ICAO KLGB

Long Beach (LGB)

Sân bay Long Beach phục vụ 297.453 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 12,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7512.519▼ 8,4%
Tháng 22.6152.336▼ 10,7%
Tháng 33.0362.488▼ 18,1%
Tháng 42.9082.423▼ 16,7%
Tháng 52.9772.463▼ 17,3%
Tháng 62.9682.403▼ 19,0%
Tháng 73.0502.477▼ 18,8%
Tháng 82.946––
Tháng 92.851––
Tháng 102.882–đang tích luỹ
Tháng 112.741––
Tháng 122.784––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.30517.109▼ 15,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1265.414262.298▼ 1,2%
Tháng 2259.634250.853▼ 3,4%
Tháng 3328.421284.606▼ 13,3%
Tháng 4314.350283.030▼ 10,0%
Tháng 5327.079293.505▼ 10,3%
Tháng 6339.943288.567▼ 15,1%
Tháng 7337.863297.453▼ 12,0%
Tháng 8318.478––
Tháng 9311.677––
Tháng 10341.568–đang tích luỹ
Tháng 11311.275––
Tháng 12328.949––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.172.7041.960.312▼ 9,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2601.514▲ 20,2%
Tháng 21.1221.415▲ 26,0%
Tháng 31.3331.584▲ 18,9%
Tháng 41.5011.620▲ 7,9%
Tháng 51.4511.536▲ 5,9%
Tháng 61.3121.478▲ 12,6%
Tháng 71.4101.601▲ 13,6%
Tháng 81.448––
Tháng 91.450––
Tháng 101.763–đang tích luỹ
Tháng 111.432––
Tháng 122.123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.38810.747▲ 14,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1424.251381.688▼ 10,0%
Tháng 2400.697352.160▼ 12,1%
Tháng 3465.071369.644▼ 20,5%
Tháng 4448.077358.613▼ 20,0%
Tháng 5460.660366.093▼ 20,5%
Tháng 6457.567364.031▼ 20,4%
Tháng 7468.860376.530▼ 19,7%
Tháng 8450.211––
Tháng 9434.016––
Tháng 10438.149–đang tích luỹ
Tháng 11418.381––
Tháng 12426.747––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.125.1832.568.759▼ 17,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 100,0% 2.476
  • Quốc tế 0,0% 1

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7482.518▼ 8,4%
Tháng 22.6132.335▼ 10,6%
Tháng 33.0332.485▼ 18,1%
Tháng 42.9062.417▼ 16,8%
Tháng 52.9752.461▼ 17,3%
Tháng 62.9672.402▼ 19,0%
Tháng 73.0482.476▼ 18,8%
Tháng 82.944––
Tháng 92.849––
Tháng 102.881–đang tích luỹ
Tháng 112.732––
Tháng 122.783––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.29017.094▼ 15,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 3330,0%
Tháng 426▲ 200,0%
Tháng 5220,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15150,0%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1265.290262.296▼ 1,1%
Tháng 2259.623250.806▼ 3,4%
Tháng 3328.366284.545▼ 13,3%
Tháng 4314.244282.744▼ 10,0%
Tháng 5327.075293.384▼ 10,3%
Tháng 6339.940288.565▼ 15,1%
Tháng 7337.856––
Tháng 8318.470––
Tháng 9311.672––
Tháng 10341.566–đang tích luỹ
Tháng 11311.101––
Tháng 12328.890––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.834.5381.662.340▼ 9,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11242▼ 98,4%
Tháng 21147▲ 327,3%
Tháng 35561▲ 10,9%
Tháng 4106286▲ 169,8%
Tháng 54121▲ 2.925,0%
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 77––
Tháng 88––
Tháng 95––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11174––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)303519▲ 71,3%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1424.097381.674▼ 10,0%
Tháng 2400.673352.090▼ 12,1%
Tháng 3464.973369.546▼ 20,5%
Tháng 4447.937358.249▼ 20,0%
Tháng 5460.632365.789▼ 20,6%
Tháng 6457.553364.017▼ 20,4%
Tháng 7468.832376.519▼ 19,7%
Tháng 8450.184––
Tháng 9433.988––
Tháng 10438.135–đang tích luỹ
Tháng 11418.087––
Tháng 12426.675––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.124.6972.567.884▼ 17,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 115414▼ 90,9%
Tháng 22470▲ 191,7%
Tháng 398980,0%
Tháng 4140364▲ 160,0%
Tháng 528304▲ 985,7%
Tháng 614140,0%
Tháng 72811▼ 60,7%
Tháng 827––
Tháng 928––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 11294––
Tháng 1272––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)486875▲ 80,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 162,6%68,7%▲ 9,8%
Tháng 264,8%71,2%▲ 9,9%
Tháng 370,6%77,0%▲ 9,0%
Tháng 470,2%78,9%▲ 12,5%
Tháng 571,0%80,2%▲ 12,9%
Tháng 674,3%79,3%▲ 6,7%
Tháng 772,1%79,0%▲ 9,6%
Tháng 870,7%––
Tháng 971,8%––
Tháng 1078,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,4%––
Tháng 1277,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,4%76,3%▲ 10,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.987 2.858 3.055 3.015 3.086 3.023 3.124 2.962 2.812 2.999 2.971 3.055
2025 2.751 2.615 3.036 2.908 2.977 2.968 3.050 2.946 2.851 2.882 2.741 2.784
2026 2.519 2.336 2.488 2.423 2.463 2.403 2.477
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

