ICAO KSAF

Thành phố Santa Fe, New Mexico (SAF)

Sân bay thành phố Santa Fe phục vụ 38.330 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1505709▲ 40,4%
Tháng 2478655▲ 37,0%
Tháng 3551778▲ 41,2%
Tháng 4587783▲ 33,4%
Tháng 5641788▲ 22,9%
Tháng 6667791▲ 18,6%
Tháng 7678820▲ 20,9%
Tháng 8738––
Tháng 9709––
Tháng 10808–đang tích luỹ
Tháng 11595––
Tháng 12680––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.1075.324▲ 29,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 126.16530.450▲ 16,4%
Tháng 225.87329.004▲ 12,1%
Tháng 330.51336.316▲ 19,0%
Tháng 431.10236.372▲ 16,9%
Tháng 535.49138.826▲ 9,4%
Tháng 635.36936.865▲ 4,2%
Tháng 736.47438.330▲ 5,1%
Tháng 838.232––
Tháng 937.929––
Tháng 1043.285–đang tích luỹ
Tháng 1130.702––
Tháng 1234.992––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220.987246.163▲ 11,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 133.70941.862▲ 24,2%
Tháng 232.10238.518▲ 20,0%
Tháng 336.95946.056▲ 24,6%
Tháng 439.40647.962▲ 21,7%
Tháng 543.15248.880▲ 13,3%
Tháng 643.38546.655▲ 7,5%
Tháng 743.96948.658▲ 10,7%
Tháng 847.676––
Tháng 946.099––
Tháng 1052.423–đang tích luỹ
Tháng 1139.543––
Tháng 1243.510––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)272.682318.591▲ 16,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,8% 818
  • Quốc tế 0,2% 2

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,6%72,7%▼ 6,3%
Tháng 280,6%75,3%▼ 6,6%
Tháng 382,6%78,9%▼ 4,5%
Tháng 478,9%75,8%▼ 3,9%
Tháng 582,2%79,4%▼ 3,4%
Tháng 681,5%79,0%▼ 3,1%
Tháng 783,0%78,8%▼ 5,0%
Tháng 880,2%––
Tháng 982,3%––
Tháng 1082,6%–đang tích luỹ
Tháng 1177,6%––
Tháng 1280,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%77,1%▼ 4,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 454 410 442 535 592 624 635 644 664 703 570 585
2025 505 478 551 587 641 667 678 738 709 808 595 680
2026 709 655 778 783 788 791 820
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 33 năm từ năm 1993

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth SAF–DFW → 6.202 885
Sân bay quốc tế Denver SAF–DEN → 5.538 488
Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor SAF–PHX → 1.660 594

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

81,6% trong 402 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay thành phố Santa Fe cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,9%82,3%▲ 3,0%
Tháng 280,7%74,9%▼ 7,2%
Tháng 381,9%75,3%▼ 8,0%
Tháng 480,6%81,2%▲ 0,7%
Tháng 578,4%82,5%▲ 5,1%
Tháng 672,0%72,4%▲ 0,5%
Tháng 777,1%81,6%▲ 5,8%
Tháng 882,6%––
Tháng 985,2%––
Tháng 1084,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1277,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,7%78,6%▼ 0,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:007,4phút · 1.055 chuyến ghi nhận · 1.038 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,9phút10:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận7.121Sân bay thành phố Santa Fe

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0085,9%16,0 phút700715
07:0086,5%10,4 phút893902
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—156159
10:0087,8%7,4 phút1.0381.055
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—166167
12:0073,1%19,2 phút610627
13:0076,9%16,7 phút775779
14:0071,1%25,3 phút270280
15:0080,9%14,3 phút623634
16:0067,2%18,6 phút418438
17:0068,5%24,2 phút460480
18:0078,6%11,7 phút701710
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—170170
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,4%19,8 phút1.0201.030
Thứ Ba83,4%11,8 phút969991
Thứ Tư78,7%15,1 phút981996
Thứ Năm80,8%11,6 phút9921.018
Thứ Sáu78,3%13,9 phút9981.022
Thứ Bảy81,1%14,7 phút1.0051.026
Chủ Nhật77,6%15,1 phút1.0201.038

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,3%12,6 phút594613
T277,4%15,8 phút552557
T378,1%17,1 phút652669
T480,9%15,7 phút670682
T580,7%14,8 phút688702
T672,2%20,8 phút684697
T779,6%14,9 phút712721
T882,6%9,4 phút334340
T985,2%6,1 phút325330
T1081,7%7,9 phút595597
T1180,4%17,6 phút561589
T1279,3%15,3 phút618624

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,0% 5.557
  • Trễ trên 15 phút 20,1% 1.428
  • Bị huỷ 1,9% 136
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Santa Fe thải ra 28,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn40,528,828,9
CO (Carbon monoxide)tấn212134133
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn4,73,13,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn21,516,513,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,23,53,5
PM10 (Bụi)tấn6,03,94,0
Lead (Chì)kg13877,291,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3.2209.730—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…