ICAO KPDK

DeKalb Peachtree, Atlanta (PDK)

Sân bay DeKalb Peachtree phục vụ 86 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 53,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11211▼ 8,3%
Tháng 215▲ 400,0%
Tháng 3925▲ 177,8%
Tháng 4822▲ 175,0%
Tháng 5436▲ 800,0%
Tháng 6931▲ 244,4%
Tháng 71227▲ 125,0%
Tháng 89––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)55157▲ 185,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17330▼ 58,9%
Tháng 2217▲ 750,0%
Tháng 32861▲ 117,9%
Tháng 46039▼ 35,0%
Tháng 51678▲ 387,5%
Tháng 64660▲ 30,4%
Tháng 75686▲ 53,6%
Tháng 837––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)281371▲ 32,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114096▼ 31,4%
Tháng 21273▲ 508,3%
Tháng 3110265▲ 140,9%
Tháng 4109187▲ 71,6%
Tháng 549330▲ 573,5%
Tháng 6116280▲ 141,4%
Tháng 7180294▲ 63,3%
Tháng 8104––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11118––
Tháng 12109––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7161.525▲ 113,0%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 96,3% 26
  • Quốc tế 3,7% 1

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–7–
Tháng 2–4–
Tháng 3822▲ 175,0%
Tháng 4720▲ 185,7%
Tháng 53––
Tháng 6828▲ 250,0%
Tháng 7826▲ 225,0%
Tháng 88––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 127––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 2–1–
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 51––
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–10–
Tháng 2–16–
Tháng 32642▲ 61,5%
Tháng 45036▼ 28,0%
Tháng 514––
Tháng 64251▲ 21,4%
Tháng 74584▲ 86,7%
Tháng 834––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1219––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–20–
Tháng 2–1–
Tháng 3219▲ 850,0%
Tháng 4103▼ 70,0%
Tháng 52––
Tháng 649▲ 125,0%
Tháng 7112▼ 81,8%
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 123––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–57–
Tháng 2–58–
Tháng 396228▲ 137,5%
Tháng 491162▲ 78,0%
Tháng 535––
Tháng 6102250▲ 145,1%
Tháng 7124286▲ 130,6%
Tháng 890––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1190––
Tháng 1282––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–39–
Tháng 2–15–
Tháng 31437▲ 164,3%
Tháng 41825▲ 38,9%
Tháng 514––
Tháng 61430▲ 114,3%
Tháng 7568▼ 85,7%
Tháng 814––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1227––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 152,1%31,3%▼ 40,1%
Tháng 216,7%23,3%▲ 39,7%
Tháng 325,5%23,0%▼ 9,6%
Tháng 455,0%20,9%▼ 62,1%
Tháng 532,7%23,6%▼ 27,6%
Tháng 639,7%21,4%▼ 46,0%
Tháng 731,1%29,3%▼ 6,0%
Tháng 835,6%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1146,6%––
Tháng 1220,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)36,1%24,7%▼ 31,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 22 17 4 2 6 5 4 4 12 13 5 5
2025 12 1 9 8 4 9 12 9 11 9
2026 11 5 25 22 36 31 27
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 8.325 chuyến bay đi và đến tại Sân bay DeKalb Peachtree trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262551.891
30/8/20262621.925
29/8/20261421.961
28/8/20262692.035
27/8/20262852.099
26/8/20263222.132
25/8/20263562.131
24/8/20262892.044
23/8/20262982.037
22/8/20262162.014
21/8/20263332.021
20/8/20263181.993
19/8/20263212.003
18/8/20262691.963
17/8/20262821.980
16/8/20262751.978
15/8/20262231.932
14/8/20263051.948
13/8/20263281.863
12/8/20262811.835
11/8/20262861.795
10/8/20262801.743
9/8/20262291.713
8/8/20262391.693
7/8/20262201.655
6/8/20263001.442
5/8/2026241
4/8/2026234
3/8/2026250
2/8/2026209

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay DeKalb Peachtree thải ra 11,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 9,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn10,99,511,2
CO (Carbon monoxide)tấn355331423
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,71,82,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn13,615,216,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn7,37,69,8
PM10 (Bụi)tấn9,09,011,8
Lead (Chì)kg321254384
CO₂ (Carbon dioxide)tấn27419.604—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…