Quốc gia › Hoa Kỳ › Palm Springs › PSP Palm Springs (PSP) PSP / KPSP
Chính thức · tháng 5/2026 233.013
Sân bay quốc tế Palm Springs đón 233.013 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 6,7% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic) .
Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓
Lượt khách theo kỳ Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian. ✕
Đường Vùng Cột
tháng 1/2022 tháng 2/2023 tháng 3/2024 tháng 4/2025 tháng 5/2026 So sánh với… Nhúng biểu đồ này Chép liên kết tới biểu đồ này Chép mã nhúng Loại Nước Sắp xếp Chuỗi dài nhất Tên
Chỉ những chuỗi đo theo cùng một cách mới được đề xuất — theo tháng, đếm đủ — để các đường đọc được với nhau.
× Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chép mã nhúng 1n 3n Tất cả
Từ kỳ → Đến kỳ
Nội địa / Quốc tế tháng 5/2026 Nội địa 95,4% 222.302 Quốc tế 4,6% 10.711 So với 2019 +22,1% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 5% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Các kỳ gần nhất Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ. Thứ tự công bố Mới nhất trước Cũ nhất trước Lớn nhất trước Nhỏ nhất trước 24 trong 24
Kỳ Lượt khách So cùng kỳ Nguồn tháng 5/2026 233.013 −6,7% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 4/2026 391.539 −4,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 3/2026 489.884 −1,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 2/2026 388.944 −0,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 1/2026 333.144 −6,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 12/2025 318.203 −7,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 11/2025 309.028 −2,5% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 10/2025 257.083 −1,8% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 9/2025 153.233 +6,9% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 8/2025 122.407 +2,5% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 7/2025 126.449 +10,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 6/2025 139.694 +4,3% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 5/2025 249.673 +0,5% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 4/2025 408.962 +6,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 3/2025 495.086 +4,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 2/2025 389.435 +2,4% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 1/2025 354.672 +5,6% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 12/2024 342.229 +5,1% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 11/2024 316.796 −3,4% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 10/2024 261.758 +0,5% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 9/2024 143.281 −6,0% US BTS T-100 Mở tháng này → tháng 8/2024 119.383 −1,3% US BTS T-100 tháng 7/2024 114.943 −9,2% US BTS T-100 tháng 6/2024 133.998 −3,8% US BTS T-100
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).
Giờ bay & độ trễ Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất 05:00–06:00 1,7phút · 1.135 lượt ghi nhận · 1.128 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất 19,2phút 05:00 ↔ 14:00
Lượt bay ghi nhận 28.067 Sân bay quốc tế Palm Springs
Giờ khởi hành Thứ trong tuần Tháng trong năm
Giờ khởi hành Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 92,2% · 1.135 lượt ghi nhận · 1.128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 91,6% · 2.857 lượt ghi nhận · 2.834 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 90,7% · 2.423 lượt ghi nhận · 2.405 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 85,0% · 813 lượt ghi nhận · 811 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 86,1% · 1.631 lượt ghi nhận · 1.623 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 84,4% · 1.721 lượt ghi nhận · 1.702 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 85,2% · 2.181 lượt ghi nhận · 2.164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 80,9% · 2.626 lượt ghi nhận · 2.596 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 77,9% · 3.266 lượt ghi nhận · 3.248 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 75,3% · 1.677 lượt ghi nhận · 1.645 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 77,6% · 1.685 lượt ghi nhận · 1.659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 80,2% · 1.786 lượt ghi nhận · 1.766 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 81,8% · 1.434 lượt ghi nhận · 1.427 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 74,2% · 1.869 lượt ghi nhận · 1.852 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 79,5% · 776 lượt ghi nhận · 770 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 102 lượt ghi nhận · 101 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 27 lượt ghi nhận · 27 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 57 lượt ghi nhận · 54 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 20,8 10,4 0,0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 1,7 phút · 1.135 lượt ghi nhận · 1.128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 5,4 phút · 2.857 lượt ghi nhận · 2.834 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 3,3 phút · 2.423 lượt ghi nhận · 2.405 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 6,4 phút · 813 lượt ghi nhận · 811 