,9%▲ 5,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:004,7phút · 571 chuyến ghi nhận · 566 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất27,3phút10:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận7.917Sân bay hạt Durango La Plata

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0089,0%11,9 phút977988
06:0088,7%9,5 phút577583
07:0089,6%5,5 phút742747
08:0080,7%16,0 phút264264
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
10:0088,3%4,7 phút566571
11:0084,3%9,0 phút1.0501.064
12:0074,2%19,7 phút597605
13:0076,8%14,3 phút693697
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
15:0069,1%32,0 phút682691
16:0070,2%27,7 phút453479
17:0071,1%24,2 phút287297
18:0074,6%17,6 phút732748
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—126126
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,7%14,5 phút1.1391.148
Thứ Ba82,4%12,4 phút1.0761.091
Thứ Tư79,8%15,1 phút1.0801.096
Thứ Năm80,9%15,3 phút1.1281.141
Thứ Sáu79,7%17,2 phút1.1141.143
Thứ Bảy82,4%14,0 phút1.1161.133
Chủ Nhật80,7%15,0 phút1.1491.165

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,9%17,5 phút659671
T279,3%15,5 phút619632
T381,4%17,0 phút727744
T483,8%8,5 phút665671
T580,3%11,9 phút751756
T676,2%24,2 phút820830
T778,3%18,5 phút845857
T877,8%18,5 phút406409
T977,6%14,5 phút343346
T1084,2%9,4 phút576579
T1181,8%14,2 phút665688
T1286,8%6,4 phút726734

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,6% 6.304
  • Trễ trên 15 phút 18,9% 1.498
  • Bị huỷ 1,5% 115
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt Durango La Plata thải ra 13,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn32,710,913,6
CO (Carbon monoxide)tấn16986,554,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn4,51,62,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn11,98,43,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,01,61,1
PM10 (Bụi)tấn3,51,91,3
Lead (Chì)kg90,352,929,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn5.9066.068—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…