Houston Airport System

Houston Airport System khai thác 2 sân bay, tổng cộng ghi nhận 5.106.499 lượt khách trong tháng 3/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 332 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 3/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 107 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–47.388–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 439 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 7/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 150%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 141.47843.638▲ 5,2%
Tháng 243.97745.278▲ 3,0%
Tháng 348.24447.361▼ 1,8%
Tháng 448.09454.114▲ 12,5%
Tháng 551.00151.774▲ 1,5%
Tháng 649.21851.672▲ 5,0%
Tháng 749.87252.143▲ 4,6%
Tháng 846.327––
Tháng 943.928––
Tháng 1050.183–đang tích luỹ
Tháng 1148.029––
Tháng 1249.104––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)331.884345.981▲ 4,2%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 279 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 3/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 160 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–5.106.499–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tổng tập đoàn — ghế cung ứng

Đang hiện 283 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 3/2026 (439 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 156 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–6.458.402–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1990 2.398.598 2.489.535 1.954.865 2.152.276 2.140.537 2.177.468
1991 1.938.862 1.892.707 2.309.091
1992 2.315.493 2.576.863 2.297.013
1993 1.954.340 2.568.475 2.309.106 2.363.511
1994 2.677.393 2.633.689 2.576.785
1995 2.527.262 2.337.505 2.893.449 2.648.831 2.788.448 2.950.152 3.018.748 2.924.662 2.487.024 2.702.223 2.638.117 2.711.758
1996 2.553.107 2.546.396 3.103.989 2.787.639 2.914.965 3.014.766 3.111.049 3.078.720 2.648.895 2.983.573 2.689.385 2.983.667
1997 2.809.567 2.645.335 3.233.252 2.888.438 3.060.104 3.195.902 3.323.014 3.259.789 2.803.967 3.102.831 2.936.830 3.073.542
1998 2.759.727 2.790.255 3.400.031 3.217.270 3.367.601 3.500.630 3.658.070 3.439.071 3.026.577 3.282.577 3.118.500 3.280.428
1999 3.092.131 3.008.582 3.562.258 3.384.944 3.448.066 3.587.839 3.781.390 3.547.159 3.205.813 3.499.650 3.409.470 3.443.301
2000 3.194.435 3.212.815 3.844.216 3.519.733 3.761.748 3.938.762 3.999.407 3.792.758 3.307.703 3.624.605 3.605.027 3.574.378
2001 3.356.557 3.180.149 3.877.026 3.666.282 3.849.841 3.928.013 4.202.955 4.078.893 2.350.562 3.168.223 3.251.989 3.313.287
2002 3.098.135 2.976.261 3.707.264 3.383.436 3.596.247 3.694.963 3.816.545 3.649.717 2.892.826 3.280.101 3.157.216 3.526.014
2003 3.095.627 2.876.435 3.500.549 3.207.839 3.488.694 3.781.976 4.074.915 3.689.843 3.068.068 3.397.298 3.358.119 3.657.442
2004 3.198.818 3.171.471 3.810.022 3.666.913 3.686.376 4.011.684 4.284.680 3.875.425 3.360.634 3.691.319 3.650.386 3.890.443
2005 3.583.429 3.362.456 4.284.258 3.827.855 4.090.530 4.350.369 4.577.077 4.197.784 3.231.820 3.920.983 3.885.644 4.151.048
2006 3.886.023 3.643.709 4.435.542 4.179.043 4.360.741 4.597.063 4.730.719 4.393.027 3.753.391 4.091.015 4.118.250 4.292.813
2007 3.943.070 3.728.916 4.495.557 4.290.502 4.453.895 4.624.211 4.724.993 4.596.426 3.788.415 4.206.457 4.299.527
2008 3.919.861 4.580.620 4.264.484 4.494.443 4.664.825 4.762.624 4.515.039 2.995.161 3.927.528 3.676.250 4.079.958
2009 4.177.780 3.963.593 3.949.497 4.430.913 4.706.534 4.353.461 3.563.634 3.960.172 3.815.103 4.147.693
2010 3.431.860 4.159.315 3.931.743 4.489.300 4.705.483 4.345.736 3.681.281 4.114.407 4.277.159
2011 4.252.162 4.810.991 4.390.820 3.784.322 4.071.347 4.262.534
2012 3.800.636 3.586.949 4.561.784 4.684.743 3.683.792 4.013.419 3.973.782 4.087.337
2013 4.321.798 4.324.487 4.551.635 4.655.917 4.377.716 3.772.533 4.040.861 4.481.042
2014 4.527.169 4.181.123 4.572.748 4.712.392 4.961.928 4.616.429 4.009.198 4.400.007 4.199.308 4.557.958
2015 4.611.063 4.872.097 4.084.350 4.603.796 4.857.011
2016 4.354.878 4.548.219 4.166.323 4.585.636 4.849.662 4.507.586 4.394.825 4.357.077 4.660.368
2017 3.806.443 4.590.145 4.313.326 5.133.245 4.453.886 4.558.288
2018 4.864.590 5.491.090 4.778.494
2019 4.783.883 5.098.607 5.305.446 4.230.128 4.953.375 4.704.801
2020 1.638.813 2.006.353 2.087.319 2.369.631
2021 4.333.920 4.421.420
2022 3.410.263 4.346.754 4.418.974
2023 4.691.064
2024 4.997.985 5.406.960 5.585.697
2026 5.106.499

Sân bay đang khai thác

3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…