ICAO KABQ

Albuquerque (ABQ)

Sân bay quốc tế Albuquerque phục vụ 477.305 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.4094.343▼ 1,5%
Tháng 24.2044.211▲ 0,2%
Tháng 34.8494.870▲ 0,4%
Tháng 45.1084.820▼ 5,6%
Tháng 55.5075.181▼ 5,9%
Tháng 65.5505.193▼ 6,4%
Tháng 75.7255.380▼ 6,0%
Tháng 85.285––
Tháng 95.025––
Tháng 105.743–đang tích luỹ
Tháng 114.857––
Tháng 125.086––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.35233.998▼ 3,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1322.385313.967▼ 2,6%
Tháng 2319.263317.373▼ 0,6%
Tháng 3412.018408.684▼ 0,8%
Tháng 4401.947403.700▲ 0,4%
Tháng 5485.109460.527▼ 5,1%
Tháng 6497.913477.908▼ 4,0%
Tháng 7502.553477.305▼ 5,0%
Tháng 8453.981––
Tháng 9457.903––
Tháng 10535.894–đang tích luỹ
Tháng 11388.082––
Tháng 12421.781––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.941.1882.859.464▼ 2,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0273.056▲ 1,0%
Tháng 22.8853.808▲ 32,0%
Tháng 33.1944.062▲ 27,2%
Tháng 43.3463.847▲ 15,0%
Tháng 53.4774.142▲ 19,1%
Tháng 63.2844.000▲ 21,8%
Tháng 73.6184.162▲ 15,0%
Tháng 83.748––
Tháng 93.420––
Tháng 103.697–đang tích luỹ
Tháng 113.146––
Tháng 123.830––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.83127.078▲ 18,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1488.936484.257▼ 1,0%
Tháng 2471.959460.763▼ 2,4%
Tháng 3565.548551.320▼ 2,5%
Tháng 4585.633549.109▼ 6,2%
Tháng 5647.664599.209▼ 7,5%
Tháng 6662.314612.699▼ 7,5%
Tháng 7688.654635.361▼ 7,7%
Tháng 8619.061––
Tháng 9590.283––
Tháng 10695.995–đang tích luỹ
Tháng 11563.607––
Tháng 12590.692––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.110.7083.892.718▼ 5,3%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 34.848––
Tháng 4–––
Tháng 55.5065.180▼ 5,9%
Tháng 6–5.191–
Tháng 75.724––
Tháng 85.282––
Tháng 9–––
Tháng 105.740–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 125.085––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 31––
Tháng 4–––
Tháng 5110,0%
Tháng 6–2–
Tháng 71––
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3411.875––
Tháng 4–––
Tháng 5484.944460.391▼ 5,1%
Tháng 6–477.720–
Tháng 7502.386––
Tháng 8453.507––
Tháng 9–––
Tháng 10535.768–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12421.669––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3143––
Tháng 4–––
Tháng 5165136▼ 17,6%
Tháng 6–188–
Tháng 7167––
Tháng 8474––
Tháng 9–––
Tháng 10126–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12112––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3565.405––
Tháng 4–––
Tháng 5647.498599.072▼ 7,5%
Tháng 6–612.342–
Tháng 7688.475––
Tháng 8618.466––
Tháng 9–––
Tháng 10695.792–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12590.549––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3143––
Tháng 4–––
Tháng 5166137▼ 17,5%
Tháng 6–357–
Tháng 7179––
Tháng 8595––
Tháng 9–––
Tháng 10203–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12143––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 165,9%64,8%▼ 1,7%
Tháng 267,6%68,9%▲ 1,8%
Tháng 372,9%74,1%▲ 1,8%
Tháng 468,6%73,5%▲ 7,1%
Tháng 574,9%76,9%▲ 2,6%
Tháng 675,2%78,0%▲ 3,8%
Tháng 773,0%75,1%▲ 2,9%
Tháng 873,3%––
Tháng 977,6%––
Tháng 1077,0%–đang tích luỹ
Tháng 1168,9%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,2%73,0%▲ 2,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.436 4.183 4.780 4.820 5.150 5.185 5.372 5.342 5.137 5.860 4.936 5.014
2025 4.409 4.204 4.849 5.108 5.507 5.550 5.725 5.285 5.025 5.743 4.857 5.086
2026 4.343 4.211 4.870 4.820 5.181 5.193 5.380
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

77,1% trong 2.211 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Albuquerque cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,6%87,6%0,0%
Tháng 288,0%86,9%▼ 1,3%
Tháng 384,9%82,6%▼ 2,7%
Tháng 483,9%84,5%▲ 0,8%
Tháng 581,8%79,9%▼ 2,3%
Tháng 678,0%75,7%▼ 3,0%
Tháng 778,7%77,1%▼ 2,0%
Tháng 884,9%––
Tháng 985,2%––
Tháng 1082,6%–đang tích luỹ
Tháng 1184,7%––
Tháng 1281,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,3%82,0%▼ 1,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,8phút · 5.142 chuyến ghi nhận · 5.099 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất29,1phút06:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận44.701Sân bay quốc tế Albuquerque

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0095,3%0,8 phút2.9202.952
06:0095,0%0,8 phút5.0995.142
07:0093,4%2,9 phút3.6463.680
08:0090,8%4,3 phút2.7612.792
09:0088,8%5,0 phút1.1331.143
10:0086,4%7,6 phút2.9112.936
11:0087,7%6,3 phút2.8132.830
12:0083,9%8,7 phút4.3654.394
13:0078,5%13,4 phút3.1473.165
14:0075,1%15,1 phút2.4492.468
15:0076,8%13,0 phút2.4882.511
16:0067,6%20,0 phút2.6702.704
17:0074,6%14,4 phút2.2432.272
18:0073,0%14,0 phút2.9843.009
19:0073,3%14,3 phút1.3441.355
20:0062,2%21,1 phút789792
21:0048,8%29,9 phút242246
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—113116
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—172181

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,3%9,9 phút6.6776.736
Thứ Ba86,6%6,8 phút6.1126.174
Thứ Tư85,8%7,7 phút6.1316.178
Thứ Năm81,4%10,0 phút6.6076.664
Thứ Sáu81,3%11,5 phút6.6566.721
Thứ Bảy85,0%7,8 phút5.5125.564
Chủ Nhật80,9%9,9 phút6.6076.664

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,6%5,3 phút3.4823.549
T287,4%5,1 phút3.3553.372
T383,7%8,8 phút3.9714.016
T484,2%8,4 phút4.0704.101
T580,9%10,4 phút4.4004.438
T676,9%13,6 phút4.4104.457
T777,9%15,5 phút4.5274.571
T884,9%8,7 phút2.1352.156
T985,2%8,5 phút2.0392.049
T1084,9%7,7 phút3.8973.909
T1186,2%5,5 phút3.9664.013
T1283,4%9,1 phút4.0504.070

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,5% 36.865
  • Trễ trên 15 phút 16,6% 7.437
  • Bị huỷ 0,9% 399
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay quốc tế Albuquerque được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Albuquerque thải ra 278 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 12,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn276185278
CO (Carbon monoxide)tấn748415506
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn36,920,529,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn10810677,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn12,912,112,2
PM10 (Bụi)tấn13,712,913,1
Lead (Chì)kg100104134
CO₂ (Carbon dioxide)tấn68.33149.339—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…