Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field) (ASE)

ASE / KASE

Chính thức · tháng 5/2026

13.301

Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field) đón 13.301 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 310,0% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (435 kỳ).

So với 2019 -39,9% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 13.301 +310,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 31.617 −20,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 91.605 −7,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 86.941 +0,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 87.129 −3,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 73.538 +3,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 29.138 −0,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 43.884 +2,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 54.062 +4,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 66.833 −2,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 70.461 −2,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 54.484 −1,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 3.244 −73,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 39.976 +9,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 99.449 +9,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 86.543 +1,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 89.820 +9,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 71.145 +9,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 29.208 +15,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 43.039 +35,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 51.801 +13,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 68.719 +12,6% US BTS T-100
tháng 7/2024 72.544 +14,0% US BTS T-100
tháng 6/2024 55.259 +11,9% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 2/2023).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:0016,0phút · 1.667 lượt ghi nhận · 1.595 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất29,8phút07:00 ↔ 16:00
Lượt bay ghi nhận14.433Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field)

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 82,1% · 1.667 lượt ghi nhận · 1.595 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 77,6% · 722 lượt ghi nhận · 693 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 75,6% · 891 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 76,0% · 1.068 lượt ghi nhận · 1.010 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 69,9% · 1.118 lượt ghi nhận · 1.059 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 65,1% · 2.339 lượt ghi nhận · 2.194 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 64,1% · 2.022 lượt ghi nhận · 1.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 61,7% · 1.076 lượt ghi nhận · 983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 59,9% · 1.182 lượt ghi nhận · 1.076 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 57,2% · 799 lượt ghi nhận · 718 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 78,3% · 378 lượt ghi nhận · 350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 70,2% · 640 lượt ghi nhận · 583 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 62,6% · 377 lượt ghi nhận · 342 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 154 lượt ghi nhận · 144 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 16,0 phút · 1.667 lượt ghi nhận · 1.595 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 17,2 phút · 722 lượt ghi nhận · 693 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 20,7 phút · 891 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 17,3 phút · 1.068 lượt ghi nhận · 1.010 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 27,7 phút · 1.118 lượt ghi nhận · 1.059 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 31,1 phút · 2.339 lượt ghi nhận · 2.194 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 37,1 phút · 2.022 lượt ghi nhận · 1.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 38,0 phút · 1.076 lượt ghi nhận · 983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 42,3 phút · 1.182 lượt ghi nhận · 1.076 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 45,8 phút · 799 lượt ghi nhận · 718 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 16,9 phút · 378 lượt ghi nhận · 350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 25,2 phút · 640 lượt ghi nhận · 583 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 44,4 phút · 377 lượt ghi nhận · 342 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 154 lượt ghi nhận · 144 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 1.667 · 1.667 lượt ghi nhận · 1.595 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 722 · 722 lượt ghi nhận · 693 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 891 · 891 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 1.068 · 1.068 lượt ghi nhận · 1.010 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 1.118 · 1.118 lượt ghi nhận · 1.059 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 2.339 · 2.339 lượt ghi nhận · 2.194 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 2.022 · 2.022 lượt ghi nhận · 1.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 1.076 · 1.076 lượt ghi nhận · 983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 1.182 · 1.182 lượt ghi nhận · 1.076 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 799 · 799 lượt ghi nhận · 718 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 378 · 378 lượt ghi nhận · 350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 640 · 640 lượt ghi nhận · 583 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 377 · 377 lượt ghi nhận · 342 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 154 · 154 lượt ghi nhận · 144 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa có quan sát
06:00Chưa có quan sát
07:0082,1%16,0 phút1.5951.667
08:0077,6%17,2 phút693722
09:0075,6%20,7 phút863891
10:0076,0%17,3 phút1.0101.068
11:0069,9%27,7 phút1.0591.118
12:0065,1%31,1 phút2.1942.339
13:0064,1%37,1 phút1.8822.022
14:0061,7%38,0 phút9831.076
15:0059,9%42,3 phút1.0761.182
16:0057,2%45,8 phút718799
17:0078,3%16,9 phút350378
18:0070,2%25,2 phút583640
19:0062,6%44,4 phút342377
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được144154
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 67,4% · 2.088 lượt ghi nhận · 1.965 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 76,7% · 1.899 lượt ghi nhận · 1.758 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 77,3% · 1.961 lượt ghi nhận · 1.884 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 71,2% · 2.078 lượt ghi nhận · 1.992 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 65,5% · 2.117 lượt ghi nhận · 1.924 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 62,4% · 2.141 lượt ghi nhận · 1.955 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 64,5% · 2.149 lượt ghi nhận · 2.014 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 33,6 phút · 2.088 lượt ghi nhận · 1.965 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 17,5 phút · 1.899 lượt ghi nhận · 1.758 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 14,8 phút · 1.961 lượt ghi nhận · 1.884 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 26,0 phút · 2.078 lượt ghi nhận · 1.992 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 31,7 phút · 2.117 lượt ghi nhận · 1.924 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 44,5 phút · 2.141 lượt ghi nhận · 1.955 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 34,2 phút · 2.149 lượt ghi nhận · 2.014 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 2.088 · 2.088 lượt ghi nhận · 1.965 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1.899 · 1.899 lượt ghi nhận · 1.758 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1.961 · 1.961 lượt ghi nhận · 1.884 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 2.078 · 2.078 lượt ghi nhận · 1.992 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 2.117 · 2.117 lượt ghi nhận · 1.924 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 2.141 · 2.141 lượt ghi nhận · 1.955 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 2.149 · 2.149 lượt ghi nhận · 2.014 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai67,4%33,6 phút1.9652.088
Thứ Ba76,7%17,5 phút1.7581.899
Thứ Tư77,3%14,8 phút1.8841.961
Thứ Năm71,2%26,0 phút1.9922.078
Thứ Sáu65,5%31,7 phút1.9242.117
Thứ Bảy62,4%44,5 phút1.9552.141
Chủ Nhật64,5%34,2 phút2.0142.149

