Tallahassee (TLH)

TLH / KTLH

Chính thức · tháng 5/2026

74.480

Sân bay quốc tế Tallahassee đón 74.480 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 6,7% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

So với 2019 +0,6% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 74.480 −6,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 71.447 −9,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 72.405 −11,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 65.417 −5,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 60.479 −4,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 69.140 −15,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 70.385 −16,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 82.449 −4,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 70.080 −5,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 77.434 −3,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 71.130 −6,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 74.009 −6,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 79.868 −6,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 78.898 +0,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 82.212 +1,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 69.127 −1,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 63.098 −7,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 81.417 +12,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 84.283 +9,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 86.115 +5,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 74.461 +5,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 79.984 +16,2% US BTS T-100
tháng 7/2024 76.243 +6,6% US BTS T-100
tháng 6/2024 78.921 +10,8% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:002,7phút · 305 lượt ghi nhận · 298 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,1phút08:00 ↔ 18:00
Lượt bay ghi nhận8.861Sân bay quốc tế Tallahassee

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 91,8% · 596 lượt ghi nhận · 584 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 91,2% · 1.372 lượt ghi nhận · 1.349 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 90,3% · 1.258 lượt ghi nhận · 1.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 93,6% · 305 lượt ghi nhận · 298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 88,3% · 526 lượt ghi nhận · 520 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 91,1% · 478 lượt ghi nhận · 473 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 88,0% · 215 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 79,1% · 348 lượt ghi nhận · 340 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 77,3% · 391 lượt ghi nhận · 383 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 78,6% · 747 lượt ghi nhận · 725 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 81,4% · 267 lượt ghi nhận · 264 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 111 lượt ghi nhận · 110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 79,9% · 626 lượt ghi nhận · 613 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 70,4% · 669 lượt ghi nhận · 639 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 81,1% · 240 lượt ghi nhận · 233 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 81,1% · 712 lượt ghi nhận · 693 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 4,5 phút · 596 lượt ghi nhận · 584 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 8,9 phút · 1.372 lượt ghi nhận · 1.349 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 8,1 phút · 1.258 lượt ghi nhận · 1.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 2,7 phút · 305 lượt ghi nhận · 298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 4,2 phút · 526 lượt ghi nhận · 520 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 5,7 phút · 478 lượt ghi nhận · 473 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 3,9 phút · 215 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 14,2 phút · 348 lượt ghi nhận · 340 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 16,5 phút · 391 lượt ghi nhận · 383 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 18,6 phút · 747 lượt ghi nhận · 725 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 11,1 phút · 267 lượt ghi nhận · 264 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 111 lượt ghi nhận · 110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 9,3 phút · 626 lượt ghi nhận · 613 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 22,8 phút · 669 lượt ghi nhận · 639 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 6,6 phút · 240 lượt ghi nhận · 233 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 9,0 phút · 712 lượt ghi nhận · 693 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 596 · 596 lượt ghi nhận · 584 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 1.372 · 1.372 lượt ghi nhận · 1.349 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 1.258 · 1.258 lượt ghi nhận · 1.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 305 · 305 lượt ghi nhận · 298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 526 · 526 lượt ghi nhận · 520 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 478 · 478 lượt ghi nhận · 473 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 215 · 215 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 348 · 348 lượt ghi nhận · 340 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 391 · 391 lượt ghi nhận · 383 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 747 · 747 lượt ghi nhận · 725 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 267 · 267 lượt ghi nhận · 264 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 111 · 111 lượt ghi nhận · 110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 626 · 626 lượt ghi nhận · 613 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 669 · 669 lượt ghi nhận · 639 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 240 · 240 lượt ghi nhận · 233 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 712 · 712 lượt ghi nhận · 693 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0091,8%4,5 phút584596
06:0091,2%8,9 phút1.3491.372
07:0090,3%8,1 phút1.2221.258
08:0093,6%2,7 phút298305
09:0088,3%4,2 phút520526
10:0091,1%5,7 phút473478
11:0088,0%3,9 phút209215
12:0079,1%14,2 phút340348
13:0077,3%16,5 phút383391
14:0078,6%18,6 phút725747
15:0081,4%11,1 phút264267
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được110111
17:0079,9%9,3 phút613626
18:0070,4%22,8 phút639669
19:0081,1%6,6 phút233240
20:0081,1%9,0 phút693712
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 82,8% · 1.314 lượt ghi nhận · 1.291 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 87,6% · 1.252 lượt ghi nhận · 1.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 86,3% · 1.240 lượt ghi nhận · 1.215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 86,8% · 1.274 lượt ghi nhận · 1.230 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 85,9% · 1.286 lượt ghi nhận · 1.253 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 84,3% · 1.184 lượt ghi nhận · 1.150 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 81,7% · 1.311 lượt ghi nhận · 1.285 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 12,7 phút · 1.314 lượt ghi nhận · 1.291 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 7,4 phút · 1.252 lượt ghi nhận · 1.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 8,9 phút · 1.240 lượt ghi nhận · 1.215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 8,2 phút · 1.274 lượt ghi nhận · 1.230 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 8,0 phút · 1.286 lượt ghi nhận · 1.253 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 11,0 phút · 1.184 lượt ghi nhận · 1.150 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 14,0 phút · 1.311 lượt ghi nhận · 1.285 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1.314 · 1.314 lượt ghi nhận · 1.291 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1.252 · 1.252 lượt ghi nhận · 1.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1.240 · 1.240 lượt ghi nhận · 1.215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 1.274 · 1.274 lượt ghi nhận · 1.230 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 1.286 · 1.286 lượt ghi nhận · 1.253 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 1.184 · 1.184 lượt ghi nhận · 1.150 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 1.311 · 1.311 lượt ghi nhận · 1.285 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai82,8%12,7 phút1.2911.314
Thứ Ba87,6%7,4 phút1.2311.252
Thứ Tư86,3%8,9 phút1.2151.240
Thứ Năm86,8%8,2 phút1.2301.274
Thứ Sáu85,9%8,0 phút1.2531.286
Thứ Bảy84,3%11,0 phút1.1501.184
Chủ Nhật81,7%14,0 phút1.2851.311

