Hartsfield-Jackson Atlanta (ATL)

ATL / KATL

Chính thức · tháng 5/2026

9.174.744

Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta đón 9.174.744 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 1,9% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 86,3% 7.915.012
  • Quốc tế 13,7% 1.259.732
So với 2019 -4,8% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 14% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 9.174.744 −1,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 8.549.191 −0,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 8.574.533 −2,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 7.345.040 +1,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 7.322.043 −0,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 8.382.899 −5,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 7.855.709 −7,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 9.054.106 −0,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 8.441.846 −1,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 9.007.101 −3,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 9.679.846 +6,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 9.352.006 −3,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 9.351.087 −3,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 8.569.716 −2,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 8.775.973 −1,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 7.272.706 −1,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 7.347.258 −2,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 8.858.661 +3,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 8.460.173 −0,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 9.126.841 +0,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 8.565.597 −1,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 9.281.226 +5,3% US BTS T-100
tháng 7/2024 9.135.633 −4,2% US BTS T-100
tháng 6/2024 9.662.634 +4,4% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:003,4phút · 45.177 lượt ghi nhận · 44.532 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,7phút08:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận584.937Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 85,9% · 3.705 lượt ghi nhận · 3.620 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 89,7% · 10.108 lượt ghi nhận · 9.914 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 90,0% · 27.045 lượt ghi nhận · 26.612 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 89,6% · 45.177 lượt ghi nhận · 44.532 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 85,3% · 44.322 lượt ghi nhận · 43.698 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 83,5% · 34.389 lượt ghi nhận · 33.911 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 84,0% · 39.825 lượt ghi nhận · 39.295 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 82,9% · 32.499 lượt ghi nhận · 32.184 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 81,9% · 28.783 lượt ghi nhận · 28.485 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 79,0% · 30.092 lượt ghi nhận · 29.704 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 76,5% · 41.886 lượt ghi nhận · 41.337 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 74,2% · 36.251 lượt ghi nhận · 35.749 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 74,1% · 29.650 lượt ghi nhận · 29.239 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 71,9% · 28.593 lượt ghi nhận · 28.155 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 71,9% · 38.689 lượt ghi nhận · 38.082 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 70,6% · 31.137 lượt ghi nhận · 30.643 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 73,9% · 35.276 lượt ghi nhận · 34.651 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 75,3% · 40.473 lượt ghi nhận · 39.668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 75,2% · 7.037 lượt ghi nhận · 6.877 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 9,4 phút · 3.705 lượt ghi nhận · 3.620 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 6,2 phút · 10.108 lượt ghi nhận · 9.914 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 4,4 phút · 27.045 lượt ghi nhận · 26.612 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 3,4 phút · 45.177 lượt ghi nhận · 44.532 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 6,2 phút · 44.322 lượt ghi nhận · 43.698 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 8,3 phút · 34.389 lượt ghi nhận · 33.911 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 7,5 phút · 39.825 lượt ghi nhận · 39.295 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 8,1 phút · 32.499 lượt ghi nhận · 32.184 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 8,2 phút · 28.783 lượt ghi nhận · 28.485 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 11,3 phút · 30.092 lượt ghi nhận · 29.704 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 13,4 phút · 41.886 lượt ghi nhận · 41.337 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 15,2 phút · 36.251 lượt ghi nhận · 35.749 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 15,7 phút · 29.650 lượt ghi nhận · 29.239 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 18,3 phút · 28.593 lượt ghi nhận · 28.155 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 18,3 phút · 38.689 lượt ghi nhận · 38.082 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 19,1 phút · 31.137 lượt ghi nhận · 30.643 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 17,4 phút · 35.276 lượt ghi nhận · 34.651 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 17,1 phút · 40.473 lượt ghi nhận · 39.668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 16,7 phút · 7.037 lượt ghi nhận · 6.877 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 3.705 · 3.705 lượt ghi nhận · 3.620 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 10.108 · 10.108 lượt ghi nhận · 9.914 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 27.045 · 27.045 lượt ghi nhận · 26.612 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 45.177 · 45.177 lượt ghi nhận · 44.532 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 44.322 · 44.322 lượt ghi nhận · 43.698 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 34.389 · 34.389 lượt ghi nhận · 33.911 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 39.825 · 39.825 lượt ghi nhận · 39.295 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 32.499 · 32.499 lượt ghi nhận · 32.184 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 28.783 · 28.783 lượt ghi nhận · 28.485 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 30.092 · 30.092 lượt ghi nhận · 29.704 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 41.886 · 41.886 lượt ghi nhận · 41.337 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 36.251 · 36.251 lượt ghi nhận · 35.749 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 29.650 · 29.650 lượt ghi nhận · 29.239 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 28.593 · 28.593 lượt ghi nhận · 28.155 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 38.689 · 38.689 lượt ghi nhận · 38.082 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 31.137 · 31.137 lượt ghi nhận · 30.643 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 35.276 · 35.276 lượt ghi nhận · 34.651 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 40.473 · 40.473 lượt ghi nhận · 39.668 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 7.037 · 7.037 lượt ghi nhận · 6.877 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0085,9%9,4 phút3.6203.705
06:0089,7%6,2 phút9.91410.108
07:0090,0%4,4 phút26.61227.045
08:0089,6%3,4 phút44.53245.177
09:0085,3%6,2 phút43.69844.322
10:0083,5%8,3 phút33.91134.389
11:0084,0%7,5 phút39.29539.825
12:0082,9%8,1 phút32.18432.499
13:0081,9%8,2 phút28.48528.783
14:0079,0%11,3 phút29.70430.092
15:0076,5%13,4 phút41.33741.886
16:0074,2%15,2 phút35.74936.251
17:0074,1%15,7 phút29.23929.650
18:0071,9%18,3 phút28.15528.593
19:0071,9%18,3 phút38.08238.689
20:0070,6%19,1 phút30.64331.137
21:0073,9%17,4 phút34.65135.276
22:0075,3%17,1 phút39.66840.473
23:0075,2%16,7 phút6.8777.037

