ICAO KBJC

Rocky Mountain Metropolitan, Denver (BJC)

Sân bay Rocky Mountain Metropolitan phục vụ 16 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 99,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11408▼ 94,3%
Tháng 212010▼ 91,7%
Tháng 314810▼ 93,2%
Tháng 41004▼ 96,0%
Tháng 51434▼ 97,2%
Tháng 6237––
Tháng 72284▼ 98,2%
Tháng 8227––
Tháng 959––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 122––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.510122▼ 95,1%
Tháng 22.58991▼ 96,5%
Tháng 32.87631▼ 98,9%
Tháng 42.16099▼ 95,4%
Tháng 52.991117▼ 96,1%
Tháng 64.840––
Tháng 74.68616▼ 99,7%
Tháng 85.279––
Tháng 91.249––
Tháng 10354–đang tích luỹ
Tháng 11472––
Tháng 1231––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14.410511▼ 88,4%
Tháng 24.046376▼ 90,7%
Tháng 34.343111▼ 97,4%
Tháng 43.000154▼ 94,9%
Tháng 54.269159▼ 96,3%
Tháng 67.053––
Tháng 76.84045▼ 99,3%
Tháng 86.780––
Tháng 91.725––
Tháng 10360–đang tích luỹ
Tháng 11560––
Tháng 1236––

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 75,0% 3
  • Quốc tế 25,0% 1

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 156,9%23,9%▼ 58,1%
Tháng 264,0%24,2%▼ 62,2%
Tháng 366,2%27,9%▼ 57,8%
Tháng 472,0%64,3%▼ 10,7%
Tháng 570,1%73,6%▲ 5,0%
Tháng 668,6%––
Tháng 768,5%35,6%▼ 48,1%
Tháng 877,9%––
Tháng 972,4%––
Tháng 1098,3%–đang tích luỹ
Tháng 1184,3%––
Tháng 1286,1%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 284 254 302 214 220 235 261 238 228 295 302 162
2025 140 120 148 100 143 237 228 227 59 2 10 2
2026 8 10 10 4 4 4
Tỷ trọng quốc tế 25% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 27 năm từ năm 1999

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Rocky Mountain Metropolitan thải ra 35,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 14,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn24,532,835,2
CO (Carbon monoxide)tấn308483715
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,84,04,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn18,127,631,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,310,114,6
PM10 (Bụi)tấn7,712,017,9
Lead (Chì)kg271366650
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—26.857—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…