ICAO KATL

Hartsfield-Jackson Atlanta (ATL)

Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta phục vụ 9.410.036 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 159.24660.104▲ 1,4%
Tháng 257.80757.948▲ 0,2%
Tháng 368.28866.743▼ 2,3%
Tháng 465.41267.586▲ 3,3%
Tháng 569.34369.3220,0%
Tháng 668.14667.358▼ 1,2%
Tháng 770.40669.383▼ 1,5%
Tháng 867.642––
Tháng 964.127––
Tháng 1067.938–đang tích luỹ
Tháng 1162.556––
Tháng 1265.635––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)458.648458.4440,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.347.2587.322.043▼ 0,3%
Tháng 27.272.7067.345.040▲ 1,0%
Tháng 38.775.9738.574.533▼ 2,3%
Tháng 48.569.7168.549.191▼ 0,2%
Tháng 59.351.0879.184.123▼ 1,8%
Tháng 69.352.0069.134.808▼ 2,3%
Tháng 79.679.8469.410.036▼ 2,8%
Tháng 89.007.101––
Tháng 98.441.846––
Tháng 109.054.106–đang tích luỹ
Tháng 117.855.709––
Tháng 128.382.899––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60.348.59259.519.774▼ 1,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 152.66351.958▼ 1,3%
Tháng 256.09354.592▼ 2,7%
Tháng 365.98759.333▼ 10,1%
Tháng 460.59863.559▲ 4,9%
Tháng 565.63559.415▼ 9,5%
Tháng 665.39257.788▼ 11,6%
Tháng 764.20460.700▼ 5,5%
Tháng 860.056––
Tháng 958.943––
Tháng 1062.288–đang tích luỹ
Tháng 1159.572––
Tháng 1260.561––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)430.572407.344▼ 5,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19.295.1339.449.867▲ 1,7%
Tháng 29.140.7129.082.631▼ 0,6%
Tháng 310.684.06810.409.321▼ 2,6%
Tháng 410.311.41010.586.157▲ 2,7%
Tháng 511.012.59010.915.733▼ 0,9%
Tháng 610.921.69310.645.571▼ 2,5%
Tháng 711.258.97910.934.231▼ 2,9%
Tháng 810.791.017––
Tháng 910.246.601––
Tháng 1010.843.398–đang tích luỹ
Tháng 1110.009.984––
Tháng 1210.228.693––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)72.624.58572.023.511▼ 0,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 89,6% 62.140
  • Quốc tế 10,4% 7.243

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 152.43353.005▲ 1,1%
Tháng 251.61751.715▲ 0,2%
Tháng 360.84059.452▼ 2,3%
Tháng 458.35460.430▲ 3,6%
Tháng 561.95262.050▲ 0,2%
Tháng 660.77460.339▼ 0,7%
Tháng 762.66262.140▼ 0,8%
Tháng 860.575––
Tháng 957.773––
Tháng 1061.593–đang tích luỹ
Tháng 1156.319––
Tháng 1258.220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)408.632409.131▲ 0,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.8137.099▲ 4,2%
Tháng 26.1906.233▲ 0,7%
Tháng 37.4487.291▼ 2,1%
Tháng 47.0587.156▲ 1,4%
Tháng 57.3917.272▼ 1,6%
Tháng 67.3727.019▼ 4,8%
Tháng 77.7447.243▼ 6,5%
Tháng 87.067––
Tháng 96.354––
Tháng 106.345–đang tích luỹ
Tháng 116.237––
Tháng 127.415––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)50.01649.313▼ 1,4%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.229.5296.169.402▼ 1,0%
Tháng 26.283.9086.349.736▲ 1,0%
Tháng 37.514.1137.385.261▼ 1,7%
Tháng 47.337.1917.364.890▲ 0,4%
Tháng 58.044.3687.915.073▼ 1,6%
Tháng 68.004.1467.837.224▼ 2,1%
Tháng 78.277.2958.073.270▼ 2,5%
Tháng 87.733.124––
Tháng 97.320.638––
Tháng 107.925.640–đang tích luỹ
Tháng 116.842.143––
Tháng 127.150.914––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51.690.55051.094.856▼ 1,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.117.7291.152.641▲ 3,1%
Tháng 2988.798995.304▲ 0,7%
Tháng 31.261.8601.189.272▼ 5,8%
Tháng 41.232.5251.184.301▼ 3,9%
Tháng 51.306.7191.269.050▼ 2,9%
Tháng 61.347.8601.297.584▼ 3,7%
Tháng 71.402.5511.336.766▼ 4,7%
Tháng 81.273.977––
Tháng 91.121.208––
Tháng 101.128.466–đang tích luỹ
Tháng 111.013.566––
Tháng 121.231.985––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.658.0428.424.918▼ 2,7%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 131.87931.108▼ 2,4%
Tháng 233.76232.056▼ 5,1%
Tháng 339.82935.959▼ 9,7%
Tháng 434.67637.712▲ 8,8%
Tháng 539.33833.193▼ 15,6%
Tháng 640.36032.254▼ 20,1%
Tháng 738.38634.317▼ 10,6%
Tháng 836.350––
Tháng 934.366––
Tháng 1037.636–đang tích luỹ
Tháng 1135.088––
Tháng 1236.966––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)258.230236.599▼ 8,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 120.78520.850▲ 0,3%
Tháng 222.33122.535▲ 0,9%
Tháng 326.15823.374▼ 10,6%
Tháng 425.92225.847▼ 0,3%
Tháng 526.29626.221▼ 0,3%
Tháng 625.03225.534▲ 2,0%
Tháng 725.81826.383▲ 2,2%
Tháng 823.706––
Tháng 924.577––
Tháng 1024.652–đang tích luỹ
Tháng 1124.483––
Tháng 1223.595––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172.341170.745▼ 0,9%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.940.6248.029.168▲ 1,1%
Tháng 27.912.1007.846.086▼ 0,8%
Tháng 39.199.1708.968.832▼ 2,5%
Tháng 48.871.1809.167.537▲ 3,3%
Tháng 59.500.6059.432.241▼ 0,7%
Tháng 69.398.0979.175.257▼ 2,4%
Tháng 79.672.0129.433.624▼ 2,5%
Tháng 89.312.738––
Tháng 98.921.647––
Tháng 109.525.031–đang tích luỹ
Tháng 118.750.978––
Tháng 128.735.320––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62.493.78862.052.745▼ 0,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.354.5091.420.699▲ 4,9%
Tháng 21.228.6121.236.545▲ 0,6%
Tháng 31.484.8981.440.489▼ 3,0%
Tháng 41.440.2301.418.620▼ 1,5%
Tháng 51.511.9851.483.492▼ 1,9%
Tháng 61.523.5961.470.314▼ 3,5%
Tháng 71.586.9671.500.607▼ 5,4%
Tháng 81.478.279––
Tháng 91.324.954––
Tháng 101.318.367–đang tích luỹ
Tháng 111.259.006––
Tháng 121.493.373––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.130.7979.970.766▼ 1,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%77,5%▼ 2,0%
Tháng 279,6%80,9%▲ 1,6%
Tháng 382,1%82,4%▲ 0,3%
Tháng 483,1%80,8%▼ 2,8%
Tháng 584,9%84,1%▼ 0,9%
Tháng 685,6%85,8%▲ 0,2%
Tháng 786,0%86,1%▲ 0,1%
Tháng 883,5%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1083,5%–đang tích luỹ
Tháng 1178,5%––
Tháng 1282,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%82,5%▼ 0,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 59.773 56.728 65.032 65.079 68.179 66.994 65.271 66.703 63.704 66.900 63.526 66.637
2025 59.246 57.807 68.288 65.412 69.343 68.146 70.406 67.642 64.127 67.938 62.556 65.635
2026 60.104 57.948 66.743 67.586 69.322 67.358 69.383
Tỷ trọng quốc tế 10% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