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 77,4% · 88.896 lượt ghi nhận · 87.740 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 83,1% · 81.095 lượt ghi nhận · 80.483 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 84,2% · 80.217 lượt ghi nhận · 79.679 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 79,8% · 86.605 lượt ghi nhận · 85.827 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 78,6% · 87.263 lượt ghi nhận · 85.348 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 79,3% · 73.403 lượt ghi nhận · 71.863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 74,1% · 87.458 lượt ghi nhận · 85.416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 13,6 phút · 88.896 lượt ghi nhận · 87.740 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 9,0 phút · 81.095 lượt ghi nhận · 80.483 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 7,7 phút · 80.217 lượt ghi nhận · 79.679 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 10,9 phút · 86.605 lượt ghi nhận · 85.827 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 13,0 phút · 87.263 lượt ghi nhận · 85.348 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 11,5 phút · 73.403 lượt ghi nhận · 71.863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 16,3 phút · 87.458 lượt ghi nhận · 85.416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 88.896 · 88.896 lượt ghi nhận · 87.740 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 81.095 · 81.095 lượt ghi nhận · 80.483 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 80.217 · 80.217 lượt ghi nhận · 79.679 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 86.605 · 86.605 lượt ghi nhận · 85.827 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 87.263 · 87.263 lượt ghi nhận · 85.348 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 73.403 · 73.403 lượt ghi nhận · 71.863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 87.458 · 87.458 lượt ghi nhận · 85.416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai77,4%13,6 phút87.74088.896
Thứ Ba83,1%9,0 phút80.48381.095
Thứ Tư84,2%7,7 phút79.67980.217
Thứ Năm79,8%10,9 phút85.82786.605
Thứ Sáu78,6%13,0 phút85.34887.263
Thứ Bảy79,3%11,5 phút71.86373.403
Chủ Nhật74,1%16,3 phút85.41687.458

