ICAO KCYS

Cheyenne Regional Jerry Olson (CYS)

Sân bay Cheyenne Regional Jerry Olson phục vụ 5.057 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 14,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1116126▲ 8,6%
Tháng 2118108▼ 8,5%
Tháng 31221220,0%
Tháng 4126122▼ 3,2%
Tháng 5126130▲ 3,2%
Tháng 6118130▲ 10,2%
Tháng 7160131▼ 18,1%
Tháng 8134––
Tháng 9126––
Tháng 10126–đang tích luỹ
Tháng 11118––
Tháng 12130––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)886869▼ 1,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.6324.844▲ 4,6%
Tháng 24.3084.519▲ 4,9%
Tháng 34.9225.152▲ 4,7%
Tháng 45.0584.863▼ 3,9%
Tháng 55.2515.183▼ 1,3%
Tháng 64.8935.762▲ 17,8%
Tháng 75.9215.057▼ 14,6%
Tháng 85.162––
Tháng 95.377––
Tháng 105.117–đang tích luỹ
Tháng 114.838––
Tháng 125.179––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34.98535.380▲ 1,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 40––
Tháng 5–––
Tháng 6–0–
Tháng 7–28–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.8006.300▲ 8,6%
Tháng 25.7805.400▼ 6,6%
Tháng 36.1006.372▲ 4,5%
Tháng 46.4186.100▼ 5,0%
Tháng 56.5206.500▼ 0,3%
Tháng 65.9007.542▲ 27,8%
Tháng 78.3386.514▼ 21,9%
Tháng 87.152––
Tháng 96.778––
Tháng 106.300–đang tích luỹ
Tháng 115.900––
Tháng 126.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)44.85644.728▼ 0,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,9%76,9%▼ 3,7%
Tháng 274,5%83,7%▲ 12,3%
Tháng 380,7%80,9%▲ 0,2%
Tháng 478,8%79,7%▲ 1,2%
Tháng 580,5%79,7%▼ 1,0%
Tháng 682,9%76,4%▼ 7,9%
Tháng 771,0%77,6%▲ 9,3%
Tháng 872,2%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1081,2%–đang tích luỹ
Tháng 1182,0%––
Tháng 1279,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,3%79,3%▲ 1,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 114 108 110 110 121 114 120 116 118 116 108 118
2025 116 118 122 126 126 118 160 134 126 126 118 130
2026 126 108 122 122 130 130 131
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver CYS–DEN → 2.620 145

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:003,7phút · 209 chuyến ghi nhận · 207 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,5phút14:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận1.310Sân bay Cheyenne Regional Jerry Olson

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7272
06:0087,4%11,4 phút578584
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
12:00Chưa có số liệu———
13:0078,2%18,2 phút422431
14:0087,9%3,7 phút207209
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—191191
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—187189
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—188189
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—184188
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—184190
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—169172
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—190191

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—109112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—120124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—122124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—132134
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—9999
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—112114
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—121121

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,4% 1.093
  • Trễ trên 15 phút 15,3% 200
  • Bị huỷ 1,3% 17
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Cheyenne Regional Jerry Olson thải ra 18,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn14160,718,8
CO (Carbon monoxide)tấn22612335,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn13,45,91,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn70,031,19,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn9,74,61,4
PM10 (Bụi)tấn10,24,91,4
Lead (Chì)kg57,042,211,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1249.864—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…