Phoenix Sky Harbor (PHX)

PHX / KPHX

Chính thức · tháng 5/2026

4.475.277

Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor đón 4.475.277 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 0,2% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 95,4% 4.267.369
  • Quốc tế 4,6% 207.908
So với 2019 +15,5% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 5% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 4.475.277 +0,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 4.402.941 −1,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 5.039.672 +2,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 4.022.473 +3,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 4.013.707 +2,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 4.578.732 −0,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 4.178.556 −3,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 4.483.694 −0,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 3.627.265 −4,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 3.689.771 −3,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 4.067.926 −1,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 4.097.824 −1,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 4.465.388 −2,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 4.470.385 −2,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 4.939.407 −0,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 3.886.115 −4,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 3.901.190 +0,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 4.581.871 +9,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 4.325.660 +2,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 4.487.578 +4,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 3.784.849 +2,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 3.821.338 +8,3% US BTS T-100
tháng 7/2024 4.140.094 +8,4% US BTS T-100
tháng 6/2024 4.166.611 +10,0% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-0,0phút · 7.257 lượt ghi nhận · 7.211 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,0phút05:00 ↔ 21:00
Lượt bay ghi nhận365.182Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · 83,4% · 2.003 lượt ghi nhận · 1.967 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 172 lượt ghi nhận · 171 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 95,2% · 7.257 lượt ghi nhận · 7.211 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 94,9% · 14.930 lượt ghi nhận · 14.818 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 91,9% · 21.434 lượt ghi nhận · 21.347 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 89,1% · 31.463 lượt ghi nhận · 31.318 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 85,7% · 25.456 lượt ghi nhận · 25.310 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 83,6% · 27.115 lượt ghi nhận · 26.979 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 81,6% · 22.910 lượt ghi nhận · 22.753 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 80,2% · 19.391 lượt ghi nhận · 19.250 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 79,3% · 21.422 lượt ghi nhận · 21.272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 75,6% · 18.542 lượt ghi nhận · 18.426 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 73,7% · 22.220 lượt ghi nhận · 22.067 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 72,9% · 25.924 lượt ghi nhận · 25.701 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 73,7% · 20.577 lượt ghi nhận · 20.415 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 69,1% · 18.304 lượt ghi nhận · 18.169 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 71,2% · 18.139 lượt ghi nhận · 18.000 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 72,2% · 19.318 lượt ghi nhận · 19.212 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 71,8% · 11.427 lượt ghi nhận · 11.370 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 73,7% · 8.999 lượt ghi nhận · 8.917 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 83,2% · 8.179 lượt ghi nhận · 8.089 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · 10,0 phút · 2.003 lượt ghi nhận · 1.967 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 172 lượt ghi nhận · 171 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · -0,0 phút · 7.257 lượt ghi nhận · 7.211 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 0,5 phút · 14.930 lượt ghi nhận · 14.818 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 2,0 phút · 21.434 lượt ghi nhận · 21.347 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 4,3 phút · 31.463 lượt ghi nhận · 31.318 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 6,4 phút · 25.456 lượt ghi nhận · 25.310 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 8,1 phút · 27.115 lượt ghi nhận · 26.979 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 10,1 phút · 22.910 lượt ghi nhận · 22.753 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 12,1 phút · 19.391 lượt ghi nhận · 19.250 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 11,6 phút · 21.422 lượt ghi nhận · 21.272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 13,9 phút · 18.542 lượt ghi nhận · 18.426 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 15,4 phút · 22.220 lượt ghi nhận · 22.067 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 16,2 phút · 25.924 lượt ghi nhận · 25.701 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 14,8 phút · 20.577 lượt ghi nhận · 20.415 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 17,6 phút · 18.304 lượt ghi nhận · 18.169 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 17,1 phút · 18.139 lượt ghi nhận · 18.000 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 16,6 phút · 19.318 lượt ghi nhận · 19.212 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 18,0 phút · 11.427 lượt ghi nhận · 11.370 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 15,2 phút · 8.999 lượt ghi nhận · 8.917 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 9,7 phút · 8.179 lượt ghi nhận · 8.089 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · 2.003 · 2.003 lượt ghi nhận · 1.967 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · 172 · 172 lượt ghi nhận · 171 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 7.257 · 7.257 lượt ghi nhận · 7.211 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 14.930 · 14.930 lượt ghi nhận · 14.818 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 21.434 · 21.434 lượt ghi nhận · 21.347 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 31.463 · 31.463 lượt ghi nhận · 31.318 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 25.456 · 25.456 lượt ghi nhận · 25.310 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 27.115 · 27.115 lượt ghi nhận · 26.979 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 22.910 · 22.910 lượt ghi nhận · 22.753 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 19.391 · 19.391 lượt ghi nhận · 19.250 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 21.422 · 21.422 lượt ghi nhận · 21.272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 18.542 · 18.542 lượt ghi nhận · 18.426 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 22.220 · 22.220 lượt ghi nhận · 22.067 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 25.924 · 25.924 lượt ghi nhận · 25.701 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 20.577 · 20.577 lượt ghi nhận · 20.415 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 18.304 · 18.304 lượt ghi nhận · 18.169 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 18.139 · 18.139 lượt ghi nhận · 18.000 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 19.318 · 19.318 lượt ghi nhận · 19.212 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 11.427 · 11.427 lượt ghi nhận · 11.370 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 8.999 · 8.999 lượt ghi nhận · 8.917 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 8.179 · 8.179 lượt ghi nhận · 8.089 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:0083,4%10,0 phút1.9672.003
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được171172
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0095,2%-0,0 phút7.2117.257
06:0094,9%0,5 phút14.81814.930
07:0091,9%2,0 phút21.34721.434
08:0089,1%4,3 phút31.31831.463
09:0085,7%6,4 phút25.31025.456
10:0083,6%8,1 phút26.97927.115
11:0081,6%10,1 phút22.75322.910
12:0080,2%12,1 phút19.25019.391
13:0079,3%11,6 phút21.27221.422
14:0075,6%13,9 phút18.42618.542
15:0073,7%15,4 phút22.06722.220
16:0072,9%16,2 phút25.70125.924
17:0073,7%14,8 phút20.41520.577
18:0069,1%17,6 phút18.16918.304
19:0071,2%17,1 phút18.00018.139
20:0072,2%16,6 phút19.21219.318
21:0071,8%18,0 phút11.37011.427
22:0073,7%15,2 phút8.9178.999
23:0083,2%9,7 phút8.0898.179

