ICAO KCRQ

McClellan-Palomar, Carlsbad, California (CLD)

Sân bay McClellan-Palomar phục vụ 31.258 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 120,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1235408▲ 73,6%
Tháng 2272356▲ 30,9%
Tháng 3395426▲ 7,8%
Tháng 4340596▲ 75,3%
Tháng 5345648▲ 87,8%
Tháng 6385704▲ 82,9%
Tháng 7453795▲ 75,5%
Tháng 8462––
Tháng 9374––
Tháng 10383–đang tích luỹ
Tháng 11377––
Tháng 12397––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.4253.933▲ 62,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.23513.505▲ 218,9%
Tháng 27.30111.908▲ 63,1%
Tháng 311.46215.026▲ 31,1%
Tháng 411.13619.805▲ 77,8%
Tháng 511.21823.009▲ 105,1%
Tháng 612.08029.596▲ 145,0%
Tháng 714.20331.258▲ 120,1%
Tháng 813.691––
Tháng 912.057––
Tháng 1012.791–đang tích luỹ
Tháng 1112.742––
Tháng 1213.195––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)71.635144.107▲ 101,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2000,0%
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 600▼ 95,5%
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.96517.899▲ 157,0%
Tháng 210.96615.280▲ 39,3%
Tháng 317.49019.338▲ 10,6%
Tháng 415.60533.115▲ 112,2%
Tháng 515.93737.060▲ 132,5%
Tháng 616.84741.876▲ 148,6%
Tháng 719.06544.574▲ 133,8%
Tháng 819.147––
Tháng 916.487––
Tháng 1017.106–đang tích luỹ
Tháng 1116.603––
Tháng 1217.169––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)102.875209.142▲ 103,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 160,8%75,5%▲ 24,1%
Tháng 266,6%77,9%▲ 17,1%
Tháng 365,5%77,7%▲ 18,6%
Tháng 471,4%59,8%▼ 16,2%
Tháng 570,4%62,1%▼ 11,8%
Tháng 671,7%70,7%▼ 1,4%
Tháng 774,5%70,1%▼ 5,9%
Tháng 871,5%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1074,8%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1276,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,7%70,5%▲ 2,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 122 130 158 133 127 168 176 185 147 159 161 205
2025 235 272 395 340 345 385 453 462 374 383 377 397
2026 408 356 426 596 648 704 795
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 13/2/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor CLD–PHX → 2.409 491

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

71,2% trong 243 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay McClellan-Palomar cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–85,5%–
Tháng 5–76,5%–
Tháng 6–77,1%–
Tháng 7–71,2%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/2/2025 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,9phút · 526 chuyến ghi nhận · 526 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất4,0phút06:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận1.700Sân bay McClellan-Palomar

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0093,5%0,9 phút526526
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
12:0089,0%4,9 phút602604
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—144145
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7079
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,5%10,7 phút241244
Thứ Ba87,7%3,2 phút244245
Thứ Tư88,0%3,2 phút241241
Thứ Năm82,6%9,6 phút242244
Thứ Sáu77,6%12,6 phút246249
Thứ Bảy88,9%4,5 phút234236
Chủ Nhật83,3%9,8 phút240241

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8190
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—134134
T488,3%6,1 phút239240
T580,8%9,1 phút266266
T680,3%8,6 phút300300
T774,3%14,4 phút304304
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5960
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5960
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,5% 1.419
  • Trễ trên 15 phút 15,8% 269
  • Bị huỷ 0,7% 12
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay McClellan-Palomar thải ra 8,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn11,410,78,4
CO (Carbon monoxide)tấn352360355
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,61,71,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn12,515,012,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,27,07,0
PM10 (Bụi)tấn7,98,58,7
Lead (Chì)kg326287332
CO₂ (Carbon dioxide)tấn33118.562—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…