Hạt Durango La Plata (DRO)

DRO / KDRO

Chính thức · tháng 5/2026

51.668

Sân bay hạt Durango La Plata đón 51.668 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 18,2% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (400 kỳ).

So với 2019 +63,6% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 51.668 +18,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 40.954 +14,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 47.503 +8,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 42.819 +12,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 42.563 +11,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 47.848 +9,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 41.357 +7,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 55.279 +20,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 53.566 +17,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 55.901 +13,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 58.060 +12,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 51.456 +12,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 43.713 +13,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 35.776 +8,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 43.869 +14,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 38.230 +5,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 38.281 +16,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 43.665 +22,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 38.613 +10,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 45.722 +12,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 45.466 +10,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 49.153 +17,4% US BTS T-100
tháng 7/2024 51.436 +25,9% US BTS T-100
tháng 6/2024 45.760 +21,1% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:003,9phút · 545 lượt ghi nhận · 540 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất25,0phút10:00 ↔ 15:00
Lượt bay ghi nhận7.945Sân bay hạt Durango La Plata

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 88,6% · 991 lượt ghi nhận · 980 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 90,3% · 592 lượt ghi nhận · 586 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 89,9% · 726 lượt ghi nhận · 721 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 80,6% · 263 lượt ghi nhận · 263 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 88,3% · 545 lượt ghi nhận · 540 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 84,0% · 1.094 lượt ghi nhận · 1.080 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 75,1% · 585 lượt ghi nhận · 578 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 77,2% · 708 lượt ghi nhận · 705 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 44 lượt ghi nhận · 43 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 70,5% · 716 lượt ghi nhận · 708 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 71,1% · 520 lượt ghi nhận · 494 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 70,4% · 267 lượt ghi nhận · 257 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 77,2% · 730 lượt ghi nhận · 714 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 151 lượt ghi nhận · 151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 9 lượt ghi nhận · 9 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 12,5 phút · 991 lượt ghi nhận · 980 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 7,1 phút · 592 lượt ghi nhận · 586 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 5,6 phút · 726 lượt ghi nhận · 721 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 16,1 phút · 263 lượt ghi nhận · 263 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 3,9 phút · 545 lượt ghi nhận · 540 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 9,2 phút · 1.094 lượt ghi nhận · 1.080 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 18,7 phút · 585 lượt ghi nhận · 578 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 13,7 phút · 708 lượt ghi nhận · 705 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 44 lượt ghi nhận · 43 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 28,9 phút · 716 lượt ghi nhận · 708 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 26,6 phút · 520 lượt ghi nhận · 494 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 25,5 phút · 267 lượt ghi nhận · 257 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 14,2 phút · 730 lượt ghi nhận · 714 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 151 lượt ghi nhận · 151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 9 lượt ghi nhận · 9 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 991 · 991 lượt ghi nhận · 980 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 592 · 592 lượt ghi nhận · 586 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 726 · 726 lượt ghi nhận · 721 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 263 · 263 lượt ghi nhận · 263 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 4 · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 545 · 545 lượt ghi nhận · 540 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 1.094 · 1.094 lượt ghi nhận · 1.080 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 585 · 585 lượt ghi nhận · 578 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 708 · 708 lượt ghi nhận · 705 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 44 · 44 lượt ghi nhận · 43 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 716 · 716 lượt ghi nhận · 708 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 520 · 520 lượt ghi nhận · 494 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 267 · 267 lượt ghi nhận · 257 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 730 · 730 lượt ghi nhận · 714 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 151 · 151 lượt ghi nhận · 151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 9 · 9 lượt ghi nhận · 9 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0088,6%12,5 phút980991
06:0090,3%7,1 phút586592
07:0089,9%5,6 phút721726
08:0080,6%16,1 phút263263
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được44
10:0088,3%3,9 phút540545
11:0084,0%9,2 phút1.0801.094
12:0075,1%18,7 phút578585
13:0077,2%13,7 phút705708
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được4344
15:0070,5%28,9 phút708716
16:0071,1%26,6 phút494520
17:0070,4%25,5 phút257267
18:0077,2%14,2 phút714730
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được151151
20:00Chưa có quan sát
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được99
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 79,9% · 1.160 lượt ghi nhận · 1.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 83,5% · 1.102 lượt ghi nhận · 1.087 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 80,2% · 1.093 lượt ghi nhận · 1.079 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 81,7% · 1.138 lượt ghi nhận · 1.125 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 80,2% · 1.142 lượt ghi nhận · 1.113 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 82,5% · 1.132 lượt ghi nhận · 1.115 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 80,7% · 1.178 lượt ghi nhận · 1.163 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 14,8 phút · 1.160 lượt ghi nhận · 1.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 10,9 phút · 1.102 lượt ghi nhận · 1.087 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 14,9 phút · 1.093 lượt ghi nhận · 1.079 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 13,0 phút · 1.138 lượt ghi nhận · 1.125 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 16,2 phút · 1.142 lượt ghi nhận · 1.113 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 13,4 phút · 1.132 lượt ghi nhận · 1.115 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 15,1 phút · 1.178 lượt ghi nhận · 1.163 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1.160 · 1.160 lượt ghi nhận · 1.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1.102 · 1.102 lượt ghi nhận · 1.087 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1.093 · 1.093 lượt ghi nhận · 1.079 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 1.138 · 1.138 lượt ghi nhận · 1.125 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 1.142 · 1.142 lượt ghi nhận · 1.113 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 1.132 · 1.132 lượt ghi nhận · 1.115 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 1.178 · 1.178 lượt ghi nhận · 1.163 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai79,9%14,8 phút1.1511.160
Thứ Ba83,5%10,9 phút1.0871.102
Thứ Tư80,2%14,9 phút1.0791.093
Thứ Năm81,7%13,0 phút1.1251.138
Thứ Sáu80,2%16,2 phút1.1131.142
Thứ Bảy82,5%13,4 phút1.1151.132
Chủ Nhật80,7%15,1 phút1.1631.178