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 84,9% · 741 lượt ghi nhận · 684 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 86,3% · 762 lượt ghi nhận · 754 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 80,8% · 832 lượt ghi nhận · 813 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 86,0% · 749 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 85,2% · 801 lượt ghi nhận · 784 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 79,4% · 750 lượt ghi nhận · 727 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 83,0% · 351 lượt ghi nhận · 347 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 83,1% · 401 lượt ghi nhận · 396 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 88,6% · 900 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 89,8% · 949 lượt ghi nhận · 946 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 88,9% · 832 lượt ghi nhận · 821 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 80,4% · 793 lượt ghi nhận · 784 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 10,5 phút · 741 lượt ghi nhận · 684 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 9,4 phút · 762 lượt ghi nhận · 754 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 17,5 phút · 832 lượt ghi nhận · 813 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 5,6 phút · 749 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 10,4 phút · 801 lượt ghi nhận · 784 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 14,6 phút · 750 lượt ghi nhận · 727 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 20,7 phút · 351 lượt ghi nhận · 347 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 8,4 phút · 401 lượt ghi nhận · 396 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 5,1 phút · 900 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 3,7 phút · 949 lượt ghi nhận · 946 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 3,9 phút · 832 lượt ghi nhận · 821 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 18,0 phút · 793 lượt ghi nhận · 784 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 741 · 741 lượt ghi nhận · 684 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 762 · 762 lượt ghi nhận · 754 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 832 · 832 lượt ghi nhận · 813 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 749 · 749 lượt ghi nhận · 736 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 801 · 801 lượt ghi nhận · 784 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 750 · 750 lượt ghi nhận · 727 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 351 · 351 lượt ghi nhận · 347 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 401 · 401 lượt ghi nhận · 396 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 900 · 900 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 949 · 949 lượt ghi nhận · 946 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 832 · 832 lượt ghi nhận · 821 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 793 · 793 lượt ghi nhận · 784 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th184,9%10,5 phút684741
th286,3%9,4 phút754762
th380,8%17,5 phút813832
th486,0%5,6 phút736749
th585,2%10,4 phút784801
th679,4%14,6 phút727750
th783,0%20,7 phút347351
th883,1%8,4 phút396401
th988,6%5,1 phút863900
th1089,8%3,7 phút946949
th1188,9%3,9 phút821832
th1280,4%18,0 phút784793

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,0% 7.358
  • Trễ trên 15 phút 14,6% 1.297
  • Bị huỷ 2,3% 206
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.