ICAO KSAN

San Diego (SAN)

Sân bay quốc tế San Diego phục vụ 2.644.684 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 8,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 115.55016.737▲ 7,6%
Tháng 214.33015.973▲ 11,5%
Tháng 317.19819.224▲ 11,8%
Tháng 417.33819.194▲ 10,7%
Tháng 518.40520.394▲ 10,8%
Tháng 618.45320.688▲ 12,1%
Tháng 719.01321.496▲ 13,1%
Tháng 818.391––
Tháng 917.015––
Tháng 1018.832–đang tích luỹ
Tháng 1117.861––
Tháng 1218.626––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)120.287133.706▲ 11,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.803.7951.855.180▲ 2,8%
Tháng 21.655.1291.846.185▲ 11,5%
Tháng 32.015.5262.312.575▲ 14,7%
Tháng 42.055.1362.258.576▲ 9,9%
Tháng 52.183.4952.382.729▲ 9,1%
Tháng 62.327.0482.557.283▲ 9,9%
Tháng 72.441.0442.644.684▲ 8,3%
Tháng 82.323.474––
Tháng 92.067.012––
Tháng 102.326.896–đang tích luỹ
Tháng 112.079.857––
Tháng 122.198.434––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.481.17315.857.212▲ 9,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17.8948.056▲ 2,0%
Tháng 27.4227.719▲ 4,0%
Tháng 38.1688.218▲ 0,6%
Tháng 48.3088.377▲ 0,8%
Tháng 58.6927.994▼ 8,0%
Tháng 67.9398.181▲ 3,0%
Tháng 78.6118.208▼ 4,7%
Tháng 88.640––
Tháng 98.035––
Tháng 108.920–đang tích luỹ
Tháng 118.122––
Tháng 129.147––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57.03456.753▼ 0,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.355.8482.490.758▲ 5,7%
Tháng 22.183.1322.351.084▲ 7,7%
Tháng 32.598.5662.863.330▲ 10,2%
Tháng 42.603.2892.876.710▲ 10,5%
Tháng 52.779.8923.042.158▲ 9,4%
Tháng 62.817.3753.079.867▲ 9,3%
Tháng 72.888.7203.221.341▲ 11,5%
Tháng 82.800.289––
Tháng 92.601.113––
Tháng 102.914.154–đang tích luỹ
Tháng 112.672.793––
Tháng 122.781.282––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.226.82219.925.248▲ 9,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 96,2% 20.674
  • Quốc tế 3,8% 822

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 114.93816.090▲ 7,7%
Tháng 213.86015.379▲ 11,0%
Tháng 316.55218.484▲ 11,7%
Tháng 416.56418.470▲ 11,5%
Tháng 517.51419.538▲ 11,6%
Tháng 617.67719.898▲ 12,6%
Tháng 718.08320.674▲ 14,3%
Tháng 817.490––
Tháng 916.325––
Tháng 1018.059–đang tích luỹ
Tháng 1117.159––
Tháng 1217.861––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)115.188128.533▲ 11,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1612647▲ 5,7%
Tháng 2470594▲ 26,4%
Tháng 3646740▲ 14,6%
Tháng 4774724▼ 6,5%
Tháng 5891856▼ 3,9%
Tháng 6776790▲ 1,8%
Tháng 7930822▼ 11,6%
Tháng 8901––
Tháng 9690––
Tháng 10773–đang tích luỹ
Tháng 11702––
Tháng 12765––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.0995.173▲ 1,5%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.736.2041.780.848▲ 2,6%
Tháng 21.598.0331.781.588▲ 11,5%
Tháng 31.941.7552.229.463▲ 14,8%
Tháng 41.965.5482.169.273▲ 10,4%
Tháng 52.080.4102.275.080▲ 9,4%
Tháng 62.221.7562.455.580▲ 10,5%
Tháng 72.321.8092.526.920▲ 8,8%
Tháng 82.216.342––
Tháng 91.978.124––
Tháng 102.229.961–đang tích luỹ
Tháng 112.001.104––
Tháng 122.114.658––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.865.51515.218.752▲ 9,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 167.59174.332▲ 10,0%
Tháng 257.09664.597▲ 13,1%
Tháng 373.77183.112▲ 12,7%
Tháng 489.58889.303▼ 0,3%
Tháng 5103.085107.649▲ 4,4%
Tháng 6105.292101.703▼ 3,4%
Tháng 7119.235117.764▼ 1,2%
Tháng 8107.132––
Tháng 988.888––
Tháng 1096.935–đang tích luỹ
Tháng 1178.753––
Tháng 1283.776––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)615.658638.460▲ 3,7%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.5996.938▲ 5,1%
Tháng 26.2096.579▲ 6,0%
Tháng 36.6196.896▲ 4,2%
Tháng 46.9317.131▲ 2,9%
Tháng 57.1627.091▼ 1,0%
Tháng 66.4696.975▲ 7,8%
Tháng 77.1537.252▲ 1,4%
Tháng 87.114––
Tháng 96.796––
Tháng 107.469–đang tích luỹ
Tháng 116.747––
Tháng 127.665––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47.14248.862▲ 3,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2951.118▼ 13,7%
Tháng 21.2131.140▼ 6,0%
Tháng 31.5491.323▼ 14,6%
Tháng 41.3771.246▼ 9,5%
Tháng 51.530903▼ 41,0%
Tháng 61.4701.206▼ 18,0%
Tháng 71.458955▼ 34,5%
Tháng 81.526––
Tháng 91.240––
Tháng 101.451–đang tích luỹ
Tháng 111.375––
Tháng 121.483––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.8937.891▼ 20,2%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.272.7502.400.953▲ 5,6%
Tháng 22.111.7912.269.420▲ 7,5%
Tháng 32.508.2472.758.688▲ 10,0%
Tháng 42.495.1162.769.110▲ 11,0%
Tháng 52.646.5792.903.852▲ 9,7%
Tháng 62.693.0392.962.403▲ 10,0%
Tháng 72.750.3963.087.974▲ 12,3%
Tháng 82.669.039––
Tháng 92.495.286––
Tháng 102.795.998–đang tích luỹ
Tháng 112.574.297––
Tháng 122.677.580––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.477.91819.152.400▲ 9,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 183.09889.805▲ 8,1%
Tháng 271.34181.664▲ 14,5%
Tháng 390.319104.642▲ 15,9%
Tháng 4108.173107.600▼ 0,5%
Tháng 5133.313138.306▲ 3,7%
Tháng 6124.336117.464▼ 5,5%
Tháng 7138.324133.367▼ 3,6%
Tháng 8131.250––
Tháng 9105.827––
Tháng 10118.156–đang tích luỹ
Tháng 1198.496––
Tháng 12103.702––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)748.904772.848▲ 3,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,6%74,5%▼ 2,7%
Tháng 275,8%78,5%▲ 3,6%
Tháng 377,6%80,8%▲ 4,1%
Tháng 478,9%78,5%▼ 0,5%
Tháng 578,5%78,3%▼ 0,3%
Tháng 682,6%83,0%▲ 0,5%
Tháng 784,5%82,1%▼ 2,8%
Tháng 883,0%––
Tháng 979,5%––
Tháng 1079,8%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%79,4%▲ 0,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 14.693 14.275 16.433 16.611 17.475 18.057 18.788 18.624 17.141 17.966 17.053 17.042
2025 15.550 14.330 17.198 17.338 18.405 18.453 19.013 18.391 17.015 18.832 17.861 18.626
2026 16.737 15.973 19.224 19.194 20.394 20.688 21.496
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

