ICAO KCSG

Columbus, Georgia (CSG)

Sân bay Columbus phục vụ 11.341 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 0,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1201224▲ 11,4%
Tháng 2202219▲ 8,4%
Tháng 3245239▼ 2,4%
Tháng 4244247▲ 1,2%
Tháng 5250245▼ 2,0%
Tháng 6232257▲ 10,8%
Tháng 7248260▲ 4,8%
Tháng 865––
Tháng 928––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 12215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6221.691▲ 4,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.0607.040▼ 12,7%
Tháng 28.7748.060▼ 8,1%
Tháng 310.8879.636▼ 11,5%
Tháng 411.17711.013▼ 1,5%
Tháng 511.71411.014▼ 6,0%
Tháng 610.29411.754▲ 14,2%
Tháng 711.31911.341▲ 0,2%
Tháng 81.336––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11337––
Tháng 126.340––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)72.22569.858▼ 3,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11049▲ 409,3%
Tháng 21064▲ 550,4%
Tháng 31252▲ 316,5%
Tháng 41252▲ 332,6%
Tháng 51540▲ 168,1%
Tháng 62944▲ 51,2%
Tháng 71939▲ 104,9%
Tháng 816––
Tháng 911––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)107339▲ 217,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 113.56912.984▼ 4,3%
Tháng 213.32412.096▼ 9,2%
Tháng 317.60713.991▼ 20,5%
Tháng 416.45613.969▼ 15,1%
Tháng 517.79215.554▼ 12,6%
Tháng 616.20017.536▲ 8,2%
Tháng 716.74616.126▼ 3,7%
Tháng 82.203––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111.278––
Tháng 1211.744––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)111.694102.256▼ 8,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 159,4%54,2%▼ 8,7%
Tháng 265,9%66,6%▲ 1,2%
Tháng 361,8%68,9%▲ 11,4%
Tháng 467,9%78,8%▲ 16,1%
Tháng 565,8%70,8%▲ 7,6%
Tháng 663,5%67,0%▲ 5,5%
Tháng 767,6%70,3%▲ 4,0%
Tháng 860,6%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1126,4%––
Tháng 1254,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,6%68,1%▲ 5,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 210 212 235 231 251 231 226 224 206 224 213 207
2025 201 202 245 244 250 232 248 65 28 34 55 215
2026 224 219 239 247 245 257 260
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta CSG–ATL → 452 133

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

86,0% trong 107 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Columbus cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 11/2022, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ
Tháng 1–86,8%–
Tháng 2–87,3%–
Tháng 3–80,2%–
Tháng 4–92,7%–
Tháng 5–86,7%–
Tháng 6–83,9%–
Tháng 7–89,8%–
Tháng 884,7%85,4%▲ 0,8%
Tháng 993,3%94,6%▲ 1,3%
Tháng 1090,8%85,5%▼ 5,9%
Tháng 1182,8%86,0%▲ 3,8%
Tháng 1279,3%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận226Sân bay Columbus

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8081
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3536
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4445
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3132
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—3333
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3032
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3131
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2929
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—3737
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2931
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—3333

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—8082
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7678

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,6% 198
  • Trễ trên 15 phút 10,6% 24
  • Bị huỷ 1,8% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Columbus thải ra 14,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn6,66,614,3
CO (Carbon monoxide)tấn86,981,196,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,20,911,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,67,47,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,41,42,1
PM10 (Bụi)tấn1,71,72,4
Lead (Chì)kg54,655,272,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.0074.331—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…