ICAO KVLD

Vùng Valdosta (VLD)

Sân bay vùng Valdosta phục vụ 10.268 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1150160▲ 6,7%
Tháng 21561560,0%
Tháng 3174172▼ 1,1%
Tháng 4168176▲ 4,8%
Tháng 5176184▲ 4,5%
Tháng 6168178▲ 6,0%
Tháng 7175178▲ 1,7%
Tháng 8175––
Tháng 9172––
Tháng 10174–đang tích luỹ
Tháng 11159––
Tháng 12159––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1671.204▲ 3,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.3587.690▲ 4,5%
Tháng 27.7767.668▼ 1,4%
Tháng 38.8909.034▲ 1,6%
Tháng 49.1619.197▲ 0,4%
Tháng 510.67710.481▼ 1,8%
Tháng 69.95810.319▲ 3,6%
Tháng 710.59610.268▼ 3,1%
Tháng 89.611––
Tháng 99.608––
Tháng 1010.072–đang tích luỹ
Tháng 118.278––
Tháng 128.294––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)64.41664.657▲ 0,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.56911.094▲ 5,0%
Tháng 210.94610.836▼ 1,0%
Tháng 312.21411.966▼ 2,0%
Tháng 412.10512.448▲ 2,8%
Tháng 512.78713.781▲ 7,8%
Tháng 612.16413.524▲ 11,2%
Tháng 712.61413.527▲ 7,2%
Tháng 812.107––
Tháng 911.938––
Tháng 1012.220–đang tích luỹ
Tháng 1111.145––
Tháng 1211.049––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)83.39987.176▲ 4,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,6%69,3%▼ 0,4%
Tháng 271,0%70,8%▼ 0,4%
Tháng 372,8%75,5%▲ 3,7%
Tháng 475,7%73,9%▼ 2,4%
Tháng 583,5%76,1%▼ 8,9%
Tháng 681,9%76,3%▼ 6,8%
Tháng 784,0%75,9%▼ 9,6%
Tháng 879,4%––
Tháng 980,5%––
Tháng 1082,4%–đang tích luỹ
Tháng 1174,3%––
Tháng 1275,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%74,0%▼ 3,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 124 116 124 120 122 120 116 118 103 156 154 162
2025 150 156 174 168 176 168 175 175 172 174 159 159
2026 160 156 172 176 184 178 178
Độ dài chuỗi 33 năm từ năm 1993

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta VLD–ATL → 412 335

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

85,8% trong 120 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Valdosta cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 6/2021, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2020Chuyến khởi hành đúng giờ 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–95,0%–
Tháng 4–97,4%–
Tháng 5–90,7%–
Tháng 6–85,8%–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/12/2024

Chuyến bay ghi nhận206Sân bay vùng Valdosta

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8181
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—3232
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3232
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3030
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2828
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2727
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2626
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—3131

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—7777
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7878

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,4% 176
  • Trễ trên 15 phút 14,6% 30
  • Bị huỷ 0,0% 0
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Valdosta thải ra 26,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn9,932,626,7
CO (Carbon monoxide)tấn81,183,784,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,33,33,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,419,113,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,62,72,5
PM10 (Bụi)tấn1,93,02,8
Lead (Chì)kg51,132,042,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.1136.308—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…