ICAO KBPT

Vùng Jack Brooks, Beaumont (BPT)

Sân bay vùng Jack Brooks phục vụ 5.783 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1112116▲ 3,6%
Tháng 211096▼ 12,7%
Tháng 3122130▲ 6,6%
Tháng 4124123▼ 0,8%
Tháng 51221220,0%
Tháng 6124122▼ 1,6%
Tháng 7124130▲ 4,8%
Tháng 8122––
Tháng 9120––
Tháng 10122–đang tích luỹ
Tháng 11123––
Tháng 12123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)838839▲ 0,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.5064.696▲ 4,2%
Tháng 24.6394.205▼ 9,4%
Tháng 35.6075.265▼ 6,1%
Tháng 45.0765.382▲ 6,0%
Tháng 55.5695.474▼ 1,7%
Tháng 66.1545.469▼ 11,1%
Tháng 76.0805.783▼ 4,9%
Tháng 85.407––
Tháng 95.579––
Tháng 105.701–đang tích luỹ
Tháng 115.220––
Tháng 125.355––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37.63136.274▼ 3,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.2808.387▲ 15,2%
Tháng 27.0206.537▼ 6,9%
Tháng 37.9308.450▲ 6,6%
Tháng 48.0608.038▼ 0,3%
Tháng 57.9307.9300,0%
Tháng 68.0827.930▼ 1,9%
Tháng 78.0608.420▲ 4,5%
Tháng 87.930––
Tháng 98.030––
Tháng 107.930–đang tích luỹ
Tháng 118.595––
Tháng 127.995––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54.36255.692▲ 2,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 161,9%56,0%▼ 9,5%
Tháng 266,1%64,3%▼ 2,7%
Tháng 370,7%62,3%▼ 11,9%
Tháng 463,0%67,0%▲ 6,3%
Tháng 570,2%69,0%▼ 1,7%
Tháng 676,1%69,0%▼ 9,4%
Tháng 775,4%68,7%▼ 9,0%
Tháng 868,2%––
Tháng 969,5%––
Tháng 1071,9%–đang tích luỹ
Tháng 1160,7%––
Tháng 1267,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,1%65,2%▼ 5,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 120 116 120 124 128 120 118 124 120 124 116 118
2025 112 110 122 124 122 124 124 122 120 122 123 123
2026 116 96 130 123 122 122 130
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth BPT–DFW → 2.612 435

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:0012,7phút · 451 chuyến ghi nhận · 434 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất2,1phút05:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận1.306Sân bay vùng Jack Brooks

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0089,2%12,7 phút434451
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—196204
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:0080,4%14,8 phút555577
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6972
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—181186
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—175186
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—178186
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—179185
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—180188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—180187
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—183188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—111123
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—101107
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—117124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—116120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—118123
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—116120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—124126
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5758
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—101102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—116118
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—118123

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,9% 1.057
  • Trễ trên 15 phút 15,2% 199
  • Bị huỷ 3,8% 50
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Jack Brooks thải ra 16,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,48 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn11,75,516,0
CO (Carbon monoxide)tấn68,644,875,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,40,642,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,14,612,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,51,00,48
PM10 (Bụi)tấn1,81,20,49
Lead (Chì)kg47,030,315,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.3272.733—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…