ICAO KMIA

Miami (MIA)

Sân bay quốc tế Miami phục vụ 4.539.187 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 140.34940.045▼ 0,8%
Tháng 236.63136.313▼ 0,9%
Tháng 341.28239.127▼ 5,2%
Tháng 438.73137.472▼ 3,3%
Tháng 537.24036.498▼ 2,0%
Tháng 635.93934.765▼ 3,3%
Tháng 736.96236.641▼ 0,9%
Tháng 835.692––
Tháng 930.147––
Tháng 1033.482–đang tích luỹ
Tháng 1136.696––
Tháng 1240.300––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267.134260.861▼ 2,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.808.7514.867.062▲ 1,2%
Tháng 24.253.7554.310.238▲ 1,3%
Tháng 34.952.2904.876.734▼ 1,5%
Tháng 44.458.9304.381.166▼ 1,7%
Tháng 54.395.0454.430.888▲ 0,8%
Tháng 64.460.2624.238.634▼ 5,0%
Tháng 74.641.4114.539.187▼ 2,2%
Tháng 84.369.449––
Tháng 93.489.441––
Tháng 103.992.007–đang tích luỹ
Tháng 114.308.797––
Tháng 124.919.041––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31.970.44431.643.909▼ 1,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1241.477215.792▼ 10,6%
Tháng 2218.091210.332▼ 3,6%
Tháng 3229.205197.169▼ 14,0%
Tháng 4249.637224.180▼ 10,2%
Tháng 5228.059211.940▼ 7,1%
Tháng 6207.398200.814▼ 3,2%
Tháng 7206.616199.040▼ 3,7%
Tháng 8212.907––
Tháng 9200.619––
Tháng 10223.188–đang tích luỹ
Tháng 11242.757––
Tháng 12232.348––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.580.4831.459.267▼ 7,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.900.4225.984.618▲ 1,4%
Tháng 25.388.3735.452.587▲ 1,2%
Tháng 36.222.6005.976.439▼ 4,0%
Tháng 45.621.6485.528.275▼ 1,7%
Tháng 55.488.8135.408.337▼ 1,5%
Tháng 65.406.0265.103.458▼ 5,6%
Tháng 75.547.6625.400.670▼ 2,6%
Tháng 85.353.780––
Tháng 94.461.420––
Tháng 104.975.579–đang tích luỹ
Tháng 115.443.177––
Tháng 126.047.019––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39.575.54438.854.384▼ 1,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 53,6% 19.642
  • Quốc tế 46,4% 16.999

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 121.73621.647▼ 0,4%
Tháng 220.33619.868▼ 2,3%
Tháng 323.34622.117▼ 5,3%
Tháng 421.32120.737▼ 2,7%
Tháng 520.50720.106▼ 2,0%
Tháng 618.95119.080▲ 0,7%
Tháng 719.36619.642▲ 1,4%
Tháng 818.980––
Tháng 916.580––
Tháng 1018.524–đang tích luỹ
Tháng 1119.992––
Tháng 1221.910––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)145.563143.197▼ 1,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 118.61318.398▼ 1,2%
Tháng 216.29516.445▲ 0,9%
Tháng 317.93617.010▼ 5,2%
Tháng 417.41016.735▼ 3,9%
Tháng 516.73316.392▼ 2,0%
Tháng 616.98815.685▼ 7,7%
Tháng 717.59616.999▼ 3,4%
Tháng 816.712––
Tháng 913.567––
Tháng 1014.958–đang tích luỹ
Tháng 1116.704––
Tháng 1218.390––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)121.571117.664▼ 3,2%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.635.9522.666.797▲ 1,2%
Tháng 22.424.2192.447.051▲ 0,9%
Tháng 32.823.9162.832.651▲ 0,3%
Tháng 42.565.6332.496.979▼ 2,7%
Tháng 52.526.5962.486.517▼ 1,6%
Tháng 62.426.5502.391.611▼ 1,4%
Tháng 72.472.7352.447.748▼ 1,0%
Tháng 82.341.186––
Tháng 91.938.135––
Tháng 102.260.315–đang tích luỹ
Tháng 112.403.453––
Tháng 122.711.455––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.875.60117.769.354▼ 0,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.172.7992.200.265▲ 1,3%
Tháng 21.829.5361.863.187▲ 1,8%
Tháng 32.128.3742.044.083▼ 4,0%
Tháng 41.893.2971.884.187▼ 0,5%
Tháng 51.868.4491.944.371▲ 4,1%
Tháng 62.033.7121.847.023▼ 9,2%
Tháng 72.168.6762.091.439▼ 3,6%
Tháng 82.028.263––
Tháng 91.551.306––
Tháng 101.731.692–đang tích luỹ
Tháng 111.905.344––
Tháng 122.207.586––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.094.84313.874.555▼ 1,6%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 158.78657.316▼ 2,5%
Tháng 253.42257.867▲ 8,3%
Tháng 361.49862.439▲ 1,5%
Tháng 458.73355.090▼ 6,2%
Tháng 560.65957.680▼ 4,9%
Tháng 657.00059.507▲ 4,4%
Tháng 761.22656.103▼ 8,4%
Tháng 861.527––
Tháng 956.127––
Tháng 1063.514–đang tích luỹ
Tháng 1174.257––
Tháng 1271.385––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)411.323406.003▼ 1,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1182.692158.476▼ 13,3%
Tháng 2164.669152.465▼ 7,4%
Tháng 3167.707134.730▼ 19,7%
Tháng 4190.904169.089▼ 11,4%
Tháng 5167.400154.260▼ 7,8%
Tháng 6150.398141.307▼ 6,0%
Tháng 7145.390142.937▼ 1,7%
Tháng 8151.380––
Tháng 9144.492––
Tháng 10159.673–đang tích luỹ
Tháng 11168.500––
Tháng 12160.963––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.169.1591.053.264▼ 9,9%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.210.7663.264.339▲ 1,7%
Tháng 23.033.7163.041.560▲ 0,3%
Tháng 33.524.9963.409.995▼ 3,3%
Tháng 43.230.1143.185.898▼ 1,4%
Tháng 53.096.3923.017.158▼ 2,6%
Tháng 62.873.0492.828.037▼ 1,6%
Tháng 72.913.5122.915.257▲ 0,1%
Tháng 82.851.454––
Tháng 92.449.208––
Tháng 102.791.114–đang tích luỹ
Tháng 112.998.049––
Tháng 123.274.880––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.882.54521.662.244▼ 1,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.689.6562.720.279▲ 1,1%
Tháng 22.354.6572.411.027▲ 2,4%
Tháng 32.697.6042.566.444▼ 4,9%
Tháng 42.391.5342.342.377▼ 2,1%
Tháng 52.392.4212.391.179▼ 0,1%
Tháng 62.532.9772.275.421▼ 10,2%
Tháng 72.634.1502.485.413▼ 5,6%
Tháng 82.502.326––
Tháng 92.012.212––
Tháng 102.184.465–đang tích luỹ
Tháng 112.445.128––
Tháng 122.772.139––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.692.99917.192.140▼ 2,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%81,3%▼ 0,2%
Tháng 278,9%79,0%▲ 0,1%
Tháng 379,6%81,6%▲ 2,5%
Tháng 479,3%79,3%▼ 0,1%
Tháng 580,1%81,9%▲ 2,3%
Tháng 682,5%83,1%▲ 0,7%
Tháng 783,7%84,0%▲ 0,5%
Tháng 881,6%––
Tháng 978,2%––
Tháng 1080,2%–đang tích luỹ
Tháng 1179,2%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%81,5%▲ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 39.119 37.196 39.739 37.605 37.486 34.410 35.817 34.502 30.206 33.107 35.670 39.761
2025 40.349 36.631 41.282 38.731 37.240 35.939 36.962 35.692 30.147 33.482 36.696 40.300
2026 40.045 36.313 39.127 37.472 36.498 34.765 36.641
Tỷ trọng quốc tế 46% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