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 66,9% · 2.062 lượt ghi nhận · 1.915 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 62,0% · 1.942 lượt ghi nhận · 1.743 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 68,6% · 2.269 lượt ghi nhận · 2.046 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 75,0% · 983 lượt ghi nhận · 938 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 85,2% · 237 lượt ghi nhận · 237 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 62,1% · 1.222 lượt ghi nhận · 1.139 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 62,9% · 709 lượt ghi nhận · 655 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 66,5% · 659 lượt ghi nhận · 633 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 80,3% · 1.099 lượt ghi nhận · 1.094 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 81,6% · 945 lượt ghi nhận · 942 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 82,8% · 738 lượt ghi nhận · 682 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 61,7% · 1.568 lượt ghi nhận · 1.468 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 34,0 phút · 2.062 lượt ghi nhận · 1.915 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 36,1 phút · 1.942 lượt ghi nhận · 1.743 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 24,6 phút · 2.269 lượt ghi nhận · 2.046 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 15,5 phút · 983 lượt ghi nhận · 938 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 1,9 phút · 237 lượt ghi nhận · 237 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 46,0 phút · 1.222 lượt ghi nhận · 1.139 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 40,9 phút · 709 lượt ghi nhận · 655 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 35,0 phút · 659 lượt ghi nhận · 633 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 14,0 phút · 1.099 lượt ghi nhận · 1.094 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 11,4 phút · 945 lượt ghi nhận · 942 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 12,1 phút · 738 lượt ghi nhận · 682 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 43,9 phút · 1.568 lượt ghi nhận · 1.468 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 2.062 · 2.062 lượt ghi nhận · 1.915 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 1.942 · 1.942 lượt ghi nhận · 1.743 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 2.269 · 2.269 lượt ghi nhận · 2.046 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 983 · 983 lượt ghi nhận · 938 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 237 · 237 lượt ghi nhận · 237 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 1.222 · 1.222 lượt ghi nhận · 1.139 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 709 · 709 lượt ghi nhận · 655 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 659 · 659 lượt ghi nhận · 633 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 1.099 · 1.099 lượt ghi nhận · 1.094 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 945 · 945 lượt ghi nhận · 942 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 738 · 738 lượt ghi nhận · 682 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 1.568 · 1.568 lượt ghi nhận · 1.468 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th166,9%34,0 phút1.9152.062
th262,0%36,1 phút1.7431.942
th368,6%24,6 phút2.0462.269
th475,0%15,5 phút938983
th585,2%1,9 phút237237
th662,1%46,0 phút1.1391.222
th762,9%40,9 phút655709
th866,5%35,0 phút633659
th980,3%14,0 phút1.0941.099
th1081,6%11,4 phút942945
th1182,8%12,1 phút682738
th1261,7%43,9 phút1.4681.568

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 64,6% 9.327
  • Trễ trên 15 phút 28,9% 4.165
  • Bị huỷ 6,5% 941
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.