Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta đón 9.174.744 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 1,9% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:003,4phút · 45.177 lượt ghi nhận · 44.532 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,7phút08:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận584.937Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
19,19,60,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
45.17722.5890
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
85,9%
9,4 phút
3.620
3.705
06:00
89,7%
6,2 phút
9.914
10.108
07:00
90,0%
4,4 phút
26.612
27.045
08:00
89,6%
3,4 phút
44.532
45.177
09:00
85,3%
6,2 phút
43.698
44.322
10:00
83,5%
8,3 phút
33.911
34.389
11:00
84,0%
7,5 phút
39.295
39.825
12:00
82,9%
8,1 phút
32.184
32.499
13:00
81,9%
8,2 phút
28.485
28.783
14:00
79,0%
11,3 phút
29.704
30.092
15:00
76,5%
13,4 phút
41.337
41.886
16:00
74,2%
15,2 phút
35.749
36.251
17:00
74,1%
15,7 phút
29.239
29.650
18:00
71,9%
18,3 phút
28.155
28.593
19:00
71,9%
18,3 phút
38.082
38.689
20:00
70,6%
19,1 phút
30.643
31.137
21:00
73,9%
17,4 phút
34.651
35.276
22:00
75,3%
17,1 phút
39.668
40.473
23:00
75,2%
16,7 phút
6.877
7.037
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
16,38,20,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
88.89644.4480
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
77,4%
13,6 phút
87.740
88.896
Thứ Ba
83,1%
9,0 phút
80.483
81.095
Thứ Tư
84,2%
7,7 phút
79.679
80.217
Thứ Năm
79,8%
10,9 phút
85.827
86.605
Thứ Sáu
78,6%
13,0 phút
85.348
87.263
Thứ Bảy
79,3%
11,5 phút
71.863
73.403
Chủ Nhật
74,1%
16,3 phút
85.416
87.458
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
21,410,70,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
57.39328.6970
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
79,0%
12,6 phút
45.998
48.476
th2
80,3%
10,3 phút
45.246
45.664
th3
77,4%
13,9 phút
52.021
53.137
th4
81,4%
10,0 phút
51.611
52.097
th5
76,1%
14,2 phút
54.390
54.810
th6
72,8%
18,1 phút
53.620
54.689
th7
69,8%
21,4 phút
28.098
28.551
th8
78,6%
12,6 phút
27.120
27.353
th9
86,0%
5,9 phút
53.832
54.086
th10
86,0%
5,7 phút
57.081
57.393
th11
84,4%
7,1 phút
53.245
53.903
th12
75,8%
14,8 phút
54.094
54.778
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ78,2%457.648
Trễ trên 15 phút20,3%118.708
Bị huỷ1,5%8.581
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-06
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:0021,1phút · 315 lượt ghi nhận · 314 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,1phút18:00 ↔ 22:00
Lượt bay ghi nhận1.537Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
33,216,60,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
5022510
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
Chưa có quan sát
—
—
—
06:00
Chưa có quan sát
—
—
—
07:00
Chưa có quan sát
—
—
—
08:00
Chưa có quan sát
—
—
—
09:00
Chưa có quan sát
—
—
—
10:00
Chưa có quan sát
—
—
—
11:00
Chưa có quan sát
—
—
—
12:00
Chưa có quan sát
—
—
—
13:00
Chưa có quan sát
—
—
—
14:00
Chưa có quan sát
—
—
—
15:00
Chưa có quan sát
—
—
—
16:00
Chưa có quan sát
—
—
—
17:00
Chưa có quan sát
—
—
—
18:00
72,3%
21,1 phút
314
315
19:00
58,8%
27,7 phút
257
258
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
143
143
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
123
125
22:00
65,3%
33,2 phút
499
502
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
194
194
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
35,617,80,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
2281140
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
68,0%
26,4 phút
219
219
Thứ Ba
69,3%
28,3 phút
215
216
Thứ Tư
68,4%
21,0 phút
218
219
Thứ Năm
67,6%
28,9 phút
216
216
Thứ Sáu
69,3%
34,2 phút
225
228
Thứ Bảy
63,8%
35,6 phút
210
212
Chủ Nhật
63,9%
26,0 phút
227
227
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Lượt bay ghi nhận
186930
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
186
th2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
167
167
th3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
173
173
th4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
77
77
th5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
78
79
th6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
92
92
th7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
83
83
th8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
80
80
th9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
142
142
th10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
147
147
th11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
145
146
th12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
162
165
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ66,9%1.028
Trễ trên 15 phút32,7%502
Bị huỷ0,5%7
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.