ICAO KSNA

John Wayne, Santa Ana (SNA)

Sân bay John Wayne phục vụ 984.951 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.9468.201▲ 3,2%
Tháng 27.3487.679▲ 4,5%
Tháng 38.5418.685▲ 1,7%
Tháng 48.3728.382▲ 0,1%
Tháng 58.8458.690▼ 1,8%
Tháng 68.8668.619▼ 2,8%
Tháng 79.0699.037▼ 0,4%
Tháng 88.836––
Tháng 98.483––
Tháng 108.825–đang tích luỹ
Tháng 118.470––
Tháng 128.647––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58.98759.293▲ 0,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1792.154818.182▲ 3,3%
Tháng 2765.491808.301▲ 5,6%
Tháng 3908.522942.221▲ 3,7%
Tháng 4887.566905.540▲ 2,0%
Tháng 5955.984923.594▼ 3,4%
Tháng 6997.933959.040▼ 3,9%
Tháng 71.029.052984.951▼ 4,3%
Tháng 81.007.884––
Tháng 9939.026––
Tháng 10984.724–đang tích luỹ
Tháng 11887.930––
Tháng 12935.299––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.336.7026.341.829▲ 0,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0411.032▼ 0,9%
Tháng 21.0401.011▼ 2,8%
Tháng 31.0831.159▲ 7,0%
Tháng 41.1031.166▲ 5,7%
Tháng 51.1241.143▲ 1,7%
Tháng 61.0651.242▲ 16,7%
Tháng 71.2281.220▼ 0,6%
Tháng 81.042––
Tháng 91.147––
Tháng 101.304–đang tích luỹ
Tháng 11998––
Tháng 121.184––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.6847.974▲ 3,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.078.8981.081.052▲ 0,2%
Tháng 2993.6561.015.871▲ 2,2%
Tháng 31.158.1641.162.710▲ 0,4%
Tháng 41.127.8061.122.118▼ 0,5%
Tháng 51.199.2311.155.530▼ 3,6%
Tháng 61.206.3871.194.423▼ 1,0%
Tháng 71.223.1341.254.755▲ 2,6%
Tháng 81.231.115––
Tháng 91.182.615––
Tháng 101.179.986–đang tích luỹ
Tháng 111.131.867––
Tháng 121.164.460––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.987.2767.986.4590,0%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 98,9% 8.942
  • Quốc tế 1,1% 95

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.7358.025▲ 3,7%
Tháng 27.1447.507▲ 5,1%
Tháng 38.2858.511▲ 2,7%
Tháng 48.1328.208▲ 0,9%
Tháng 58.6218.550▼ 0,8%
Tháng 68.6488.536▼ 1,3%
Tháng 78.8498.942▲ 1,1%
Tháng 88.637––
Tháng 98.292––
Tháng 108.621–đang tích luỹ
Tháng 118.266––
Tháng 128.431––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57.41458.279▲ 1,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1211176▼ 16,6%
Tháng 2204172▼ 15,7%
Tháng 3256174▼ 32,0%
Tháng 4240174▼ 27,5%
Tháng 5224140▼ 37,5%
Tháng 621883▼ 61,9%
Tháng 722095▼ 56,8%
Tháng 8199––
Tháng 9191––
Tháng 10204–đang tích luỹ
Tháng 11204––
Tháng 12216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5731.014▼ 35,5%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1769.088798.883▲ 3,9%
Tháng 2742.377789.551▲ 6,4%
Tháng 3880.670923.890▲ 4,9%
Tháng 4860.474884.886▲ 2,8%
Tháng 5931.586907.761▼ 2,6%
Tháng 6972.476947.899▼ 2,5%
Tháng 71.001.376972.568▼ 2,9%
Tháng 8983.762––
Tháng 9917.183––
Tháng 10962.438–đang tích luỹ
Tháng 11865.411––
Tháng 12911.250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.158.0476.225.438▲ 1,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 123.06619.299▼ 16,3%
Tháng 223.11418.750▼ 18,9%
Tháng 327.85218.331▼ 34,2%
Tháng 427.09220.654▼ 23,8%
Tháng 524.39815.833▼ 35,1%
Tháng 625.45711.141▼ 56,2%
Tháng 727.67612.383▼ 55,3%
Tháng 824.122––
Tháng 921.843––
Tháng 1022.286–đang tích luỹ
Tháng 1122.519––
Tháng 1224.049––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)178.655116.391▼ 34,9%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–1.041–
Tháng 2–1.040–
Tháng 3–1.083–
Tháng 41.1701.103▼ 5,7%
Tháng 51.2651.124▼ 11,1%
Tháng 61.1251.065▼ 5,4%
Tháng 71.0661.228▲ 15,1%
Tháng 81.0181.042▲ 2,3%
Tháng 91.0831.147▲ 6,0%
Tháng 101.336––
Tháng 111.095998▼ 8,9%
Tháng 121.2411.184▼ 4,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 400▲ 988,9%
Tháng 500▼ 33,3%
Tháng 600▼ 57,6%
Tháng 700▼ 75,4%
Tháng 800▲ 100,0%
Tháng 900▼ 76,5%
Tháng 100––
Tháng 1100▼ 50,0%
Tháng 1200▼ 79,7%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.047.8511.054.982▲ 0,7%
Tháng 2963.704990.952▲ 2,8%
Tháng 31.120.8221.137.100▲ 1,5%
Tháng 41.092.3551.096.567▲ 0,4%
Tháng 51.165.8941.136.188▼ 2,5%
Tháng 61.173.9191.180.744▲ 0,6%
Tháng 71.190.1841.241.085▲ 4,3%
Tháng 81.199.719––
Tháng 91.152.139––
Tháng 101.149.518–đang tích luỹ
Tháng 111.101.811––
Tháng 121.132.287––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.754.7297.837.618▲ 1,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 131.04726.070▼ 16,0%
Tháng 229.95224.919▼ 16,8%
Tháng 337.34225.610▼ 31,4%
Tháng 435.45125.551▼ 27,9%
Tháng 533.33719.342▼ 42,0%
Tháng 632.46813.679▼ 57,9%
Tháng 732.95013.670▼ 58,5%
Tháng 831.396––
Tháng 930.476––
Tháng 1030.468–đang tích luỹ
Tháng 1130.056––
Tháng 1232.173––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232.547148.841▼ 36,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 173,4%75,7%▲ 3,1%
Tháng 277,0%79,6%▲ 3,3%
Tháng 378,4%81,0%▲ 3,3%
Tháng 478,7%80,7%▲ 2,5%
Tháng 579,7%79,9%▲ 0,3%
Tháng 682,7%80,3%▼ 2,9%
Tháng 784,1%78,5%▼ 6,7%
Tháng 881,9%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1083,5%–đang tích luỹ
Tháng 1178,4%––
Tháng 1280,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%79,4%▲ 0,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 8.086 7.632 8.522 8.108 8.259 8.079 8.332 8.410 7.901 8.248 8.033 8.214
2025 7.946 7.348 8.541 8.372 8.845 8.866 9.069 8.836 8.483 8.825 8.470 8.647
2026 8.201 7.679 8.685 8.382 8.690 8.619 9.037
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