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 80,9% · 671 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 79,3% · 632 lượt ghi nhận · 619 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 81,4% · 744 lượt ghi nhận · 727 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 83,8% · 671 lượt ghi nhận · 665 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 80,3% · 756 lượt ghi nhận · 751 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 76,2% · 830 lượt ghi nhận · 820 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 76,1% · 403 lượt ghi nhận · 394 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 77,8% · 409 lượt ghi nhận · 406 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 83,0% · 696 lượt ghi nhận · 693 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 84,5% · 711 lượt ghi nhận · 708 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 81,8% · 688 lượt ghi nhận · 665 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 86,8% · 734 lượt ghi nhận · 726 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 17,5 phút · 671 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 15,5 phút · 632 lượt ghi nhận · 619 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 17,0 phút · 744 lượt ghi nhận · 727 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 8,5 phút · 671 lượt ghi nhận · 665 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 11,9 phút · 756 lượt ghi nhận · 751 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 24,2 phút · 830 lượt ghi nhận · 820 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 19,7 phút · 403 lượt ghi nhận · 394 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 18,5 phút · 409 lượt ghi nhận · 406 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 8,5 phút · 696 lượt ghi nhận · 693 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 9,8 phút · 711 lượt ghi nhận · 708 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 14,2 phút · 688 lượt ghi nhận · 665 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 6,4 phút · 734 lượt ghi nhận · 726 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 671 · 671 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 632 · 632 lượt ghi nhận · 619 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 744 · 744 lượt ghi nhận · 727 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 671 · 671 lượt ghi nhận · 665 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 756 · 756 lượt ghi nhận · 751 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 830 · 830 lượt ghi nhận · 820 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 403 · 403 lượt ghi nhận · 394 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 409 · 409 lượt ghi nhận · 406 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 696 · 696 lượt ghi nhận · 693 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 711 · 711 lượt ghi nhận · 708 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 688 · 688 lượt ghi nhận · 665 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 734 · 734 lượt ghi nhận · 726 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th180,9%17,5 phút659671
th279,3%15,5 phút619632
th381,4%17,0 phút727744
th483,8%8,5 phút665671
th580,3%11,9 phút751756
th676,2%24,2 phút820830
th776,1%19,7 phút394403
th877,8%18,5 phút406409
th983,0%8,5 phút693696
th1084,5%9,8 phút708711
th1181,8%14,2 phút665688
th1286,8%6,4 phút726734

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,1% 6.364
  • Trễ trên 15 phút 18,5% 1.469
  • Bị huỷ 1,4% 112
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.