67,0% trong 9.224 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế San Diego cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,7%80,9%▼ 3,4%
Tháng 282,2%80,2%▼ 2,4%
Tháng 382,1%78,9%▼ 3,9%
Tháng 480,6%77,7%▼ 3,6%
Tháng 580,3%75,2%▼ 6,4%
Tháng 675,4%67,1%▼ 10,9%
Tháng 774,6%67,0%▼ 10,2%
Tháng 877,6%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1074,6%–đang tích luỹ
Tháng 1175,5%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%75,3%▼ 5,7%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:002,5phút · 16.150 chuyến ghi nhận · 15.973 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,1phút06:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận177.033Sân bay quốc tế San Diego

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0094,3%2,5 phút15.97316.150
07:0090,4%4,6 phút11.34211.466
08:0085,9%7,9 phút15.09115.226
09:0082,1%11,4 phút10.57610.679
10:0081,4%9,5 phút12.34212.418
11:0078,8%12,1 phút10.38510.479
12:0073,3%15,4 phút11.68111.768
13:0068,6%18,0 phút12.04012.155
14:0070,6%16,5 phút9.0059.079
15:0070,9%16,2 phút8.1988.296
16:0067,7%18,5 phút8.9559.046
17:0069,8%17,1 phút9.8299.944
18:0065,9%19,2 phút7.7837.866
19:0065,9%20,6 phút8.2258.316
20:0066,6%17,7 phút8.1118.294
21:0070,7%14,9 phút8.5138.748
22:0085,0%12,7 phút6.9657.102
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai75,4%13,7 phút26.65526.938
Thứ Ba83,1%7,6 phút23.53523.709
Thứ Tư82,2%9,0 phút23.69523.914
Thứ Năm73,4%16,2 phút26.34626.718
Thứ Sáu72,0%18,4 phút26.58227.002
Thứ Bảy82,2%9,4 phút21.64521.860
Chủ Nhật73,8%14,6 phút26.55726.892

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,3%11,1 phút14.28014.595
T281,2%9,7 phút13.49513.615
T380,5%10,9 phút16.33516.486
T479,1%10,0 phút16.39216.464
T577,7%11,6 phút17.29317.402
T671,2%15,9 phút17.39417.554
T770,7%17,1 phút17.88418.121
T877,6%11,9 phút8.3438.406
T980,0%12,4 phút7.7677.875
T1078,1%11,4 phút13.96014.058
T1178,8%11,4 phút15.89216.154
T1272,6%19,9 phút15.98016.303

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,2% 134.979
  • Trễ trên 15 phút 22,6% 40.036
  • Bị huỷ 1,1% 2.018
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay quốc tế San Diego được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế San Diego thải ra 846 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 12,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn719310846
CO (Carbon monoxide)tấn1.8385981.001
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn10638,387,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn235172112
PM2.5 (Bụi mịn)tấn13,26,612,0
PM10 (Bụi)tấn13,76,812,3
Lead (Chì)kg41,519,826,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn267.833101.741—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…