75,0% trong 3.947 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay John Wayne cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%85,4%▲ 0,9%
Tháng 284,6%83,3%▼ 1,6%
Tháng 384,1%84,1%▲ 0,1%
Tháng 483,3%81,0%▼ 2,8%
Tháng 582,3%80,8%▼ 1,8%
Tháng 678,8%74,1%▼ 5,9%
Tháng 776,8%75,0%▼ 2,4%
Tháng 881,1%––
Tháng 984,1%––
Tháng 1081,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,5%––
Tháng 1277,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%80,5%▼ 1,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:001,5phút · 5.992 chuyến ghi nhận · 5.930 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,5phút06:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận80.685Sân bay John Wayne

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0094,2%1,5 phút5.9305.992
07:0092,2%3,5 phút7.0917.147
08:0091,3%3,7 phút5.2295.276
09:0085,7%7,7 phút5.0665.107
10:0086,0%6,4 phút5.4905.527
11:0080,9%11,7 phút6.4596.517
12:0076,4%17,0 phút6.3576.415
13:0076,2%14,9 phút5.7945.836
14:0075,0%15,3 phút4.7814.816
15:0075,5%13,8 phút4.5894.641
16:0075,4%16,9 phút4.6864.744
17:0076,9%12,5 phút4.5904.634
18:0073,8%16,3 phút5.1255.191
19:0074,7%15,7 phút4.6144.662
20:0074,7%14,1 phút2.3882.451
21:0087,9%15,7 phút1.6651.729
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,9%11,8 phút12.41612.541
Thứ Ba85,8%7,1 phút10.43210.524
Thứ Tư84,5%7,4 phút10.59410.659
Thứ Năm78,8%13,4 phút12.42312.576
Thứ Sáu79,6%13,9 phút12.39612.554
Thứ Bảy85,1%8,3 phút9.3969.483
Chủ Nhật77,5%13,9 phút12.19712.348

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,0%8,5 phút6.9527.089
T283,9%8,6 phút6.4536.529
T384,1%7,9 phút7.4397.519
T482,2%10,2 phút7.2627.318
T581,6%10,4 phút7.7177.770
T676,5%15,9 phút7.6857.767
T775,9%16,2 phút7.8927.994
T881,1%12,2 phút3.8783.918
T984,1%7,0 phút3.7293.751
T1083,3%9,1 phút6.1926.220
T1183,4%9,6 phút7.2597.336
T1279,1%14,5 phút7.3967.474

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,6% 65.049
  • Trễ trên 15 phút 18,3% 14.805
  • Bị huỷ 1,0% 831
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay John Wayne được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay John Wayne thải ra 753 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 25,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn323128753
CO (Carbon monoxide)tấn1.3877262.070
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn50,317,192,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn13493,5165
PM2.5 (Bụi mịn)tấn14,811,925,5
PM10 (Bụi)tấn17,314,029,4
Lead (Chì)kg480390443
CO₂ (Carbon dioxide)tấn121.95365.328—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…