ICAO KABY

Vùng Southwest Georgia, Albany (ABY)

Sân bay vùng Southwest Georgia phục vụ 8.468 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 22,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1210236▲ 12,4%
Tháng 2234237▲ 1,3%
Tháng 3265263▼ 0,8%
Tháng 4259263▲ 1,5%
Tháng 5263269▲ 2,3%
Tháng 6256265▲ 3,5%
Tháng 7265270▲ 1,9%
Tháng 8260––
Tháng 9253––
Tháng 10268–đang tích luỹ
Tháng 11233––
Tháng 12239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.7521.803▲ 2,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.3785.614▲ 28,2%
Tháng 24.9765.426▲ 9,0%
Tháng 35.8146.717▲ 15,5%
Tháng 45.5896.875▲ 23,0%
Tháng 56.6247.780▲ 17,5%
Tháng 66.6267.672▲ 15,8%
Tháng 76.9238.468▲ 22,3%
Tháng 86.465––
Tháng 96.880––
Tháng 107.465–đang tích luỹ
Tháng 116.385––
Tháng 126.409––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40.93048.552▲ 18,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18561.020▲ 19,1%
Tháng 21.021925▼ 9,4%
Tháng 31.0921.007▼ 7,8%
Tháng 41.100893▼ 18,9%
Tháng 51.138866▼ 23,9%
Tháng 61.009841▼ 16,6%
Tháng 71.145859▼ 24,9%
Tháng 81.132––
Tháng 91.064––
Tháng 101.107–đang tích luỹ
Tháng 111.103––
Tháng 121.145––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.3616.410▼ 12,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.41510.766▲ 3,4%
Tháng 211.34610.810▼ 4,7%
Tháng 313.09012.462▼ 4,8%
Tháng 412.70212.562▼ 1,1%
Tháng 512.25113.961▲ 14,0%
Tháng 612.41413.820▲ 11,3%
Tháng 712.76813.907▲ 8,9%
Tháng 812.042––
Tháng 912.295––
Tháng 1012.937–đang tích luỹ
Tháng 1111.480––
Tháng 1211.479––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)84.98688.288▲ 3,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 142,0%52,1%▲ 24,1%
Tháng 243,9%50,2%▲ 14,5%
Tháng 344,4%53,9%▲ 21,4%
Tháng 444,0%54,7%▲ 24,4%
Tháng 554,1%55,7%▲ 3,1%
Tháng 653,4%55,5%▲ 4,0%
Tháng 754,2%60,9%▲ 12,3%
Tháng 853,7%––
Tháng 956,0%––
Tháng 1057,7%–đang tích luỹ
Tháng 1155,6%––
Tháng 1255,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)48,0%54,7%▲ 14,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 208 201 209 203 208 201 208 218 193 214 242 256
2025 210 234 265 259 263 256 265 260 253 268 233 239
2026 236 237 263 263 269 265 270
Độ dài chuỗi 33 năm từ năm 1993

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 19/12/2025, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta ABY–ATL → 2.170 235

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 19/12/2025

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:0011,8phút · 287 chuyến ghi nhận · 283 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất7,0phút12:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận1.085Sân bay vùng Southwest Georgia

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0092,9%13,9 phút226232
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—140141
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
12:0085,5%11,8 phút283287
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
17:0079,2%18,7 phút245252
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—165167
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—163167
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—161165
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—157160
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—155158
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—110111
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—156157

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—6374
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—7878
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—8686
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—8787
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—8181
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—8788
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—8687
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—117117
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—135139
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—113114

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,1% 902
  • Trễ trên 15 phút 15,2% 165
  • Bị huỷ 1,7% 18
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Southwest Georgia thải ra 32,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn22,023,232,4
CO (Carbon monoxide)tấn95,456,599,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,82,44,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn11,213,721,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,91,52,0
PM10 (Bụi)tấn2,11,62,1
Lead (Chì)kg41,817,327,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3.9615.348—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…