ICAO KSBD

San Bernardino (SBD)

Sân bay quốc tế San Bernardino phục vụ 5.937 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 16,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1631693▲ 9,8%
Tháng 2680721▲ 6,0%
Tháng 3708826▲ 16,7%
Tháng 4663951▲ 43,4%
Tháng 5696860▲ 23,6%
Tháng 6686786▲ 14,6%
Tháng 7698784▲ 12,3%
Tháng 8745––
Tháng 9710––
Tháng 10732–đang tích luỹ
Tháng 11630––
Tháng 12760––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.7625.621▲ 18,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4655.857▲ 137,6%
Tháng 24.4824.725▲ 5,4%
Tháng 35.7405.894▲ 2,7%
Tháng 45.1455.197▲ 1,0%
Tháng 55.2686.040▲ 14,7%
Tháng 65.9205.728▼ 3,2%
Tháng 75.1145.937▲ 16,1%
Tháng 85.637––
Tháng 94.884––
Tháng 105.785–đang tích luỹ
Tháng 115.401––
Tháng 125.766––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34.13439.378▲ 15,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 114.45214.681▲ 1,6%
Tháng 213.74013.944▲ 1,5%
Tháng 316.18516.134▼ 0,3%
Tháng 415.81119.910▲ 25,9%
Tháng 517.30017.001▼ 1,7%
Tháng 616.21716.364▲ 0,9%
Tháng 717.33516.363▼ 5,6%
Tháng 816.833––
Tháng 914.900––
Tháng 1015.474–đang tích luỹ
Tháng 1113.699––
Tháng 1217.789––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)111.041114.398▲ 3,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.4257.406▲ 116,2%
Tháng 27.5926.165▼ 18,8%
Tháng 37.3987.3980,0%
Tháng 46.8667.124▲ 3,8%
Tháng 57.6887.572▼ 1,5%
Tháng 67.3987.148▼ 3,4%
Tháng 76.8667.398▲ 7,7%
Tháng 87.702––
Tháng 97.280––
Tháng 107.405–đang tích luỹ
Tháng 116.850––
Tháng 127.130––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47.23350.211▲ 6,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 172,0%79,1%▲ 9,9%
Tháng 259,0%76,6%▲ 29,8%
Tháng 377,6%79,7%▲ 2,7%
Tháng 474,9%73,0%▼ 2,6%
Tháng 568,5%79,8%▲ 16,4%
Tháng 680,0%80,1%▲ 0,1%
Tháng 774,5%80,3%▲ 7,7%
Tháng 873,2%––
Tháng 967,1%––
Tháng 1078,1%–đang tích luỹ
Tháng 1178,8%––
Tháng 1280,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,4%78,4%▲ 8,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 815 776 806 762 803 766 750 732 647 736 644 736
2025 631 680 708 663 696 686 698 745 710 732 630 760
2026 693 721 826 951 860 786 784
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.328 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế San Bernardino trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202680495
30/8/202644480
29/8/202670494
28/8/202667507
27/8/202695511
26/8/202674497
25/8/202665505
24/8/202665513
23/8/202658521
22/8/202683537
21/8/202671538
20/8/202681568
19/8/202682559
18/8/202673562
17/8/202673563
16/8/202674554
15/8/202684540
14/8/2026101542
13/8/202672523
12/8/202685548
11/8/202674541
10/8/202664549
9/8/202660541
8/8/202686552
7/8/202682544
6/8/202697465
5/8/202678
4/8/202682
3/8/202656
2/8/202671

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế San Bernardino thải ra 82,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn4,319,582,8
CO (Carbon monoxide)tấn69,4181195
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,552,48,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,020,027,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,23,53,3
PM10 (Bụi)tấn1,54,23,8
Lead (Chì)kg62,012279,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn42912.762—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…