ICAO KONT

Ontario (ONT)

Sân bay quốc tế Ontario phục vụ 647.482 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.4956.722▲ 3,5%
Tháng 26.2676.388▲ 1,9%
Tháng 37.0357.366▲ 4,7%
Tháng 47.4737.544▲ 1,0%
Tháng 57.7267.562▼ 2,1%
Tháng 67.5387.639▲ 1,3%
Tháng 77.9947.930▼ 0,8%
Tháng 87.695––
Tháng 97.253––
Tháng 107.785–đang tích luỹ
Tháng 117.243––
Tháng 128.215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)50.52851.151▲ 1,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1481.352486.413▲ 1,1%
Tháng 2444.280469.152▲ 5,6%
Tháng 3550.588562.753▲ 2,2%
Tháng 4568.043560.825▼ 1,3%
Tháng 5621.593621.3110,0%
Tháng 6650.637644.752▼ 0,9%
Tháng 7671.564647.482▼ 3,6%
Tháng 8634.932––
Tháng 9592.706––
Tháng 10628.369–đang tích luỹ
Tháng 11583.085––
Tháng 12600.255––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.988.0573.992.688▲ 0,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 158.23360.572▲ 4,0%
Tháng 256.84560.001▲ 5,6%
Tháng 363.46367.708▲ 6,7%
Tháng 466.66670.089▲ 5,1%
Tháng 564.81463.856▼ 1,5%
Tháng 660.44366.931▲ 10,7%
Tháng 768.70366.741▼ 2,9%
Tháng 865.096––
Tháng 961.941––
Tháng 1068.700–đang tích luỹ
Tháng 1164.173––
Tháng 1282.106––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)439.168455.899▲ 3,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1658.216709.378▲ 7,8%
Tháng 2611.019661.617▲ 8,3%
Tháng 3734.212771.685▲ 5,1%
Tháng 4774.755770.322▼ 0,6%
Tháng 5820.944836.191▲ 1,9%
Tháng 6829.515829.1410,0%
Tháng 7871.547861.262▼ 1,2%
Tháng 8845.322––
Tháng 9790.425––
Tháng 10826.987–đang tích luỹ
Tháng 11805.557––
Tháng 12794.613––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.300.2085.439.596▲ 2,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 96,4% 7.641
  • Quốc tế 3,6% 289

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.2956.338▲ 0,7%
Tháng 26.0676.055▼ 0,2%
Tháng 36.8156.995▲ 2,6%
Tháng 47.2787.225▼ 0,7%
Tháng 57.5187.263▼ 3,4%
Tháng 67.2477.367▲ 1,7%
Tháng 77.6427.6410,0%
Tháng 87.337––
Tháng 96.938––
Tháng 107.448–đang tích luỹ
Tháng 116.901––
Tháng 127.843––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48.86248.8840,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1200384▲ 92,0%
Tháng 2200333▲ 66,5%
Tháng 3220371▲ 68,6%
Tháng 4195319▲ 63,6%
Tháng 5208299▲ 43,8%
Tháng 6291272▼ 6,5%
Tháng 7352289▼ 17,9%
Tháng 8358––
Tháng 9315––
Tháng 10337–đang tích luỹ
Tháng 11342––
Tháng 12372––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6662.267▲ 36,1%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1440.846420.058▼ 4,7%
Tháng 2408.511413.309▲ 1,2%
Tháng 3512.368503.619▼ 1,7%
Tháng 4531.927505.185▼ 5,0%
Tháng 5583.140566.241▼ 2,9%
Tháng 6598.593590.946▼ 1,3%
Tháng 7615.130590.887▼ 3,9%
Tháng 8581.361––
Tháng 9548.653––
Tháng 10575.436–đang tích luỹ
Tháng 11525.761––
Tháng 12537.510––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.690.5153.590.245▼ 2,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 140.50666.355▲ 63,8%
Tháng 235.76955.843▲ 56,1%
Tháng 338.22059.134▲ 54,7%
Tháng 436.11655.640▲ 54,1%
Tháng 538.45355.070▲ 43,2%
Tháng 652.04453.806▲ 3,4%
Tháng 756.43456.595▲ 0,3%
Tháng 853.571––
Tháng 944.053––
Tháng 1052.933–đang tích luỹ
Tháng 1157.324––
Tháng 1262.745––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)297.542402.443▲ 35,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 157.76259.645▲ 3,3%
Tháng 256.31358.954▲ 4,7%
Tháng 362.72366.460▲ 6,0%
Tháng 466.10068.921▲ 4,3%
Tháng 564.28262.624▼ 2,6%
Tháng 659.75765.702▲ 9,9%
Tháng 767.55265.653▼ 2,8%
Tháng 863.990––
Tháng 961.108––
Tháng 1067.581–đang tích luỹ
Tháng 1163.099––
Tháng 1281.097––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)434.489447.959▲ 3,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1471928▲ 97,1%
Tháng 25321.047▲ 96,8%
Tháng 37411.248▲ 68,5%
Tháng 45661.168▲ 106,3%
Tháng 55321.232▲ 131,6%
Tháng 66871.229▲ 79,0%
Tháng 71.1511.088▼ 5,5%
Tháng 81.106––
Tháng 9833––
Tháng 101.119–đang tích luỹ
Tháng 111.074––
Tháng 121.008––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.6797.939▲ 69,7%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1613.554621.274▲ 1,3%
Tháng 2566.963583.903▲ 3,0%
Tháng 3682.041685.766▲ 0,5%
Tháng 4726.457694.220▼ 4,4%
Tháng 5769.250763.506▼ 0,7%
Tháng 6762.569761.869▼ 0,1%
Tháng 7788.568791.457▲ 0,4%
Tháng 8761.450––
Tháng 9716.943––
Tháng 10749.339–đang tích luỹ
Tháng 11724.342––
Tháng 12707.724––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.909.4024.901.995▼ 0,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 144.66288.104▲ 97,3%
Tháng 244.05677.714▲ 76,4%
Tháng 352.17185.919▲ 64,7%
Tháng 448.29876.102▲ 57,6%
Tháng 551.69472.685▲ 40,6%
Tháng 666.94667.272▲ 0,5%
Tháng 782.97969.805▼ 15,9%
Tháng 883.872––
Tháng 973.482––
Tháng 1077.648–đang tích luỹ
Tháng 1181.215––
Tháng 1286.889––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)390.806537.601▲ 37,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 173,1%68,6%▼ 6,2%
Tháng 272,7%70,9%▼ 2,5%
Tháng 375,0%72,9%▼ 2,8%
Tháng 473,3%72,8%▼ 0,7%
Tháng 575,7%74,3%▼ 1,9%
Tháng 678,4%77,8%▼ 0,9%
Tháng 777,1%75,2%▼ 2,4%
Tháng 875,1%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1076,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1275,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%73,2%▼ 2,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6.412 6.111 6.791 6.795 7.161 7.084 7.465 7.798 7.430 8.054 7.348 8.143
2025 6.495 6.267 7.035 7.473 7.726 7.538 7.994 7.695 7.253 7.785 7.243 8.215
2026 6.722 6.388 7.366 7.544 7.562 7.639 7.930
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

