ICAO KIAH

Liên lục địa George Bush, Houston (IAH)

Sân bay liên lục địa George Bush phục vụ 4.338.459 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 133.63935.056▲ 4,2%
Tháng 231.92732.416▲ 1,5%
Tháng 337.32737.394▲ 0,2%
Tháng 435.71236.570▲ 2,4%
Tháng 537.97937.663▼ 0,8%
Tháng 638.03437.416▼ 1,6%
Tháng 739.34938.630▼ 1,8%
Tháng 838.024––
Tháng 935.324––
Tháng 1037.854–đang tích luỹ
Tháng 1136.864––
Tháng 1238.498––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)253.967255.145▲ 0,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.576.7603.627.566▲ 1,4%
Tháng 23.251.3223.381.878▲ 4,0%
Tháng 33.937.2543.960.471▲ 0,6%
Tháng 43.651.8243.713.548▲ 1,7%
Tháng 54.060.7303.989.367▼ 1,8%
Tháng 64.279.6914.156.604▼ 2,9%
Tháng 74.433.5084.338.459▼ 2,1%
Tháng 83.994.855––
Tháng 93.572.678––
Tháng 103.982.969–đang tích luỹ
Tháng 113.766.441––
Tháng 124.194.306––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27.191.08927.167.893▼ 0,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 140.78742.944▲ 5,3%
Tháng 243.25444.558▲ 3,0%
Tháng 347.44446.505▼ 2,0%
Tháng 447.16453.169▲ 12,7%
Tháng 549.92550.827▲ 1,8%
Tháng 648.29550.739▲ 5,1%
Tháng 748.91651.187▲ 4,6%
Tháng 845.391––
Tháng 943.030––
Tháng 1049.265–đang tích luỹ
Tháng 1147.301––
Tháng 1248.304––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)325.786339.928▲ 4,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14.531.0154.669.493▲ 3,1%
Tháng 24.206.8994.275.881▲ 1,6%
Tháng 34.954.5664.913.826▼ 0,8%
Tháng 44.672.2334.789.234▲ 2,5%
Tháng 55.013.2954.944.542▼ 1,4%
Tháng 65.089.8094.941.838▼ 2,9%
Tháng 75.200.4505.089.082▼ 2,1%
Tháng 85.011.678––
Tháng 94.667.883––
Tháng 104.988.900–đang tích luỹ
Tháng 114.925.766––
Tháng 125.167.320––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)33.668.26733.623.896▼ 0,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 79,5% 30.692
  • Quốc tế 20,5% 7.938

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 126.55227.702▲ 4,3%
Tháng 225.60626.133▲ 2,1%
Tháng 329.66730.038▲ 1,3%
Tháng 428.57829.687▲ 3,9%
Tháng 530.28530.353▲ 0,2%
Tháng 629.58129.829▲ 0,8%
Tháng 730.67130.692▲ 0,1%
Tháng 830.064––
Tháng 928.631––
Tháng 1030.801–đang tích luỹ
Tháng 1129.634––
Tháng 1230.088––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200.940204.434▲ 1,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.0877.354▲ 3,8%
Tháng 26.3216.283▼ 0,6%
Tháng 37.6607.356▼ 4,0%
Tháng 47.1346.883▼ 3,5%
Tháng 57.6947.310▼ 5,0%
Tháng 68.4537.587▼ 10,2%
Tháng 78.6787.938▼ 8,5%
Tháng 87.960––
Tháng 96.693––
Tháng 107.053–đang tích luỹ
Tháng 117.230––
Tháng 128.410––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53.02750.711▼ 4,4%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.605.4432.631.150▲ 1,0%
Tháng 22.452.6682.564.216▲ 4,5%
Tháng 32.920.7622.987.809▲ 2,3%
Tháng 42.712.3042.839.778▲ 4,7%
Tháng 53.033.0483.013.213▼ 0,7%
Tháng 63.076.5063.063.962▼ 0,4%
Tháng 73.171.4063.172.8030,0%
Tháng 82.909.471––
Tháng 92.720.297––
Tháng 103.049.203–đang tích luỹ
Tháng 112.817.697––
Tháng 123.035.611––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.972.13720.272.931▲ 1,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1971.317996.416▲ 2,6%
Tháng 2798.654817.662▲ 2,4%
Tháng 31.016.492972.662▼ 4,3%
Tháng 4939.520873.770▼ 7,0%
Tháng 51.027.682976.154▼ 5,0%
Tháng 61.203.1851.092.642▼ 9,2%
Tháng 71.262.1021.165.656▼ 7,6%
Tháng 81.085.384––
Tháng 9852.381––
Tháng 10933.766–đang tích luỹ
Tháng 11948.744––
Tháng 121.158.695––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.218.9526.894.962▼ 4,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 126.79730.635▲ 14,3%
Tháng 226.43030.952▲ 17,1%
Tháng 329.51333.966▲ 15,1%
Tháng 430.43838.199▲ 25,5%
Tháng 532.51434.877▲ 7,3%
Tháng 630.79634.538▲ 12,2%
Tháng 733.54335.110▲ 4,7%
Tháng 831.962––
Tháng 929.902––
Tháng 1034.099–đang tích luỹ
Tháng 1131.099––
Tháng 1233.373––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210.030238.276▲ 13,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 113.99012.310▼ 12,0%
Tháng 216.82413.606▼ 19,1%
Tháng 317.93112.538▼ 30,1%
Tháng 416.72614.970▼ 10,5%
Tháng 517.41115.950▼ 8,4%
Tháng 617.50016.201▼ 7,4%
Tháng 715.37316.077▲ 4,6%
Tháng 813.429––
Tháng 913.128––
Tháng 1015.166–đang tích luỹ
Tháng 1116.202––
Tháng 1214.932––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)115.756101.652▼ 12,2%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.303.5943.416.069▲ 3,4%
Tháng 23.137.7213.216.743▲ 2,5%
Tháng 33.645.8513.695.330▲ 1,4%
Tháng 43.460.5983.653.736▲ 5,6%
Tháng 53.701.9153.715.066▲ 0,4%
Tháng 63.617.7033.638.157▲ 0,6%
Tháng 73.704.3793.736.787▲ 0,9%
Tháng 83.641.921––
Tháng 93.525.423––
Tháng 103.794.189–đang tích luỹ
Tháng 113.681.505––
Tháng 123.706.689––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24.571.76125.071.888▲ 2,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.227.4211.253.424▲ 2,1%
Tháng 21.069.1781.059.138▼ 0,9%
Tháng 31.308.7151.218.496▼ 6,9%
Tháng 41.211.6351.135.498▼ 6,3%
Tháng 51.311.3801.229.476▼ 6,2%
Tháng 61.472.1061.303.681▼ 11,4%
Tháng 71.496.0711.352.295▼ 9,6%
Tháng 81.369.757––
Tháng 91.142.460––
Tháng 101.194.711–đang tích luỹ
Tháng 111.244.261––
Tháng 121.460.631––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.096.5068.552.008▼ 6,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,9%77,7%▼ 1,6%
Tháng 277,3%79,1%▲ 2,3%
Tháng 379,5%80,6%▲ 1,4%
Tháng 478,2%77,5%▼ 0,8%
Tháng 581,0%80,7%▼ 0,4%
Tháng 684,1%84,1%0,0%
Tháng 785,3%85,3%0,0%
Tháng 879,7%––
Tháng 976,5%––
Tháng 1079,8%–đang tích luỹ
Tháng 1176,5%––
Tháng 1281,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%80,7%▲ 0,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 32.409 32.231 35.465 35.049 36.457 38.547 36.773 37.909 35.150 36.829 35.910 36.791
2025 33.639 31.927 37.327 35.712 37.979 38.034 39.349 38.024 35.324 37.854 36.864 38.498
2026 35.056 32.416 37.394 36.570 37.663 37.416 38.630
Tỷ trọng quốc tế 21% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

