ICAO KSKX

Vùng Taos (TSM)

Sân bay vùng Taos phục vụ 1.672 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 14,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1148157▲ 6,1%
Tháng 2146151▲ 3,4%
Tháng 3172164▼ 4,7%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 63210▼ 68,8%
Tháng 710278▼ 23,5%
Tháng 8130––
Tháng 9130––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 12122––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2592.507▲ 11,0%
Tháng 22.7042.683▼ 0,8%
Tháng 32.8472.893▲ 1,6%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6462109▼ 76,4%
Tháng 71.9581.672▼ 14,6%
Tháng 82.149––
Tháng 91.944––
Tháng 10305–đang tích luỹ
Tháng 11221––
Tháng 121.996––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14.4404.710▲ 6,1%
Tháng 24.3384.506▲ 3,9%
Tháng 34.9504.920▼ 0,6%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6918258▼ 71,9%
Tháng 73.0602.340▼ 23,5%
Tháng 83.900––
Tháng 93.900––
Tháng 10780–đang tích luỹ
Tháng 11780––
Tháng 123.660––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 150,9%53,2%▲ 4,6%
Tháng 262,3%59,5%▼ 4,5%
Tháng 357,5%58,8%▲ 2,2%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 650,3%42,2%▼ 16,1%
Tháng 764,0%71,5%▲ 11,7%
Tháng 855,1%––
Tháng 949,8%––
Tháng 1039,1%–đang tích luỹ
Tháng 1128,3%––
Tháng 1254,5%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 67 120 128 4 2 8 40 38 36 31 27 125
2025 148 146 172 32 102 130 130 26 26 122
2026 157 151 164 10 78
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Taos thải ra 2,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,39 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,51,62,7
CO (Carbon monoxide)tấn35,319,020,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,190,190,30
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,51,31,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,650,360,39
PM10 (Bụi)tấn0,820,430,47
Lead (Chì)kg32,814,017,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—1.009—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…