ICAO KPHX

Phoenix Sky Harbor (PHX)

Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor phục vụ 4.068.601 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 0,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 136.33336.959▲ 1,7%
Tháng 235.21435.438▲ 0,6%
Tháng 343.32243.021▼ 0,7%
Tháng 440.91139.759▼ 2,8%
Tháng 538.77738.573▼ 0,5%
Tháng 635.16134.935▼ 0,6%
Tháng 735.37935.504▲ 0,4%
Tháng 832.725––
Tháng 931.150––
Tháng 1037.417–đang tích luỹ
Tháng 1137.528––
Tháng 1240.125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)265.097264.189▼ 0,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.901.1904.013.707▲ 2,9%
Tháng 23.886.1154.022.473▲ 3,5%
Tháng 34.939.4075.039.672▲ 2,0%
Tháng 44.470.3854.402.941▼ 1,5%
Tháng 54.465.3884.497.558▲ 0,7%
Tháng 64.097.8244.164.332▲ 1,6%
Tháng 74.067.9264.068.6010,0%
Tháng 83.689.771––
Tháng 93.627.265––
Tháng 104.483.694–đang tích luỹ
Tháng 114.178.556––
Tháng 124.578.732––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29.828.23530.209.284▲ 1,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 125.48226.146▲ 2,6%
Tháng 224.86626.078▲ 4,9%
Tháng 326.71728.568▲ 6,9%
Tháng 428.62331.053▲ 8,5%
Tháng 528.25528.2570,0%
Tháng 626.54827.716▲ 4,4%
Tháng 729.61628.069▼ 5,2%
Tháng 829.214––
Tháng 927.915––
Tháng 1030.133–đang tích luỹ
Tháng 1126.668––
Tháng 1230.379––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)190.108195.887▲ 3,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.176.7315.267.122▲ 1,7%
Tháng 25.023.3985.100.391▲ 1,5%
Tháng 36.209.5996.231.721▲ 0,4%
Tháng 45.858.1085.686.163▼ 2,9%
Tháng 55.596.8305.584.997▼ 0,2%
Tháng 65.072.6585.056.582▼ 0,3%
Tháng 75.088.0625.143.359▲ 1,1%
Tháng 84.677.069––
Tháng 94.486.005––
Tháng 105.488.646–đang tích luỹ
Tháng 115.420.411––
Tháng 125.777.458––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38.025.38638.070.335▲ 0,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 95,7% 33.963
  • Quốc tế 4,3% 1.541

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 134.36434.918▲ 1,6%
Tháng 233.27733.574▲ 0,9%
Tháng 341.01440.922▼ 0,2%
Tháng 438.83137.862▼ 2,5%
Tháng 536.93036.847▼ 0,2%
Tháng 633.43133.336▼ 0,3%
Tháng 733.68933.963▲ 0,8%
Tháng 831.261––
Tháng 929.731––
Tháng 1035.654–đang tích luỹ
Tháng 1135.567––
Tháng 1237.963––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)251.536251.4220,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9692.041▲ 3,7%
Tháng 21.9371.864▼ 3,8%
Tháng 32.3082.099▼ 9,1%
Tháng 42.0801.897▼ 8,8%
Tháng 51.8471.726▼ 6,6%
Tháng 61.7301.599▼ 7,6%
Tháng 71.6901.541▼ 8,8%
Tháng 81.464––
Tháng 91.419––
Tháng 101.763–đang tích luỹ
Tháng 111.961––
Tháng 122.162––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.56112.767▼ 5,9%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.651.6403.766.597▲ 3,1%
Tháng 23.637.4003.788.008▲ 4,1%
Tháng 34.638.2434.772.672▲ 2,9%
Tháng 44.210.7334.158.869▼ 1,2%
Tháng 54.232.7464.267.619▲ 0,8%
Tháng 63.867.0233.943.333▲ 2,0%
Tháng 73.856.5013.859.068▲ 0,1%
Tháng 83.518.680––
Tháng 93.462.408––
Tháng 104.262.861–đang tích luỹ
Tháng 113.943.560––
Tháng 124.319.241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28.094.28628.556.166▲ 1,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1249.550247.110▼ 1,0%
Tháng 2248.715234.465▼ 5,7%
Tháng 3301.164267.000▼ 11,3%
Tháng 4259.652244.072▼ 6,0%
Tháng 5232.642229.939▼ 1,2%
Tháng 6230.801220.999▼ 4,2%
Tháng 7211.425209.533▼ 0,9%
Tháng 8171.091––
Tháng 9164.857––
Tháng 10220.833–đang tích luỹ
Tháng 11234.996––
Tháng 12259.491––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.733.9491.653.118▼ 4,7%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 125.03025.296▲ 1,1%
Tháng 224.41324.989▲ 2,4%
Tháng 326.11127.098▲ 3,8%
Tháng 428.07429.689▲ 5,8%
Tháng 527.76426.767▼ 3,6%
Tháng 625.97726.292▲ 1,2%
Tháng 729.10226.660▼ 8,4%
Tháng 828.522––
Tháng 927.426––
Tháng 1029.511–đang tích luỹ
Tháng 1126.224––
Tháng 1229.852––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186.471186.791▲ 0,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1452850▲ 88,1%
Tháng 24531.089▲ 140,4%
Tháng 36061.471▲ 142,6%
Tháng 45491.364▲ 148,6%
Tháng 54921.490▲ 203,1%
Tháng 65711.423▲ 149,3%
Tháng 75141.409▲ 173,9%
Tháng 8692––
Tháng 9489––
Tháng 10622–đang tích luỹ
Tháng 11444––
Tháng 12527––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.6369.095▲ 150,1%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14.861.4114.946.122▲ 1,7%
Tháng 24.714.5194.802.352▲ 1,9%
Tháng 35.845.4095.889.896▲ 0,8%
Tháng 45.522.3895.376.475▼ 2,6%
Tháng 55.304.5215.300.538▼ 0,1%
Tháng 64.795.6384.795.4410,0%
Tháng 74.830.9474.888.496▲ 1,2%
Tháng 84.454.085––
Tháng 94.268.922––
Tháng 105.216.499–đang tích luỹ
Tháng 115.113.955––
Tháng 125.435.403––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.874.83435.999.320▲ 0,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1315.320321.000▲ 1,8%
Tháng 2308.879298.039▼ 3,5%
Tháng 3364.190341.825▼ 6,1%
Tháng 4335.719309.688▼ 7,8%
Tháng 5292.309284.459▼ 2,7%
Tháng 6277.020261.141▼ 5,7%
Tháng 7257.115254.863▼ 0,9%
Tháng 8222.984––
Tháng 9217.083––
Tháng 10272.147–đang tích luỹ
Tháng 11306.456––
Tháng 12342.055––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.150.5522.071.015▼ 3,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,4%76,2%▲ 1,1%
Tháng 277,4%78,9%▲ 1,9%
Tháng 379,5%80,9%▲ 1,7%
Tháng 476,3%77,4%▲ 1,5%
Tháng 579,8%80,5%▲ 0,9%
Tháng 680,8%82,4%▲ 1,9%
Tháng 780,0%79,1%▼ 1,1%
Tháng 878,9%––
Tháng 980,9%––
Tháng 1081,7%–đang tích luỹ
Tháng 1177,1%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%79,3%▲ 1,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 34.728 34.192 39.481 37.649 37.767 34.635 35.199 34.783 33.870 38.419 38.464 39.839
2025 36.333 35.214 43.322 40.911 38.777 35.161 35.379 32.725 31.150 37.417 37.528 40.125
2026 36.959 35.438 43.021 39.759 38.573 34.935 35.504
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