80,9% trong 1.188 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Long Beach cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,5%89,6%▲ 0,2%
Tháng 285,7%86,6%▲ 1,0%
Tháng 386,9%84,1%▼ 3,3%
Tháng 487,5%81,5%▼ 6,8%
Tháng 585,5%82,3%▼ 3,7%
Tháng 682,8%78,0%▼ 5,8%
Tháng 782,1%80,9%▼ 1,5%
Tháng 886,9%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1082,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,9%––
Tháng 1279,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,7%83,3%▼ 2,8%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:00-0,4phút · 3.775 chuyến ghi nhận · 3.751 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,6phút07:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận28.868Sân bay Long Beach

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0095,3%-0,4 phút1.2881.296
07:0095,1%-0,4 phút3.7513.775
08:0092,8%1,2 phút3.0053.023
09:0090,0%4,4 phút2.5452.555
10:0086,6%4,7 phút1.8881.900
11:0085,7%5,7 phút1.6741.681
12:0083,1%6,9 phút2.0082.013
13:0082,3%7,9 phút2.2722.287
14:0072,2%13,5 phút1.6221.629
15:0073,1%14,1 phút1.6001.605
16:0074,8%11,4 phút1.8141.818
17:0082,6%6,6 phút1.5881.590
18:0074,6%9,8 phút1.5091.514
19:0074,7%9,4 phút1.7161.723
20:0071,9%9,3 phút459459
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai83,5%6,8 phút4.3104.319
Thứ Ba88,1%3,1 phút3.9753.985
Thứ Tư88,5%2,9 phút3.9503.964
Thứ Năm83,1%6,7 phút4.2584.274
Thứ Sáu81,2%9,5 phút4.2934.328
Thứ Bảy85,4%5,1 phút3.6673.689
Chủ Nhật81,1%7,5 phút4.2864.309

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T189,5%2,0 phút2.5402.562
T286,1%4,5 phút2.3932.404
T385,7%4,4 phút2.6662.674
T484,8%5,5 phút2.5612.563
T584,1%5,7 phút2.6272.632
T680,6%8,0 phút2.5802.591
T781,6%7,9 phút2.6552.669
T886,9%4,0 phút1.4141.414
T988,0%4,5 phút1.3791.381
T1083,0%7,2 phút2.3372.347
T1185,7%4,9 phút2.7712.780
T1278,9%11,5 phút2.8162.851

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,9% 24.223
  • Trễ trên 15 phút 15,6% 4.516
  • Bị huỷ 0,4% 129
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay Long Beach được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Long Beach thải ra 326 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 18,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn14857,9326
CO (Carbon monoxide)tấn1.0817171.912
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn21,37,939,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn84,450,6177
PM2.5 (Bụi mịn)tấn14,712,618,4
PM10 (Bụi)tấn18,315,223,8
Lead (Chì)kg715515782
CO₂ (Carbon dioxide)tấn47.50345.633—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…