ICAO KLAR

Vùng Laramie (LAR)

Sân bay vùng Laramie phục vụ 3.632 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 20,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1102112▲ 9,8%
Tháng 210297▼ 4,9%
Tháng 3104103▼ 1,0%
Tháng 4106108▲ 1,9%
Tháng 5112108▼ 3,6%
Tháng 6106102▼ 3,8%
Tháng 7106116▲ 9,4%
Tháng 8122––
Tháng 9106––
Tháng 10115–đang tích luỹ
Tháng 11103––
Tháng 12110––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)738746▲ 1,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4832.637▲ 6,2%
Tháng 22.5902.366▼ 8,6%
Tháng 33.0263.529▲ 16,6%
Tháng 42.5173.370▲ 33,9%
Tháng 52.9923.553▲ 18,8%
Tháng 63.1953.637▲ 13,8%
Tháng 73.0163.632▲ 20,4%
Tháng 83.450––
Tháng 93.575––
Tháng 103.995–đang tích luỹ
Tháng 113.441––
Tháng 123.390––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.81922.724▲ 14,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.1005.480▲ 7,5%
Tháng 25.0604.830▼ 4,5%
Tháng 35.2005.284▲ 1,6%
Tháng 45.3005.400▲ 1,9%
Tháng 55.8605.492▼ 6,3%
Tháng 65.3005.100▼ 3,8%
Tháng 75.3405.800▲ 8,6%
Tháng 86.412––
Tháng 95.778––
Tháng 106.570–đang tích luỹ
Tháng 115.800––
Tháng 125.460––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37.16037.386▲ 0,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 148,7%48,1%▼ 1,2%
Tháng 251,2%49,0%▼ 4,3%
Tháng 358,2%66,8%▲ 14,8%
Tháng 447,5%62,4%▲ 31,4%
Tháng 551,1%64,7%▲ 26,7%
Tháng 660,3%71,3%▲ 18,3%
Tháng 756,5%62,6%▲ 10,9%
Tháng 853,8%––
Tháng 961,9%––
Tháng 1060,8%–đang tích luỹ
Tháng 1159,3%––
Tháng 1262,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)53,3%60,7%▲ 13,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 94 98 102 100 108 104 98 113 111 118 112 108
2025 102 102 104 106 112 106 106 122 106 115 103 110
2026 112 97 103 108 108 102 116
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver LAR–DEN → 2.261 182

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:0012,9phút · 370 chuyến ghi nhận · 367 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,3phút10:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.130Sân bay vùng Laramie

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—145148
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:0088,6%12,9 phút367370
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:0073,3%21,2 phút584612
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—181188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9498
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—182186
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—181184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—180188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—9498
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—184188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—103107
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9496
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—100106
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—100103
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—101106
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—101103
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—100107
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—98102
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—107108

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,3% 874
  • Trễ trên 15 phút 19,6% 222
  • Bị huỷ 3,0% 34
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Laramie thải ra 4,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,73 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn4,33,94,0
CO (Carbon monoxide)tấn39,630,331,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,630,490,55
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,33,72,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,720,590,73
PM10 (Bụi)tấn0,860,690,85
Lead (Chì)kg23,018,021,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7261.776—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…