ICAO KLAX

Los Angeles (LAX)

Sân bay quốc tế Los Angeles phục vụ 6.661.538 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 6,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 143.77742.298▼ 3,4%
Tháng 239.32538.389▼ 2,4%
Tháng 346.33844.227▼ 4,6%
Tháng 445.10843.608▼ 3,3%
Tháng 547.40245.004▼ 5,1%
Tháng 648.31545.524▼ 5,8%
Tháng 749.53147.301▼ 4,5%
Tháng 847.949––
Tháng 943.738––
Tháng 1046.000–đang tích luỹ
Tháng 1143.623––
Tháng 1246.584––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)319.796306.351▼ 4,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.503.9825.496.887▼ 0,1%
Tháng 24.907.4444.868.635▼ 0,8%
Tháng 36.010.8975.914.997▼ 1,6%
Tháng 46.035.3865.814.617▼ 3,7%
Tháng 56.407.4296.200.955▼ 3,2%
Tháng 66.858.2256.467.335▼ 5,7%
Tháng 77.152.8976.661.538▼ 6,9%
Tháng 86.648.515––
Tháng 95.782.355––
Tháng 106.205.251–đang tích luỹ
Tháng 115.623.580––
Tháng 126.267.628––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42.876.26041.424.964▼ 3,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1164.182157.664▼ 4,0%
Tháng 2148.974147.160▼ 1,2%
Tháng 3183.693159.280▼ 13,3%
Tháng 4172.427158.310▼ 8,2%
Tháng 5173.633162.397▼ 6,5%
Tháng 6168.460175.100▲ 3,9%
Tháng 7175.328160.175▼ 8,6%
Tháng 8172.661––
Tháng 9164.390––
Tháng 10178.488–đang tích luỹ
Tháng 11176.061––
Tháng 12177.681––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.186.6971.120.086▼ 5,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.111.5736.896.798▼ 3,0%
Tháng 26.360.3246.177.537▼ 2,9%
Tháng 37.511.6377.158.101▼ 4,7%
Tháng 47.357.5367.165.851▼ 2,6%
Tháng 57.873.7107.497.349▼ 4,8%
Tháng 68.098.6457.530.935▼ 7,0%
Tháng 78.319.8017.769.380▼ 6,6%
Tháng 87.967.347––
Tháng 97.259.811––
Tháng 107.589.128–đang tích luỹ
Tháng 117.122.969––
Tháng 127.629.980––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52.633.22650.195.951▼ 4,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 78,3% 37.030
  • Quốc tế 21,7% 10.271

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 132.94431.689▼ 3,8%
Tháng 229.96729.402▼ 1,9%
Tháng 335.33534.278▼ 3,0%
Tháng 434.31633.473▼ 2,5%
Tháng 536.11634.611▼ 4,2%
Tháng 636.38035.593▼ 2,2%
Tháng 737.49237.030▼ 1,2%
Tháng 836.440––
Tháng 933.465––
Tháng 1035.583–đang tích luỹ
Tháng 1133.472––
Tháng 1235.248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242.550236.076▼ 2,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 110.83310.609▼ 2,1%
Tháng 29.3588.987▼ 4,0%
Tháng 311.0039.949▼ 9,6%
Tháng 410.79210.135▼ 6,1%
Tháng 511.28610.393▼ 7,9%
Tháng 611.9359.931▼ 16,8%
Tháng 712.03910.271▼ 14,7%
Tháng 811.509––
Tháng 910.273––
Tháng 1010.417–đang tích luỹ
Tháng 1110.151––
Tháng 1211.336––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)77.24670.275▼ 9,0%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.587.2113.604.292▲ 0,5%
Tháng 23.327.6243.324.645▼ 0,1%
Tháng 34.118.6764.115.945▼ 0,1%
Tháng 44.069.3093.992.253▼ 1,9%
Tháng 54.424.9224.322.721▼ 2,3%
Tháng 64.639.0724.566.239▼ 1,6%
Tháng 74.816.3094.712.047▼ 2,2%
Tháng 84.477.991––
Tháng 93.908.971––
Tháng 104.280.131–đang tích luỹ
Tháng 113.892.831––
Tháng 124.255.988––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28.983.12328.638.142▼ 1,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.916.7711.892.595▼ 1,3%
Tháng 21.579.8201.543.990▼ 2,3%
Tháng 31.892.2211.799.052▼ 4,9%
Tháng 41.966.0771.822.364▼ 7,3%
Tháng 51.982.5071.878.234▼ 5,3%
Tháng 62.219.1531.901.096▼ 14,3%
Tháng 72.336.5881.949.491▼ 16,6%
Tháng 82.170.524––
Tháng 91.873.384––
Tháng 101.925.120–đang tích luỹ
Tháng 111.730.749––
Tháng 122.011.640––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.893.13712.786.822▼ 8,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 165.17965.229▲ 0,1%
Tháng 258.75062.050▲ 5,6%
Tháng 373.49170.408▼ 4,2%
Tháng 469.45658.842▼ 15,3%
Tháng 564.08658.739▼ 8,3%
Tháng 663.49368.037▲ 7,2%
Tháng 771.22359.299▼ 16,7%
Tháng 870.862––
Tháng 968.419––
Tháng 1075.198–đang tích luỹ
Tháng 1171.144––
Tháng 1273.341––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)465.678442.604▼ 5,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 199.00392.435▼ 6,6%
Tháng 290.22485.110▼ 5,7%
Tháng 3110.20388.871▼ 19,4%
Tháng 4102.97199.469▼ 3,4%
Tháng 5109.547103.659▼ 5,4%
Tháng 6104.967107.063▲ 2,0%
Tháng 7104.105100.876▼ 3,1%
Tháng 8101.800––
Tháng 995.972––
Tháng 10103.290–đang tích luỹ
Tháng 11104.917––
Tháng 12104.341––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)721.020677.482▼ 6,0%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14.803.3934.611.322▼ 4,0%
Tháng 24.347.0704.250.588▼ 2,2%
Tháng 35.139.0135.049.830▼ 1,7%
Tháng 44.998.6505.029.339▲ 0,6%
Tháng 55.385.0455.237.894▼ 2,7%
Tháng 65.461.4975.329.651▼ 2,4%
Tháng 75.605.4945.560.525▼ 0,8%
Tháng 85.368.505––
Tháng 94.916.672––
Tháng 105.251.185–đang tích luỹ
Tháng 114.974.830––
Tháng 125.200.988––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.740.16235.069.149▼ 1,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.308.1802.285.476▼ 1,0%
Tháng 22.013.2541.926.949▼ 4,3%
Tháng 32.372.6242.108.271▼ 11,1%
Tháng 42.358.8862.136.512▼ 9,4%
Tháng 52.488.6652.259.455▼ 9,2%
Tháng 62.637.1482.201.284▼ 16,5%
Tháng 72.714.3072.208.855▼ 18,6%
Tháng 82.598.842––
Tháng 92.343.139––
Tháng 102.337.943–đang tích luỹ
Tháng 112.148.139––
Tháng 122.428.992––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16.893.06415.126.802▼ 10,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%79,7%▲ 3,0%
Tháng 277,2%78,8%▲ 2,1%
Tháng 380,0%82,6%▲ 3,3%
Tháng 482,0%81,1%▼ 1,1%
Tháng 581,4%82,7%▲ 1,6%
Tháng 684,7%85,9%▲ 1,4%
Tháng 786,0%85,7%▼ 0,3%
Tháng 883,4%––
Tháng 979,6%––
Tháng 1081,8%–đang tích luỹ
Tháng 1178,9%––
Tháng 1282,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%82,4%▲ 1,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 42.891 40.404 45.281 44.534 47.091 47.312 48.929 48.512 44.905 47.023 44.551 46.972
2025 43.777 39.325 46.338 45.108 47.402 48.315 49.531 47.949 43.738 46.000 43.623 46.584
2026 42.298 38.389 44.227 43.608 45.004 45.524 47.301
Tỷ trọng quốc tế 22% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