78,2% trong 2.356 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Ontario cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,0%84,2%▼ 2,1%
Tháng 288,5%85,5%▼ 3,4%
Tháng 386,0%85,1%▼ 1,0%
Tháng 486,8%82,0%▼ 5,6%
Tháng 583,4%79,8%▼ 4,3%
Tháng 678,8%74,4%▼ 5,6%
Tháng 778,2%78,2%0,0%
Tháng 882,3%––
Tháng 985,2%––
Tháng 1082,2%–đang tích luỹ
Tháng 1183,0%––
Tháng 1280,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%81,3%▼ 3,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:000,8phút · 2.826 chuyến ghi nhận · 2.815 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,3phút05:00 ↔ 23:00
Chuyến bay ghi nhận46.831Sân bay quốc tế Ontario

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0077,9%9,2 phút290295
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0095,3%0,8 phút2.8152.826
06:0093,8%2,1 phút6.7836.822
07:0093,2%3,7 phút2.6662.697
08:0090,8%4,6 phút2.2962.313
09:0090,1%2,5 phút2.1562.169
10:0084,3%10,0 phút3.2083.237
11:0085,0%7,2 phút2.6272.649
12:0079,5%11,7 phút2.8632.897
13:0076,7%13,2 phút3.4853.502
14:0071,5%19,0 phút1.9972.027
15:0072,6%14,4 phút1.9101.927
16:0076,8%12,6 phút2.6662.684
17:0079,8%8,7 phút2.2232.240
18:0071,3%16,4 phút2.3552.375
19:0073,8%12,9 phút1.7741.784
20:0067,8%17,3 phút1.3291.340
21:0067,9%16,5 phút869875
22:0084,6%13,2 phút1.2761.291
23:0078,3%19,1 phút856881

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,0%11,1 phút7.1767.235
Thứ Ba86,2%7,0 phút6.2646.302
Thứ Tư85,4%7,1 phút6.2446.283
Thứ Năm82,0%9,5 phút7.0457.098
Thứ Sáu81,6%10,4 phút7.1387.219
Thứ Bảy85,5%7,2 phút5.5875.640
Chủ Nhật80,3%10,9 phút6.9907.054

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,1%8,3 phút3.7633.833
T287,0%5,2 phút3.4883.508
T385,5%5,6 phút4.1554.188
T484,5%7,3 phút4.3534.369
T581,6%9,5 phút4.6074.638
T676,6%14,2 phút4.5674.611
T778,2%15,0 phút4.7214.771
T882,3%10,0 phút2.2732.291
T985,2%8,7 phút2.1662.177
T1084,7%7,5 phút3.7863.798
T1185,2%6,9 phút4.3394.399
T1282,7%9,9 phút4.2264.248

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,3% 38.533
  • Trễ trên 15 phút 16,9% 7.911
  • Bị huỷ 0,8% 387
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Ontario thải ra 1.190 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 14,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3112801.190
CO (Carbon monoxide)tấn9576361.185
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn46,631,4107
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn122298189
PM2.5 (Bụi mịn)tấn7,25,814,3
PM10 (Bụi)tấn7,66,014,8
Lead (Chì)kg52,638,528,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn116.75784.621—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…