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 7,8 phút · 1.631 lượt ghi nhận · 1.623 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 8,9 phút · 1.721 lượt ghi nhận · 1.702 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 8,3 phút · 2.181 lượt ghi nhận · 2.164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 12,8 phút · 2.626 lượt ghi nhận · 2.596 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 15,4 phút · 3.266 lượt ghi nhận · 3.248 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 20,8 phút · 1.677 lượt ghi nhận · 1.645 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 10,5 phút · 1.685 lượt ghi nhận · 1.659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 9,8 phút · 1.786 lượt ghi nhận · 1.766 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 7,8 phút · 1.434 lượt ghi nhận · 1.427 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 14,3 phút · 1.869 lượt ghi nhận · 1.852 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 11,0 phút · 776 lượt ghi nhận · 770 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 102 lượt ghi nhận · 101 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 27 lượt ghi nhận · 27 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 57 lượt ghi nhận · 54 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 3.266 1.633 0
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 1.135 · 1.135 lượt ghi nhận · 1.128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 2.857 · 2.857 lượt ghi nhận · 2.834 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 2.423 · 2.423 lượt ghi nhận · 2.405 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 813 · 813 lượt ghi nhận · 811 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 1.631 · 1.631 lượt ghi nhận · 1.623 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 1.721 · 1.721 lượt ghi nhận · 1.702 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 2.181 · 2.181 lượt ghi nhận · 2.164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 2.626 · 2.626 lượt ghi nhận · 2.596 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 3.266 · 3.266 lượt ghi nhận · 3.248 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 1.677 · 1.677 lượt ghi nhận · 1.645 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 1.685 · 1.685 lượt ghi nhận · 1.659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 1.786 · 1.786 lượt ghi nhận · 1.766 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 1.434 · 1.434 lượt ghi nhận · 1.427 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 1.869 · 1.869 lượt ghi nhận · 1.852 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 776 · 776 lượt ghi nhận · 770 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 102 · 102 lượt ghi nhận · 101 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 27 · 27 lượt ghi nhận · 27 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 57 · 57 lượt ghi nhận · 54 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 00:00 03:00 06:00 09:00 12:00 15:00 18:00 21:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Giờ khởi hành Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận 00:00 Chưa có quan sát — — — 01:00 Chưa có quan sát — — — 02:00 Chưa có quan sát — — — 03:00 Chưa có quan sát — — — 04:00 Chưa có quan sát — — — 05:00 92,2% 1,7 phút 1.128 1.135 06:00 91,6% 5,4 phút 2.834 2.857 07:00 90,7% 3,3 phút 2.405 2.423 08:00 85,0% 6,4 phút 811 813 09:00 86,1% 7,8 phút 1.623 1.631 10:00 84,4% 8,9 phút 1.702 1.721 11:00 85,2% 8,3 phút 2.164 2.181 12:00 80,9% 12,8 phút 2.596 2.626 13:00 77,9% 15,4 phút 3.248 3.266 14:00 75,3% 20,8 phút 1.645 1.677 15:00 77,6% 10,5 phút 1.659 1.685 16:00 80,2% 9,8 phút 1.766 1.786 17:00 81,8% 7,8 phút 1.427 1.434 18:00 74,2% 14,3 phút 1.852 1.869 19:00 79,5% 11,0 phút 770 776 20:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 101 102 21:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 27 27 22:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 1 1 23:00 Chưa đủ 200 chuyến đo được — 54 57
Thứ trong tuần Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
Thứ Hai · 81,5% · 4.263 lượt ghi nhận · 4.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 86,9% · 3.672 lượt ghi nhận · 3.649 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 84,5% · 3.707 lượt ghi nhận · 3.678 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 82,9% · 4.109 lượt ghi nhận · 4.085 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 81,9% · 4.235 lượt ghi nhận · 4.205 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 82,6% · 3.862 lượt ghi nhận · 3.799 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 81,1% · 4.219 lượt ghi nhận · 4.166 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 13,8 6,9 0,0
Thứ Hai · 10,9 phút · 4.263 lượt ghi nhận · 4.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 6,2 phút · 3.672 lượt ghi nhận · 3.649 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 7,6 phút · 3.707 lượt ghi nhận · 3.678 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 8,3 phút · 4.109 lượt ghi nhận · 4.085 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 10,2 phút · 4.235 lượt ghi nhận · 4.205 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 11,9 phút · 3.862 lượt ghi nhận · 3.799 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 13,8 phút · 4.219 lượt ghi nhận · 4.166 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 4.263 2.132 0
