ICAO KPSP

Palm Springs (PSP)

Sân bay quốc tế Palm Springs phục vụ 125.373 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.4923.658▲ 4,8%
Tháng 23.5333.769▲ 6,7%
Tháng 34.4224.435▲ 0,3%
Tháng 44.2174.000▼ 5,1%
Tháng 52.7192.585▼ 4,9%
Tháng 61.5901.655▲ 4,1%
Tháng 71.4851.663▲ 12,0%
Tháng 81.553––
Tháng 91.733––
Tháng 102.829–đang tích luỹ
Tháng 113.468––
Tháng 123.595––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.45821.765▲ 1,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1354.672333.144▼ 6,1%
Tháng 2389.435388.944▼ 0,1%
Tháng 3495.086489.884▼ 1,1%
Tháng 4408.962391.539▼ 4,3%
Tháng 5249.673233.013▼ 6,7%
Tháng 6139.694138.187▼ 1,1%
Tháng 7126.449125.373▼ 0,9%
Tháng 8122.407––
Tháng 9153.233––
Tháng 10257.083–đang tích luỹ
Tháng 11309.028––
Tháng 12318.203––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.163.9712.100.084▼ 3,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1712▲ 61,2%
Tháng 2411▲ 156,3%
Tháng 31113▲ 24,1%
Tháng 4159▼ 37,1%
Tháng 576▼ 18,7%
Tháng 6610▲ 70,3%
Tháng 774▼ 45,5%
Tháng 87––
Tháng 96––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5765▲ 14,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1480.706489.334▲ 1,8%
Tháng 2499.719510.416▲ 2,1%
Tháng 3618.644600.351▼ 3,0%
Tháng 4562.474538.192▼ 4,3%
Tháng 5342.810328.303▼ 4,2%
Tháng 6181.504181.860▲ 0,2%
Tháng 7167.135183.228▲ 9,6%
Tháng 8170.637––
Tháng 9195.264––
Tháng 10354.263–đang tích luỹ
Tháng 11441.608––
Tháng 12457.061––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.852.9922.831.684▼ 0,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 97,8% 1.627
  • Quốc tế 2,2% 36

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0753.273▲ 6,4%
Tháng 23.0913.389▲ 9,6%
Tháng 33.8924.002▲ 2,8%
Tháng 43.8083.634▼ 4,6%
Tháng 52.5792.502▼ 3,0%
Tháng 61.5401.612▲ 4,7%
Tháng 71.4551.627▲ 11,8%
Tháng 81.515––
Tháng 91.686––
Tháng 102.639–đang tích luỹ
Tháng 113.100––
Tháng 123.227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.44020.039▲ 3,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1417385▼ 7,7%
Tháng 2442380▼ 14,0%
Tháng 3530433▼ 18,3%
Tháng 4409366▼ 10,5%
Tháng 514083▼ 40,7%
Tháng 65043▼ 14,0%
Tháng 73036▲ 20,0%
Tháng 838––
Tháng 947––
Tháng 10190–đang tích luỹ
Tháng 11368––
Tháng 12368––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.0181.726▼ 14,5%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1304.141294.072▼ 3,3%
Tháng 2330.625342.964▲ 3,7%
Tháng 3427.743433.176▲ 1,3%
Tháng 4361.936350.066▼ 3,3%
Tháng 5232.894222.302▼ 4,5%
Tháng 6133.883133.303▼ 0,4%
Tháng 7122.867120.439▼ 2,0%
Tháng 8117.781––
Tháng 9147.703––
Tháng 10236.586–đang tích luỹ
Tháng 11269.739––
Tháng 12281.221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.914.0891.896.322▼ 0,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 150.53139.072▼ 22,7%
Tháng 258.81045.980▼ 21,8%
Tháng 367.34356.708▼ 15,8%
Tháng 447.02641.473▼ 11,8%
Tháng 516.77910.711▼ 36,2%
Tháng 65.8114.884▼ 16,0%
Tháng 73.5824.934▲ 37,7%
Tháng 84.626––
Tháng 95.530––
Tháng 1020.497–đang tích luỹ
Tháng 1139.289––
Tháng 1236.982––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249.882203.762▼ 18,5%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1415.107431.677▲ 4,0%
Tháng 2428.647453.628▲ 5,8%
Tháng 3538.148533.761▼ 0,8%
Tháng 4496.873481.264▼ 3,1%
Tháng 5319.962315.543▼ 1,4%
Tháng 6173.560175.546▲ 1,1%
Tháng 7163.007177.096▲ 8,6%
Tháng 8165.117––
Tháng 9188.151––
Tháng 10324.079–đang tích luỹ
Tháng 11384.925––
Tháng 12403.316––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.535.3042.568.515▲ 1,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 165.59957.657▼ 12,1%
Tháng 271.07256.788▼ 20,1%
Tháng 380.49666.590▼ 17,3%
Tháng 465.60156.928▼ 13,2%
Tháng 522.84812.760▼ 44,2%
Tháng 67.9446.314▼ 20,5%
Tháng 74.1286.132▲ 48,5%
Tháng 85.520––
Tháng 97.113––
Tháng 1030.184–đang tích luỹ
Tháng 1156.683––
Tháng 1253.745––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)317.688263.169▼ 17,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 173,8%68,1%▼ 7,7%
Tháng 277,9%76,2%▼ 2,2%
Tháng 380,0%81,6%▲ 2,0%
Tháng 472,7%72,8%▲ 0,1%
Tháng 572,8%71,0%▼ 2,5%
Tháng 677,0%76,0%▼ 1,3%
Tháng 775,7%68,4%▼ 9,6%
Tháng 871,7%––
Tháng 978,5%––
Tháng 1072,6%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1269,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,7%73,4%▼ 3,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.419 3.501 4.152 3.887 2.514 1.407 1.275 1.370 1.539 2.624 3.170 3.465
2025 3.492 3.533 4.422 4.217 2.719 1.590 1.485 1.553 1.733 2.829 3.468 3.595
2026 3.658 3.769 4.435 4.000 2.585 1.655 1.663
Tỷ trọng quốc tế 2% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