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 79,0% · 48.476 lượt ghi nhận · 45.998 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 80,3% · 45.664 lượt ghi nhận · 45.246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 77,4% · 53.137 lượt ghi nhận · 52.021 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 81,4% · 52.097 lượt ghi nhận · 51.611 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 76,1% · 54.810 lượt ghi nhận · 54.390 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 72,8% · 54.689 lượt ghi nhận · 53.620 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 69,8% · 28.551 lượt ghi nhận · 28.098 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 78,6% · 27.353 lượt ghi nhận · 27.120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 86,0% · 54.086 lượt ghi nhận · 53.832 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 86,0% · 57.393 lượt ghi nhận · 57.081 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 84,4% · 53.903 lượt ghi nhận · 53.245 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 75,8% · 54.778 lượt ghi nhận · 54.094 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 12,6 phút · 48.476 lượt ghi nhận · 45.998 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 10,3 phút · 45.664 lượt ghi nhận · 45.246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 13,9 phút · 53.137 lượt ghi nhận · 52.021 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 10,0 phút · 52.097 lượt ghi nhận · 51.611 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 14,2 phút · 54.810 lượt ghi nhận · 54.390 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 18,1 phút · 54.689 lượt ghi nhận · 53.620 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 21,4 phút · 28.551 lượt ghi nhận · 28.098 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 12,6 phút · 27.353 lượt ghi nhận · 27.120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 5,9 phút · 54.086 lượt ghi nhận · 53.832 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 5,7 phút · 57.393 lượt ghi nhận · 57.081 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 7,1 phút · 53.903 lượt ghi nhận · 53.245 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 14,8 phút · 54.778 lượt ghi nhận · 54.094 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 48.476 · 48.476 lượt ghi nhận · 45.998 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 45.664 · 45.664 lượt ghi nhận · 45.246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 53.137 · 53.137 lượt ghi nhận · 52.021 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 52.097 · 52.097 lượt ghi nhận · 51.611 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 54.810 · 54.810 lượt ghi nhận · 54.390 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 54.689 · 54.689 lượt ghi nhận · 53.620 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 28.551 · 28.551 lượt ghi nhận · 28.098 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 27.353 · 27.353 lượt ghi nhận · 27.120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 54.086 · 54.086 lượt ghi nhận · 53.832 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 57.393 · 57.393 lượt ghi nhận · 57.081 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 53.903 · 53.903 lượt ghi nhận · 53.245 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 54.778 · 54.778 lượt ghi nhận · 54.094 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th179,0%12,6 phút45.99848.476
th280,3%10,3 phút45.24645.664
th377,4%13,9 phút52.02153.137
th481,4%10,0 phút51.61152.097
th576,1%14,2 phút54.39054.810
th672,8%18,1 phút53.62054.689
th769,8%21,4 phút28.09828.551
th878,6%12,6 phút27.12027.353
th986,0%5,9 phút53.83254.086
th1086,0%5,7 phút57.08157.393
th1184,4%7,1 phút53.24553.903
th1275,8%14,8 phút54.09454.778

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,2% 457.648
  • Trễ trên 15 phút 20,3% 118.708
  • Bị huỷ 1,5% 8.581
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-06

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:0021,1phút · 315 lượt ghi nhận · 314 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,1phút18:00 ↔ 22:00
Lượt bay ghi nhận1.537Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 18:00 · 72,3% · 315 lượt ghi nhận · 314 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 19:00 · 58,8% · 258 lượt ghi nhận · 257 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 143 lượt ghi nhận · 143 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 125 lượt ghi nhận · 123 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 22:00 · 65,3% · 502 lượt ghi nhận · 499 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 194 lượt ghi nhận · 194 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 18:00 · 21,1 phút · 315 lượt ghi nhận · 314 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 19:00 · 27,7 phút · 258 lượt ghi nhận · 257 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 143 lượt ghi nhận · 143 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 125 lượt ghi nhận · 123 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 22:00 · 33,2 phút · 502 lượt ghi nhận · 499 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 194 lượt ghi nhận · 194 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 18:00 · 315 · 315 lượt ghi nhận · 314 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 19:00 · 258 · 258 lượt ghi nhận · 257 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 20:00 · 143 · 143 lượt ghi nhận · 143 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 21:00 · 125 · 125 lượt ghi nhận · 123 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 22:00 · 502 · 502 lượt ghi nhận · 499 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 23:00 · 194 · 194 lượt ghi nhận · 194 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa có quan sát
06:00Chưa có quan sát
07:00Chưa có quan sát
08:00Chưa có quan sát
09:00Chưa có quan sát
10:00Chưa có quan sát
11:00Chưa có quan sát
12:00Chưa có quan sát
13:00Chưa có quan sát
14:00Chưa có quan sát
15:00Chưa có quan sát
16:00Chưa có quan sát
17:00Chưa có quan sát
18:0072,3%21,1 phút314315
19:0058,8%27,7 phút257258
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được143143
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được123125
22:0065,3%33,2 phút499502
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được194194