71,3% trong 15.952 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,3%81,0%▼ 6,1%
Tháng 284,3%81,5%▼ 3,4%
Tháng 380,1%78,1%▼ 2,6%
Tháng 482,0%79,0%▼ 3,6%
Tháng 579,9%75,7%▼ 5,2%
Tháng 675,1%70,5%▼ 6,1%
Tháng 774,6%71,3%▼ 4,4%
Tháng 880,4%––
Tháng 982,0%––
Tháng 1077,6%–đang tích luỹ
Tháng 1177,7%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,3%76,7%▼ 4,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:000,0phút · 7.274 chuyến ghi nhận · 7.226 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,2phút05:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận360.254Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0082,5%11,0 phút1.9952.032
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—185186
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0095,0%0,0 phút7.2267.274
06:0094,9%0,4 phút14.31914.437
07:0091,6%2,4 phút21.18021.275
08:0088,6%4,7 phút31.08331.229
09:0085,4%6,7 phút25.00425.153
10:0083,1%8,7 phút26.35526.497
11:0081,1%10,4 phút22.46122.621
12:0079,5%12,6 phút18.87419.018
13:0078,8%12,2 phút20.82320.976
14:0074,9%14,7 phút18.26418.381
15:0072,6%16,5 phút21.36021.514
16:0072,0%17,0 phút25.52625.747
17:0073,0%15,5 phút19.88220.048
18:0067,7%18,7 phút17.96818.109
19:0070,1%18,1 phút17.67017.814
20:0071,2%17,6 phút18.98619.100
21:0070,5%19,2 phút11.62711.691
22:0072,5%16,1 phút8.9709.053
23:0082,6%9,9 phút7.9978.099

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,7%13,3 phút53.76854.219
Thứ Ba82,6%8,6 phút47.76148.047
Thứ Tư82,2%8,8 phút48.55548.799
Thứ Năm77,6%12,3 phút53.77754.044
Thứ Sáu77,4%13,8 phút53.54054.016
Thứ Bảy81,7%9,6 phút46.40346.684
Chủ Nhật76,5%13,8 phút53.95154.445

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,7%8,2 phút31.98332.520
T282,9%8,1 phút30.93631.114
T379,1%12,2 phút38.25638.539
T480,5%9,8 phút35.74335.867
T577,8%12,1 phút34.44234.560
T672,8%17,0 phút31.12031.277
T772,9%18,2 phút31.52831.825
T880,4%11,5 phút14.32414.380
T982,0%11,3 phút13.62213.772
T1080,4%9,8 phút27.61327.655
T1181,4%9,6 phút33.30033.714
T1279,2%11,2 phút34.88835.031

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,7% 283.483
  • Trễ trên 15 phút 20,6% 74.272
  • Bị huỷ 0,7% 2.499
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor thải ra 1.790 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 25,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1.5441.1381.790
CO (Carbon monoxide)tấn3.7931.1772.240
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn217109190
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn467330243
PM2.5 (Bụi mịn)tấn32,221,925,8
PM10 (Bụi)tấn33,322,426,3
Lead (Chì)kg93,249,953,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn544.263284.450—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…