ICAO KAIA

Thành phố Alliance (AIA)

Sân bay thành phố Alliance phục vụ 652 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11071070,0%
Tháng 296960,0%
Tháng 3108120▲ 11,1%
Tháng 4100120▲ 20,0%
Tháng 5111124▲ 11,7%
Tháng 6104121▲ 16,3%
Tháng 7104124▲ 19,2%
Tháng 8108––
Tháng 9104––
Tháng 10124–đang tích luỹ
Tháng 11116––
Tháng 12113––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)730812▲ 11,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1614527▼ 14,2%
Tháng 2555529▼ 4,7%
Tháng 3672622▼ 7,4%
Tháng 4478643▲ 34,5%
Tháng 5735688▼ 6,4%
Tháng 6673654▼ 2,8%
Tháng 7677652▼ 3,7%
Tháng 8607––
Tháng 9591––
Tháng 10704–đang tích luỹ
Tháng 11609––
Tháng 12697––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.4044.315▼ 2,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.005963▼ 4,2%
Tháng 28648640,0%
Tháng 39721.081▲ 11,2%
Tháng 49001.080▲ 20,0%
Tháng 59991.116▲ 11,7%
Tháng 69341.084▲ 16,1%
Tháng 79361.116▲ 19,2%
Tháng 8973––
Tháng 9936––
Tháng 101.116–đang tích luỹ
Tháng 111.044––
Tháng 121.017––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.6107.304▲ 10,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 161,1%54,7%▼ 10,4%
Tháng 264,2%61,2%▼ 4,7%
Tháng 369,1%57,5%▼ 16,8%
Tháng 453,1%59,5%▲ 12,1%
Tháng 573,6%61,6%▼ 16,2%
Tháng 672,1%60,3%▼ 16,3%
Tháng 772,3%58,4%▼ 19,2%
Tháng 862,4%––
Tháng 963,1%––
Tháng 1063,1%–đang tích luỹ
Tháng 1158,3%––
Tháng 1268,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,5%59,1%▼ 11,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 104 100 109 102 108 104 104 108 104 104 103 107
2025 107 96 108 100 111 104 104 108 104 124 116 113
2026 107 96 120 120 124 121 124
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Alliance thải ra 5,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,81 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3,80,615,9
CO (Carbon monoxide)tấn44,623,539,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,480,110,63
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,91,12,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,700,380,81
PM10 (Bụi)tấn0,850,480,97
Lead (Chì)kg29,219,831,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn246990—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…