74,1% trong 10.111 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay liên lục địa George Bush cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,4%85,3%▲ 8,8%
Tháng 280,5%85,9%▲ 6,6%
Tháng 380,0%77,2%▼ 3,5%
Tháng 480,9%81,8%▲ 1,0%
Tháng 573,1%76,2%▲ 4,3%
Tháng 666,6%71,5%▲ 7,4%
Tháng 769,5%74,1%▲ 6,6%
Tháng 875,4%––
Tháng 986,5%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,2%––
Tháng 1279,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,6%78,8%▲ 4,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:004,2phút · 20.963 chuyến ghi nhận · 20.761 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,2phút07:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận212.363Sân bay liên lục địa George Bush

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,8%5,4 phút5.5405.635
06:0090,0%6,7 phút7.9708.125
07:0090,6%4,2 phút20.76120.963
08:0087,6%8,4 phút6.3186.398
09:0084,1%9,8 phút14.95015.106
10:0081,4%11,8 phút9.1599.246
11:0080,2%13,4 phút8.3278.431
12:0081,0%13,0 phút21.58721.784
13:0073,0%22,0 phút3.7543.806
14:0076,7%17,1 phút17.70917.885
15:0074,1%19,2 phút3.7953.818
16:0074,9%19,1 phút16.88317.148
17:0070,2%23,6 phút6.2766.375
18:0071,2%22,1 phút26.49426.881
19:0067,8%24,4 phút10.71610.879
20:0071,8%19,4 phút20.43620.703
21:0075,5%21,2 phút5.5735.670
22:0077,7%19,1 phút3.1313.175
23:0084,5%7,8 phút323328

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai76,5%18,7 phút31.33831.742
Thứ Ba82,2%11,6 phút28.12628.611
Thứ Tư81,1%12,6 phút29.45729.745
Thứ Năm78,2%14,7 phút31.21631.462
Thứ Sáu77,8%15,9 phút31.31131.657
Thứ Bảy78,4%15,3 phút27.35427.689
Chủ Nhật76,2%18,4 phút30.90731.457

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,0%11,8 phút18.09218.906
T283,3%9,9 phút17.31417.446
T378,6%16,5 phút19.97320.341
T481,4%12,0 phút19.42919.532
T574,7%19,3 phút20.16320.343
T669,0%26,8 phút19.60619.912
T771,8%23,2 phút20.24320.555
T875,4%17,6 phút9.8039.889
T986,5%6,7 phút9.4749.493
T1084,2%8,7 phút16.77116.805
T1182,6%10,3 phút19.47119.598
T1278,0%15,9 phút19.37019.543

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,6% 164.736
  • Trễ trên 15 phút 21,2% 44.973
  • Bị huỷ 1,2% 2.654
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay liên lục địa George Bush được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay liên lục địa George Bush thải ra 1.709 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 29,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn2.5495521.709
CO (Carbon monoxide)tấn3.1931.2822.117
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn25672,4181
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn410418253
PM2.5 (Bụi mịn)tấn32,910,729,1
PM10 (Bụi)tấn34,511,229,1
Lead (Chì)kg10938,32,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn672.191189.095—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…