Thứ Hai · 4.263 · 4.263 lượt ghi nhận · 4.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 3.672 · 3.672 lượt ghi nhận · 3.649 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 3.707 · 3.707 lượt ghi nhận · 3.678 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 4.109 · 4.109 lượt ghi nhận · 4.085 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 4.235 · 4.235 lượt ghi nhận · 4.205 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 3.862 · 3.862 lượt ghi nhận · 3.799 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 4.219 · 4.219 lượt ghi nhận · 4.166 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Thứ trong tuần Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận Thứ Hai 81,5% 10,9 phút 4.231 4.263 Thứ Ba 86,9% 6,2 phút 3.649 3.672 Thứ Tư 84,5% 7,6 phút 3.678 3.707 Thứ Năm 82,9% 8,3 phút 4.085 4.109 Thứ Sáu 81,9% 10,2 phút 4.205 4.235 Thứ Bảy 82,6% 11,9 phút 3.799 3.862 Chủ Nhật 81,1% 13,8 phút 4.166 4.219
Tháng trong năm Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ 100,0 50,0 0,0
th1 · 85,9% · 3.006 lượt ghi nhận · 2.917 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 80,8% · 2.935 lượt ghi nhận · 2.913 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 80,6% · 3.652 lượt ghi nhận · 3.622 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 83,3% · 3.470 lượt ghi nhận · 3.452 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 80,9% · 2.472 lượt ghi nhận · 2.455 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 79,4% · 1.554 lượt ghi nhận · 1.546 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 80,1% · 719 lượt ghi nhận · 713 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 82,5% · 738 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 86,3% · 1.524 lượt ghi nhận · 1.519 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 86,6% · 2.408 lượt ghi nhận · 2.402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 85,0% · 2.713 lượt ghi nhận · 2.682 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 82,3% · 2.876 lượt ghi nhận · 2.856 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình 13,6 6,8 0,0
th1 · 9,6 phút · 3.006 lượt ghi nhận · 2.917 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 13,6 phút · 2.935 lượt ghi nhận · 2.913 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 11,2 phút · 3.652 lượt ghi nhận · 3.622 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 9,2 phút · 3.470 lượt ghi nhận · 3.452 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 11,7 phút · 2.472 lượt ghi nhận · 2.455 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 12,2 phút · 1.554 lượt ghi nhận · 1.546 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 12,2 phút · 719 lượt ghi nhận · 713 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 11,0 phút · 738 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 4,0 phút · 1.524 lượt ghi nhận · 1.519 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 6,3 phút · 2.408 lượt ghi nhận · 2.402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 6,5 phút · 2.713 lượt ghi nhận · 2.682 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 11,7 phút · 2.876 lượt ghi nhận · 2.856 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận 3.652 1.826 0
th1 · 3.006 · 3.006 lượt ghi nhận · 2.917 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 2.935 · 2.935 lượt ghi nhận · 2.913 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 3.652 · 3.652 lượt ghi nhận · 3.622 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 3.470 · 3.470 lượt ghi nhận · 3.452 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 2.472 · 2.472 lượt ghi nhận · 2.455 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 1.554 · 1.554 lượt ghi nhận · 1.546 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 719 · 719 lượt ghi nhận · 713 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 738 · 738 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 1.524 · 1.524 lượt ghi nhận · 1.519 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 2.408 · 2.408 lượt ghi nhận · 2.402 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 2.713 · 2.713 lượt ghi nhận · 2.682 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 2.876 · 2.876 lượt ghi nhận · 2.856 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết Tháng trong năm Tỷ lệ khởi hành đúng giờ Độ trễ khởi hành trung bình Có giờ khởi hành Lượt bay ghi nhận th1 85,9% 9,6 phút 2.917 3.006 th2 80,8% 13,6 phút 2.913 2.935 th3 80,6% 11,2 phút 3.622 3.652 th4 83,3% 9,2 phút 3.452 3.470 th5 80,9% 11,7 phút 2.455 2.472 th6 79,4% 12,2 phút 1.546 1.554 th7 80,1% 12,2 phút 713 719 th8 82,5% 11,0 phút 736 738 th9 86,3% 4,0 phút 1.519 1.524 th10 86,6% 6,3 phút 2.402 2.408 th11 85,0% 6,5 phút 2.682 2.713 th12 82,3% 11,7 phút 2.856 2.876
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay Đúng giờ 82,2% 23.068 Trễ trên 15 phút 16,9% 4.745 Bị huỷ 0,9% 254 Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0 Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Đưa sân bay này lên biểu đồ để so sánh →