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 78,5% · 55.399 lượt ghi nhận · 54.985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 83,6% · 48.753 lượt ghi nhận · 48.488 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 83,1% · 49.023 lượt ghi nhận · 48.777 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 78,3% · 54.719 lượt ghi nhận · 54.439 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 78,0% · 54.696 lượt ghi nhận · 54.228 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 82,4% · 47.096 lượt ghi nhận · 46.832 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 77,0% · 55.496 lượt ghi nhận · 55.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 12,5 phút · 55.399 lượt ghi nhận · 54.985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 7,8 phút · 48.753 lượt ghi nhận · 48.488 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 7,9 phút · 49.023 lượt ghi nhận · 48.777 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 11,8 phút · 54.719 lượt ghi nhận · 54.439 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 13,3 phút · 54.696 lượt ghi nhận · 54.228 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 8,9 phút · 47.096 lượt ghi nhận · 46.832 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 13,4 phút · 55.496 lượt ghi nhận · 55.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 55.399 · 55.399 lượt ghi nhận · 54.985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 48.753 · 48.753 lượt ghi nhận · 48.488 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 49.023 · 49.023 lượt ghi nhận · 48.777 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 54.719 · 54.719 lượt ghi nhận · 54.439 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 54.696 · 54.696 lượt ghi nhận · 54.228 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 47.096 · 47.096 lượt ghi nhận · 46.832 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 55.496 · 55.496 lượt ghi nhận · 55.013 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai78,5%12,5 phút54.98555.399
Thứ Ba83,6%7,8 phút48.48848.753
Thứ Tư83,1%7,9 phút48.77749.023
Thứ Năm78,3%11,8 phút54.43954.719
Thứ Sáu78,0%13,3 phút54.22854.696
Thứ Bảy82,4%8,9 phút46.83247.096
Chủ Nhật77,0%13,4 phút55.01355.496

