ICAO KBFF

Western Neb. Rgnl/William B. Heilig, Scottsbluff (BFF)

Sân bay Western Neb. Rgnl/William B. Heilig phục vụ 5.091 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 18,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1151152▲ 0,7%
Tháng 2139148▲ 6,5%
Tháng 3162151▼ 6,8%
Tháng 4186177▼ 4,8%
Tháng 5196174▼ 11,2%
Tháng 6184195▲ 6,0%
Tháng 7229224▼ 2,2%
Tháng 8231––
Tháng 9166––
Tháng 10166–đang tích luỹ
Tháng 11158––
Tháng 12164––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2471.221▼ 2,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2092.029▼ 8,1%
Tháng 21.8871.848▼ 2,1%
Tháng 32.4052.300▼ 4,4%
Tháng 44.8292.428▼ 49,7%
Tháng 54.3022.886▼ 32,9%
Tháng 64.0644.281▲ 5,3%
Tháng 76.2445.091▼ 18,5%
Tháng 85.898––
Tháng 92.568––
Tháng 102.671–đang tích luỹ
Tháng 112.093––
Tháng 122.855––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25.94020.863▼ 19,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12323▲ 0,3%
Tháng 22125▲ 19,5%
Tháng 32525▼ 2,6%
Tháng 42439▲ 62,2%
Tháng 52928▼ 3,0%
Tháng 62530▲ 21,0%
Tháng 72832▲ 13,6%
Tháng 829––
Tháng 927––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176203▲ 15,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.2405.300▲ 1,1%
Tháng 24.8005.040▲ 5,0%
Tháng 35.9585.332▼ 10,5%
Tháng 49.0406.472▼ 28,4%
Tháng 59.1606.558▼ 28,4%
Tháng 68.2988.442▲ 1,7%
Tháng 711.85810.536▼ 11,1%
Tháng 811.740––
Tháng 95.972––
Tháng 105.872–đang tích luỹ
Tháng 115.000––
Tháng 126.092––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54.35447.680▼ 12,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 142,2%38,3%▼ 9,2%
Tháng 239,3%36,7%▼ 6,7%
Tháng 340,4%43,1%▲ 6,9%
Tháng 453,4%37,5%▼ 29,8%
Tháng 547,0%44,0%▼ 6,3%
Tháng 649,0%50,7%▲ 3,5%
Tháng 752,7%48,3%▼ 8,2%
Tháng 850,2%––
Tháng 943,0%––
Tháng 1045,5%–đang tích luỹ
Tháng 1141,9%––
Tháng 1246,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)46,3%42,7%▼ 7,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 147 161 156 151 168 160 158 204 157 158 153 153
2025 151 139 162 186 196 184 229 231 166 166 158 164
2026 152 148 151 177 174 195 224
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver BFF–DEN → 2.258 242

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:000,5phút · 394 chuyến ghi nhận · 391 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất33,1phút10:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.129Sân bay Western Neb. Rgnl/William B. Heilig

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—107109
10:0092,6%0,5 phút391394
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:0072,3%33,6 phút606626
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—186188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9597
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—9496
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—181184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—180188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—184188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—184188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—105106
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9396
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—103107
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—99101
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—105108
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—102103
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—102105
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5254
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8687
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—99104
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—107107

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,9% 891
  • Trễ trên 15 phút 18,9% 213
  • Bị huỷ 2,2% 25
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Western Neb. Rgnl/William B. Heilig thải ra 4,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12,519,34,1
CO (Carbon monoxide)tấn83,391,272,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,42,00,61
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,710,43,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,82,11,3
PM10 (Bụi)tấn2,12,41,6
Lead (Chì)kg64,852,863,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3007.648—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…