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 68,0% · 219 lượt ghi nhận · 219 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Ba · 69,3% · 216 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Tư · 68,4% · 219 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Năm · 67,6% · 216 lượt ghi nhận · 216 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Sáu · 69,3% · 228 lượt ghi nhận · 225 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Bảy · 63,8% · 212 lượt ghi nhận · 210 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Chủ Nhật · 63,9% · 227 lượt ghi nhận · 227 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 26,4 phút · 219 lượt ghi nhận · 219 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Ba · 28,3 phút · 216 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Tư · 21,0 phút · 219 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Năm · 28,9 phút · 216 lượt ghi nhận · 216 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Sáu · 34,2 phút · 228 lượt ghi nhận · 225 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Bảy · 35,6 phút · 212 lượt ghi nhận · 210 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Chủ Nhật · 26,0 phút · 227 lượt ghi nhận · 227 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 219 · 219 lượt ghi nhận · 219 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Ba · 216 · 216 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Tư · 219 · 219 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Năm · 216 · 216 lượt ghi nhận · 216 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Sáu · 228 · 228 lượt ghi nhận · 225 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Bảy · 212 · 212 lượt ghi nhận · 210 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Chủ Nhật · 227 · 227 lượt ghi nhận · 227 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai68,0%26,4 phút219219
Thứ Ba69,3%28,3 phút215216
Thứ Tư68,4%21,0 phút218219
Thứ Năm67,6%28,9 phút216216
Thứ Sáu69,3%34,2 phút225228
Thứ Bảy63,8%35,6 phút210212
Chủ Nhật63,9%26,0 phút227227

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 186 · 186 lượt ghi nhận · 184 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th2 · 167 · 167 lượt ghi nhận · 167 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th3 · 173 · 173 lượt ghi nhận · 173 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th4 · 77 · 77 lượt ghi nhận · 77 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th5 · 79 · 79 lượt ghi nhận · 78 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th6 · 92 · 92 lượt ghi nhận · 92 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th7 · 83 · 83 lượt ghi nhận · 83 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th8 · 80 · 80 lượt ghi nhận · 80 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th9 · 142 · 142 lượt ghi nhận · 142 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th10 · 147 · 147 lượt ghi nhận · 147 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th11 · 146 · 146 lượt ghi nhận · 145 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th12 · 165 · 165 lượt ghi nhận · 162 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th1Chưa đủ 200 chuyến đo được184186
th2Chưa đủ 200 chuyến đo được167167
th3Chưa đủ 200 chuyến đo được173173
th4Chưa đủ 200 chuyến đo được7777
th5Chưa đủ 200 chuyến đo được7879
th6Chưa đủ 200 chuyến đo được9292
th7Chưa đủ 200 chuyến đo được8383
th8Chưa đủ 200 chuyến đo được8080
th9Chưa đủ 200 chuyến đo được142142
th10Chưa đủ 200 chuyến đo được147147
th11Chưa đủ 200 chuyến đo được145146
th12Chưa đủ 200 chuyến đo được162165

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 66,9% 1.028
  • Trễ trên 15 phút 32,7% 502
  • Bị huỷ 0,5% 7
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.