Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) phục vụ 131.999lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 6,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
tháng 3/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 6/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
1.466
–
–
Tháng 2
1.442
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
1.652
2.224
▲ 34,6%
Tháng 5
1.773
–
–
Tháng 6
1.909
2.027
▲ 6,2%
Tháng 7
–
2.117
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 1 2 3 4 1
tháng 3/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 6/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
3
–
–
Tháng 2
1
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
2
2
0,0%
Tháng 5
1
–
–
Tháng 6
1
4
▲ 300,0%
Tháng 7
–
1
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
80K 90K 100K 110K 120K 130K 131,8K
tháng 3/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 6/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
84.089
–
–
Tháng 2
81.920
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
99.054
111.325
▲ 12,4%
Tháng 5
111.004
–
–
Tháng 6
120.389
121.218
▲ 0,7%
Tháng 7
–
131.818
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 100 200 300 181
tháng 3/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 6/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
16
–
–
Tháng 2
135
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
336
322
▼ 4,2%
Tháng 5
3
–
–
Tháng 6
4
99
▲ 2.375,0%
Tháng 7
–
181
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
120K 140K 160K 163K
tháng 3/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 6/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
107.644
–
–
Tháng 2
106.991
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
116.778
153.829
▲ 31,7%
Tháng 5
130.721
–
–
Tháng 6
153.920
151.215
▼ 1,8%
Tháng 7
–
162.961
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 100 200 300 400 500 198
tháng 3/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 6/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
33
–
–
Tháng 2
160
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
378
378
0,0%
Tháng 5
16
–
–
Tháng 6
11
525
▲ 4.672,7%
Tháng 7
–
198
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Hệ số tải (tự tính)
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
75 80 85 90 80,9
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
78,1%
74,3%
▼ 4,9%
Tháng 2
76,6%
77,8%
▲ 1,5%
Tháng 3
81,3%
78,3%
▼ 3,6%
Tháng 4
84,8%
72,4%
▼ 14,7%
Tháng 5
84,9%
79,1%
▼ 6,8%
Tháng 6
78,2%
80,0%
▲ 2,2%
Tháng 7
80,2%
80,9%
▲ 0,9%
Tháng 8
78,4%
–
–
Tháng 9
80,1%
–
–
Tháng 10
82,0%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
74,8%
–
–
Tháng 12
76,3%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
80,6%
77,5%
▼ 3,8%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
1.171
1.218
1.412
1.369
1.444
1.439
1.475
1.448
1.444
1.700
1.588
1.564
2025
1.469
1.443
1.717
1.654
1.774
1.910
1.916
1.855
1.862
2.128
1.910
1.835
2026
1.495
1.523
1.918
2.226
2.221
2.031
2.118
Tỷ trọng quốc tế0%trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi36 nămtừ năm 1990
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 151/151 kỳ có số liệu
60 70 80 90 100 68,4
tháng 1/2014 tháng 3/2017 tháng 4/2020 tháng 6/2023 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
68,4% trong 424 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến khởi hành đúng giờ 2025
Chuyến khởi hành đúng giờ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
77,3%
82,9%
▲ 7,2%
Tháng 2
76,0%
81,1%
▲ 6,8%
Tháng 3
75,8%
72,6%
▼ 4,3%
Tháng 4
78,3%
77,8%
▼ 0,6%
Tháng 5
75,7%
80,3%
▲ 6,1%
Tháng 6
61,9%
76,1%
▲ 23,0%
Tháng 7
75,8%
68,4%
▼ 9,7%
Tháng 8
77,1%
–
–
Tháng 9
83,6%
–
–
Tháng 10
82,2%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
81,4%
–
–
Tháng 12
69,1%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
74,4%
77,0%
▲ 3,5%
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:007,9phút · 351 chuyến ghi nhận · 345 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,6phút11:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận9.759Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field)
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
29,514,80,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
1.2486240
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
88,8%
13,1 phút
890
903
06:00
87,5%
15,3 phút
1.125
1.150
07:00
87,3%
13,1 phút
1.221
1.248
08:00
85,2%
8,2 phút
311
320
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
86
86
10:00
80,3%
14,8 phút
324
335
11:00
82,0%
7,9 phút
345
351
12:00
78,8%
17,9 phút
657
673
13:00
79,2%
15,3 phút
462
468
14:00
71,7%
27,7 phút
568
578
15:00
67,8%
21,4 phút
373
378
16:00
65,8%
27,2 phút
637
649
17:00
77,4%
19,2 phút
765
789
18:00
67,3%
24,8 phút
944
973
19:00
65,7%
29,5 phút
248
268
20:00
67,6%
24,2 phút
395
426
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
93
95
22:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
68
69
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
23,311,70,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
1.5567780
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
74,0%
23,3 phút
1.421
1.452
Thứ Ba
81,4%
14,8 phút
1.314
1.333
Thứ Tư
82,7%
12,0 phút
1.311
1.336
Thứ Năm
79,5%
15,7 phút
1.484
1.516
Thứ Sáu
78,3%
23,2 phút
1.356
1.402
Thứ Bảy
79,2%
18,1 phút
1.116
1.164
Chủ Nhật
73,0%
22,6 phút
1.510
1.556
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
26,313,10,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
1.1425710
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
79,6%
17,2 phút
760
817
T2
78,4%
21,4 phút
676
696
T3
74,2%
26,1 phút
809
847
T4
78,0%
18,1 phút
905
933
T5
78,2%
24,4 phút
776
800
T6
68,8%
24,5 phút
843
875
T7
72,3%
26,3 phút
903
923
T8
77,1%
18,1 phút
401
406
T9
83,6%
10,4 phút
452
455
T10
86,0%
7,8 phút
914
917
T11
85,8%
9,4 phút
1.130
1.142
T12
75,1%
20,6 phút
943
948
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ76,2%7.432
Trễ trên 15 phút21,3%2.080
Bị huỷ2,5%247
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) thải ra 69,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
71,1
58,2
69,0
CO (Carbon monoxide)
tấn
296
189
264
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
10,1
6,6
8,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
39,0
37,0
27,3
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
6,0
4,9
6,7
PM10 (Bụi)
tấn
6,6
5,4
7,6
Lead (Chì)
kg
77,0
75,5
158
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
14.639
15.795
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.