75,2% trong 17.244 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Los Angeles cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,6%81,3%▼ 6,1%
Tháng 284,5%81,0%▼ 4,2%
Tháng 384,9%81,9%▼ 3,5%
Tháng 485,4%81,8%▼ 4,2%
Tháng 583,5%80,2%▼ 3,9%
Tháng 679,0%75,8%▼ 4,0%
Tháng 777,8%75,2%▼ 3,3%
Tháng 882,8%––
Tháng 986,0%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1181,2%––
Tháng 1276,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%79,6%▼ 4,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:001,4phút · 6.864 chuyến ghi nhận · 6.822 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,8phút05:00 ↔ 01:00
Chuyến bay ghi nhận344.291Sân bay quốc tế Los Angeles

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0083,0%9,5 phút3.1233.179
01:0079,6%17,2 phút577596
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,3%1,4 phút6.8226.864
06:0093,0%2,4 phút16.85617.015
07:0090,7%4,4 phút21.08321.282
08:0088,0%6,1 phút31.26531.474
09:0084,7%9,2 phút29.99530.175
10:0081,5%11,2 phút23.24923.430
11:0080,2%11,4 phút18.86319.007
12:0078,0%14,0 phút16.48116.617
13:0078,1%14,5 phút20.52520.674
14:0076,8%14,0 phút16.63016.743
15:0076,4%14,5 phút14.72214.868
16:0079,8%11,8 phút17.15117.267
17:0078,2%12,2 phút15.35915.466
18:0076,5%12,9 phút18.44318.571
19:0079,5%10,9 phút17.53217.609
20:0075,2%13,6 phút10.50710.576
21:0078,7%12,0 phút14.98915.096
22:0080,7%11,2 phút14.65914.805
23:0080,3%11,6 phút12.84012.977

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,7%11,7 phút51.08051.523
Thứ Ba85,4%6,9 phút46.13546.471
Thứ Tư84,7%7,9 phút46.94947.159
Thứ Năm80,9%11,1 phút50.78551.082
Thứ Sáu80,2%11,7 phút51.05151.465
Thứ Bảy82,7%10,0 phút44.89545.245
Chủ Nhật79,2%12,9 phút50.77651.346

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,0%8,9 phút29.49229.972
T282,7%10,1 phút27.18827.475
T383,4%9,1 phút32.03032.301
T483,6%8,2 phút31.35531.469
T581,9%10,0 phút32.71732.863
T677,4%14,2 phút33.04333.242
T776,5%15,6 phút34.14334.558
T882,8%10,4 phút16.40516.493
T986,0%6,2 phút15.21915.262
T1084,4%7,8 phút26.86726.930
T1184,0%8,4 phút30.87031.181
T1279,8%12,4 phút32.34232.545

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,2% 279.724
  • Trễ trên 15 phút 18,0% 61.947
  • Bị huỷ 0,8% 2.620
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay quốc tế Los Angeles được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Los Angeles thải ra 8.810 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 87,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3.5631.5198.810
CO (Carbon monoxide)tấn7.8302.5177.563
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn482159734
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn910879968
PM2.5 (Bụi mịn)tấn54,523,387,6
PM10 (Bụi)tấn55,923,888,0
Lead (Chì)kg11031,836,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.232.645419.253—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…