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 83,7% · 32.520 lượt ghi nhận · 31.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 82,9% · 31.114 lượt ghi nhận · 30.936 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 79,1% · 38.539 lượt ghi nhận · 38.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 80,5% · 35.867 lượt ghi nhận · 35.743 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 77,8% · 34.560 lượt ghi nhận · 34.442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 72,8% · 31.277 lượt ghi nhận · 31.120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 74,6% · 15.729 lượt ghi nhận · 15.576 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 80,4% · 14.380 lượt ghi nhận · 14.324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 83,9% · 28.853 lượt ghi nhận · 28.673 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 81,1% · 33.598 lượt ghi nhận · 33.521 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 81,4% · 33.714 lượt ghi nhận · 33.300 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 79,2% · 35.031 lượt ghi nhận · 34.888 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 8,2 phút · 32.520 lượt ghi nhận · 31.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 8,1 phút · 31.114 lượt ghi nhận · 30.936 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 12,2 phút · 38.539 lượt ghi nhận · 38.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 9,8 phút · 35.867 lượt ghi nhận · 35.743 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 12,1 phút · 34.560 lượt ghi nhận · 34.442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 17,0 phút · 31.277 lượt ghi nhận · 31.120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 16,7 phút · 15.729 lượt ghi nhận · 15.576 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 11,5 phút · 14.380 lượt ghi nhận · 14.324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 8,6 phút · 28.853 lượt ghi nhận · 28.673 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 9,6 phút · 33.598 lượt ghi nhận · 33.521 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 9,6 phút · 33.714 lượt ghi nhận · 33.300 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 11,2 phút · 35.031 lượt ghi nhận · 34.888 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 32.520 · 32.520 lượt ghi nhận · 31.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 31.114 · 31.114 lượt ghi nhận · 30.936 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 38.539 · 38.539 lượt ghi nhận · 38.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 35.867 · 35.867 lượt ghi nhận · 35.743 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 34.560 · 34.560 lượt ghi nhận · 34.442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 31.277 · 31.277 lượt ghi nhận · 31.120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 15.729 · 15.729 lượt ghi nhận · 15.576 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 14.380 · 14.380 lượt ghi nhận · 14.324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 28.853 · 28.853 lượt ghi nhận · 28.673 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 33.598 · 33.598 lượt ghi nhận · 33.521 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 33.714 · 33.714 lượt ghi nhận · 33.300 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 35.031 · 35.031 lượt ghi nhận · 34.888 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th183,7%8,2 phút31.98332.520
th282,9%8,1 phút30.93631.114
th379,1%12,2 phút38.25638.539
th480,5%9,8 phút35.74335.867
th577,8%12,1 phút34.44234.560
th672,8%17,0 phút31.12031.277
th774,6%16,7 phút15.57615.729
th880,4%11,5 phút14.32414.380
th983,9%8,6 phút28.67328.853
th1081,1%9,6 phút33.52133.598
th1181,4%9,6 phút33.30033.714
th1279,2%11,2 phút34.88835.031

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,4% 289.998
  • Trễ trên 15 phút 19,9% 72.764
  • Bị huỷ 0,7% 2.420
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-22 → 2024-10-20

Lượt bay ghi nhận9Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor

Giờ khởi hành

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 01:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 03:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 04:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 06:00 · 3 · 3 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 08:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 10:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 16:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
05:00Chưa có quan sát
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được13
07:00Chưa có quan sát
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
09:00Chưa có quan sát
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
11:00Chưa có quan sát
12:00Chưa có quan sát
13:00Chưa có quan sát
14:00Chưa có quan sát
15:00Chưa có quan sát
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
17:00Chưa có quan sát
18:00Chưa có quan sát
19:00Chưa có quan sát
20:00Chưa có quan sát
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Ba · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Tư · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Năm · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Sáu · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Bảy · 2 · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Chủ Nhật · 3 · 3 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được11
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được11
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được11
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được11
Thứ SáuChưa có quan sát
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được22
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được13

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Lượt bay ghi nhận
th1 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th2 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th3 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th4 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th5 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th6 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th7 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th8 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th9 · 2 · 2 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th10 · 7 · 7 lượt ghi nhận · 6 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th11 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th12 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th1Chưa có quan sát
th2Chưa có quan sát
th3Chưa có quan sát
th4Chưa có quan sát
th5Chưa có quan sát
th6Chưa có quan sát
th7Chưa có quan sát
th8Chưa có quan sát
th9Chưa đủ 200 chuyến đo được12
th10Chưa đủ 200 chuyến đo được67
th11Chưa có quan sát
th12Chưa có quan sát

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 11,1% 1
  • Trễ trên 15 phút 66,7% 6
  • Bị huỷ 22,2% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.