67,2% trong 27.389 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,4%79,6%▲ 1,6%
Tháng 278,3%82,4%▲ 5,1%
Tháng 379,0%75,7%▼ 4,2%
Tháng 479,1%83,6%▲ 5,7%
Tháng 573,7%78,5%▲ 6,5%
Tháng 665,7%80,0%▲ 21,8%
Tháng 769,8%67,2%▼ 3,7%
Tháng 878,6%––
Tháng 987,1%––
Tháng 1083,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1273,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,9%78,1%▲ 4,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:003,6phút · 44.097 chuyến ghi nhận · 43.446 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,5phút08:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận573.903Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0085,2%10,2 phút3.5753.657
06:0089,4%6,6 phút9.82010.020
07:0089,7%4,7 phút26.29426.747
08:0089,4%3,6 phút43.44644.097
09:0085,0%6,5 phút43.06543.702
10:0083,0%8,7 phút33.13433.624
11:0083,5%7,9 phút38.61939.143
12:0082,2%8,7 phút31.42931.747
13:0081,1%8,8 phút27.97828.279
14:0077,8%12,4 phút29.07429.469
15:0075,3%14,7 phút40.68741.266
16:0072,7%16,7 phút34.97835.500
17:0072,3%17,7 phút28.87529.294
18:0070,1%20,2 phút27.43227.893
19:0070,2%20,1 phút37.34437.979
20:0068,9%21,1 phút30.08430.599
21:0072,3%18,9 phút33.99034.645
22:0073,9%18,2 phút38.36239.170
23:0073,2%18,2 phút6.9077.072

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai76,0%14,8 phút85.36686.610
Thứ Ba82,2%9,8 phút78.55079.247
Thứ Tư83,9%7,7 phút78.76079.226
Thứ Năm79,1%11,6 phút84.60385.245
Thứ Sáu77,3%14,5 phút83.97985.889
Thứ Bảy78,1%12,9 phút70.72972.371
Chủ Nhật72,5%17,9 phút83.10685.315

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T179,0%12,6 phút45.99848.476
T280,3%10,3 phút45.24645.664
T377,4%13,9 phút52.02153.137
T481,4%10,0 phút51.61152.097
T576,1%14,2 phút54.39054.810
T672,8%18,1 phút53.62054.689
T768,5%23,1 phút55.48756.619
T878,6%12,6 phút27.12027.353
T987,1%4,4 phút25.82025.839
T1085,5%6,1 phút46.44146.538
T1184,4%7,1 phút53.24553.903
T1275,8%14,8 phút54.09454.778

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,2% 442.862
  • Trễ trên 15 phút 21,3% 122.231
  • Bị huỷ 1,5% 8.810
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta thải ra 4.881 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 56,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5.3022.9054.881
CO (Carbon monoxide)tấn5.8262.8554.841
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn511264498
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn795308467
PM2.5 (Bụi mịn)tấn68,548,156,0
PM10 (Bụi)tấn68,548,356,1
Lead (Chì)kg—0,000,00
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.301.942642.213—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…