78,7% trong 788 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Palm Springs cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,2%82,8%▼ 7,3%
Tháng 281,0%80,6%▼ 0,5%
Tháng 380,3%80,9%▲ 0,8%
Tháng 484,8%81,7%▼ 3,7%
Tháng 584,3%77,3%▼ 8,4%
Tháng 681,6%77,3%▼ 5,3%
Tháng 780,1%78,7%▼ 1,7%
Tháng 882,5%––
Tháng 985,8%––
Tháng 1083,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,0%––
Tháng 1279,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,0%79,9%▼ 3,8%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:001,5phút · 1.142 chuyến ghi nhận · 1.135 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,8phút05:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận27.748Sân bay quốc tế Palm Springs

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,3%1,5 phút1.1351.142
06:0091,5%5,9 phút2.8312.855
07:0090,3%3,7 phút2.4472.465
08:0086,3%5,5 phút739741
09:0086,1%8,0 phút1.5851.593
10:0084,0%9,3 phút1.6641.683
11:0084,8%8,6 phút2.1152.132
12:0080,1%13,5 phút2.5572.586
13:0077,6%16,0 phút3.1513.169
14:0075,0%21,3 phút1.6511.684
15:0077,0%10,7 phút1.6671.693
16:0079,5%10,0 phút1.7671.788
17:0082,0%7,6 phút1.3911.398
18:0073,2%15,2 phút1.8271.844
19:0078,9%11,5 phút801807
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8283
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5457

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,0%11,4 phút4.1724.204
Thứ Ba86,4%6,7 phút3.5973.620
Thứ Tư84,0%8,1 phút3.6533.682
Thứ Năm82,4%8,7 phút4.0404.064
Thứ Sáu81,6%10,6 phút4.1564.187
Thứ Bảy82,5%12,0 phút3.7633.826
Chủ Nhật80,9%14,1 phút4.1114.165

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,9%9,6 phút2.9173.006
T280,8%13,6 phút2.9132.935
T380,6%11,2 phút3.6223.652
T483,3%9,2 phút3.4523.470
T580,9%11,7 phút2.4552.472
T679,4%12,2 phút1.5461.554
T779,4%12,4 phút1.5011.510
T882,5%11,0 phút736738
T985,8%5,4 phút801805
T1085,8%6,9 phút2.0112.017
T1185,0%6,5 phút2.6822.713
T1282,3%11,7 phút2.8562.876

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,8% 22.710
  • Trễ trên 15 phút 17,2% 4.782
  • Bị huỷ 0,9% 256
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Palm Springs thải ra 240 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn78,242,5240
CO (Carbon monoxide)tấn298137371
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn11,65,724,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn31,625,537,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,42,47,2
PM10 (Bụi)tấn4,92,77,8
Lead (Chì)kg70,237,752,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn25.72716.877—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…