65,9% trong 9.013 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Miami cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%74,4%▼ 5,4%
Tháng 278,7%78,2%▼ 0,7%
Tháng 375,9%69,3%▼ 8,7%
Tháng 477,9%77,5%▼ 0,6%
Tháng 575,7%76,5%▲ 1,0%
Tháng 670,9%75,5%▲ 6,4%
Tháng 766,1%65,9%▼ 0,3%
Tháng 869,3%––
Tháng 978,4%––
Tháng 1079,8%–đang tích luỹ
Tháng 1178,0%––
Tháng 1275,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,8%73,9%▼ 1,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:002,3phút · 9.284 chuyến ghi nhận · 9.151 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,2phút06:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận203.302Sân bay quốc tế Miami

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,1%3,8 phút1.9301.967
06:0092,0%2,3 phút9.1519.284
07:0091,1%3,4 phút12.52412.639
08:0089,5%5,1 phút16.75616.893
09:0084,9%8,5 phút8.9018.989
10:0082,9%10,6 phút5.6915.747
11:0076,8%13,9 phút7.2387.334
12:0077,1%16,1 phút8.7308.816
13:0074,9%17,1 phút8.7508.863
14:0072,4%19,6 phút10.19510.328
15:0070,3%21,3 phút12.91013.119
16:0071,8%20,5 phút11.72011.889
17:0068,0%23,3 phút13.82614.056
18:0067,7%22,5 phút11.74411.965
19:0067,5%23,6 phút17.54417.833
20:0067,8%22,1 phút13.42413.638
21:0070,6%20,2 phút18.52018.844
22:0069,8%20,4 phút10.37710.526
23:0070,8%20,6 phút568572

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai74,8%19,1 phút28.83829.569
Thứ Ba80,6%12,0 phút27.04227.431
Thứ Tư80,8%10,7 phút27.07527.253
Thứ Năm76,3%15,1 phút28.97729.183
Thứ Sáu75,3%15,7 phút29.33429.571
Thứ Bảy73,9%17,9 phút29.96230.326
Chủ Nhật68,4%23,8 phút29.27129.969

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T176,5%15,6 phút19.88220.621
T278,5%13,4 phút18.49918.751
T372,7%20,1 phút20.93021.380
T477,7%13,8 phút19.32819.434
T576,1%15,6 phút18.60918.736
T673,2%19,6 phút17.41417.628
T766,0%27,9 phút17.85618.283
T869,3%22,9 phút8.6568.731
T978,4%13,1 phút7.5467.573
T1082,8%9,2 phút13.85513.887
T1181,2%10,3 phút18.05018.242
T1275,1%15,5 phút19.87420.036

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,6% 151.590
  • Trễ trên 15 phút 24,1% 48.909
  • Bị huỷ 1,4% 2.803
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay quốc tế Miami được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Miami thải ra 2.795 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 34,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1.8047932.795
CO (Carbon monoxide)tấn4.5931.5973.152
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn27399,4291
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn568588421
PM2.5 (Bụi mịn)tấn33,816,834,4
PM10 (Bụi)tấn34,417,134,8
Lead (Chì)kg29,631,838,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn695.956264.016—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…