ICAO KCDR

Thành phố Chadron (CDR)

Sân bay thành phố Chadron phục vụ 408 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 211,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 121106▲ 404,8%
Tháng 23596▲ 174,3%
Tháng 343105▲ 144,2%
Tháng 466102▲ 54,5%
Tháng 597107▲ 10,3%
Tháng 677103▲ 33,8%
Tháng 765106▲ 63,1%
Tháng 868––
Tháng 9102––
Tháng 10107–đang tích luỹ
Tháng 11105––
Tháng 12105––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)404725▲ 79,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 128367▲ 1.210,7%
Tháng 266294▲ 345,5%
Tháng 382358▲ 336,6%
Tháng 4141428▲ 203,5%
Tháng 5224458▲ 104,5%
Tháng 6201421▲ 109,5%
Tháng 7131408▲ 211,5%
Tháng 8148––
Tháng 9314––
Tháng 10418–đang tích luỹ
Tháng 11354––
Tháng 12523––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8732.734▲ 213,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1168950▲ 465,5%
Tháng 2280864▲ 208,6%
Tháng 3344936▲ 172,1%
Tháng 4528918▲ 73,9%
Tháng 5776963▲ 24,1%
Tháng 6616923▲ 49,8%
Tháng 7520954▲ 83,5%
Tháng 8544––
Tháng 9918––
Tháng 10963–đang tích luỹ
Tháng 11945––
Tháng 12945––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.2326.508▲ 101,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 116,7%38,6%▲ 131,8%
Tháng 223,6%34,0%▲ 44,4%
Tháng 323,8%38,2%▲ 60,5%
Tháng 426,7%46,6%▲ 74,6%
Tháng 528,9%47,6%▲ 64,8%
Tháng 632,6%45,6%▲ 39,8%
Tháng 725,2%42,8%▲ 69,8%
Tháng 827,2%––
Tháng 934,2%––
Tháng 1043,4%–đang tích luỹ
Tháng 1137,5%––
Tháng 1255,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)25,4%41,9%▲ 65,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 82 82 72 81 61 54 40 70 54 57 10 32
2025 21 35 43 66 97 77 65 68 102 107 105 105
2026 106 96 105 102 107 103 106
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Chadron thải ra 8,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,71 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn8,38,08,0
CO (Carbon monoxide)tấn34,524,625,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,890,810,81
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,47,03,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,730,710,71
PM10 (Bụi)tấn0,810,780,78
Lead (Chì)kg13,811,211,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2382.255—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…