ICAO KEGE

Vùng Eagle County, Colorado (EGE)

Sân bay vùng Eagle County phục vụ 41.621 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 4,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4611.332▼ 8,8%
Tháng 21.3251.341▲ 1,2%
Tháng 31.4531.604▲ 10,4%
Tháng 4321409▲ 27,4%
Tháng 5280272▼ 2,9%
Tháng 6378358▼ 5,3%
Tháng 7407411▲ 1,0%
Tháng 8404––
Tháng 9318––
Tháng 10263–đang tích luỹ
Tháng 11234––
Tháng 12925––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.6255.727▲ 1,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1107.255103.216▼ 3,8%
Tháng 2109.699113.678▲ 3,6%
Tháng 3119.348121.566▲ 1,9%
Tháng 421.56429.096▲ 34,9%
Tháng 523.85126.922▲ 12,9%
Tháng 634.15836.572▲ 7,1%
Tháng 739.94541.621▲ 4,2%
Tháng 838.799––
Tháng 929.941––
Tháng 1022.981–đang tích luỹ
Tháng 1120.067––
Tháng 1277.234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)455.820472.671▲ 3,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▼ 41,2%
Tháng 2–––
Tháng 3–0–
Tháng 400▲ 10.800,0%
Tháng 5–––
Tháng 600▼ 4,8%
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1162.962163.501▲ 0,3%
Tháng 2152.811163.659▲ 7,1%
Tháng 3166.466193.554▲ 16,3%
Tháng 435.33251.588▲ 46,0%
Tháng 530.98437.658▲ 21,5%
Tháng 648.93852.650▲ 7,6%
Tháng 752.56858.800▲ 11,9%
Tháng 852.210––
Tháng 941.290––
Tháng 1034.196–đang tích luỹ
Tháng 1131.072––
Tháng 12114.592––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)650.061721.410▲ 11,0%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.459––
Tháng 21.3241.338▲ 1,1%
Tháng 3–1.601–
Tháng 4–408–
Tháng 5–271–
Tháng 6377––
Tháng 7406––
Tháng 8–––
Tháng 9317––
Tháng 10262–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12921––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 3–3–
Tháng 4–1–
Tháng 5–1–
Tháng 61––
Tháng 71––
Tháng 8–––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 124––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1107.246––
Tháng 2109.690113.660▲ 3,6%
Tháng 3–121.551–
Tháng 4–29.095–
Tháng 5–26.916–
Tháng 634.155––
Tháng 739.939––
Tháng 8–––
Tháng 929.937––
Tháng 1022.974–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1277.217––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19––
Tháng 2918▲ 100,0%
Tháng 3–15–
Tháng 4–1–
Tháng 5–6–
Tháng 63––
Tháng 76––
Tháng 8–––
Tháng 94––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1217––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1162.934––
Tháng 2152.797163.637▲ 7,1%
Tháng 3–193.513–
Tháng 4–51.574–
Tháng 5–37.644–
Tháng 648.908––
Tháng 752.554––
Tháng 8–––
Tháng 941.276––
Tháng 1034.183–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12114.536––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 128––
Tháng 21422▲ 57,1%
Tháng 3–41–
Tháng 4–14–
Tháng 5–14–
Tháng 630––
Tháng 714––
Tháng 8–––
Tháng 914––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1256––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 165,8%63,1%▼ 4,1%
Tháng 271,8%69,5%▼ 3,2%
Tháng 371,7%62,8%▼ 12,4%
Tháng 461,0%56,4%▼ 7,6%
Tháng 577,0%71,5%▼ 7,1%
Tháng 669,8%69,5%▼ 0,5%
Tháng 776,0%70,8%▼ 6,8%
Tháng 874,3%––
Tháng 972,5%––
Tháng 1067,2%–đang tích luỹ
Tháng 1164,6%––
Tháng 1267,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,4%66,2%▼ 6,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.278 1.212 1.298 409 302 446 483 489 378 254 224 885
2025 1.461 1.325 1.453 321 280 378 407 404 318 263 234 925
2026 1.332 1.341 1.604 409 272 358 411
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver EGE–DEN → 4.644 193
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth EGE–DFW → 3.254 1.159

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

73,4% trong 199 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Eagle County cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%70,1%▼ 0,5%
Tháng 266,2%70,7%▲ 6,9%
Tháng 376,5%70,3%▼ 8,1%
Tháng 471,8%80,7%▲ 12,4%
Tháng 571,6%82,8%▲ 15,6%
Tháng 673,8%75,8%▲ 2,8%
Tháng 769,4%73,4%▲ 5,8%
Tháng 871,7%––
Tháng 981,4%––
Tháng 1090,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,2%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,4%74,8%▲ 4,8%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:0013,6phút · 870 chuyến ghi nhận · 862 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất31,8phút07:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận7.392Sân bay vùng Eagle County

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:0083,0%13,6 phút862870
08:0077,0%19,3 phút604619
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2728
10:0073,9%27,0 phút509520
11:0067,9%27,5 phút875896
12:0064,5%33,6 phút973992
13:0074,0%19,3 phút1.5201.537
14:0053,9%45,4 phút592605
15:0075,1%19,8 phút983992
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7477
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—143145
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103104
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—45
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai74,0%24,9 phút1.0401.057
Thứ Ba76,2%18,7 phút836843
Thứ Tư79,6%14,2 phút912924
Thứ Năm74,0%21,9 phút1.0331.053
Thứ Sáu70,2%32,3 phút1.0451.070
Thứ Bảy64,9%25,4 phút1.2551.279
Chủ Nhật68,1%27,1 phút1.1501.166

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T170,3%24,7 phút1.3821.419
T268,5%27,3 phút1.3221.343
T373,3%18,1 phút1.5111.534
T476,8%16,4 phút358366
T577,2%16,1 phút268270
T674,8%23,8 phút361367
T771,4%27,3 phút398403
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—198200
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—156158
T1091,3%9,5 phút206206
T1188,1%9,9 phút226230
T1262,5%40,0 phút885896

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,7% 5.228
  • Trễ trên 15 phút 27,6% 2.043
  • Bị huỷ 1,6% 121
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Eagle County thải ra 40,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn51,229,540,4
CO (Carbon monoxide)tấn167124152
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn5,93,44,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn23,017,417,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,73,84,4
PM10 (Bụi)tấn4,24,24,9
Lead (Chì)kg65,762,884,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7.92211.259—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…