ICAO KTYS

McGhee Tyson, Knoxville (TYS)

Sân bay McGhee Tyson phục vụ 384.346 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 9,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3203.173▼ 4,4%
Tháng 23.2043.070▼ 4,2%
Tháng 33.9373.928▼ 0,2%
Tháng 43.7293.977▲ 6,7%
Tháng 53.8914.278▲ 9,9%
Tháng 64.0944.389▲ 7,2%
Tháng 74.1904.547▲ 8,5%
Tháng 84.074––
Tháng 93.843––
Tháng 104.279–đang tích luỹ
Tháng 113.770––
Tháng 123.703––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26.36527.362▲ 3,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1226.307215.822▼ 4,6%
Tháng 2215.838218.373▲ 1,2%
Tháng 3287.741312.714▲ 8,7%
Tháng 4280.411299.854▲ 6,9%
Tháng 5318.823354.494▲ 11,2%
Tháng 6345.082379.274▲ 9,9%
Tháng 7351.361384.346▲ 9,4%
Tháng 8311.990––
Tháng 9307.182––
Tháng 10359.144–đang tích luỹ
Tháng 11283.722––
Tháng 12285.949––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.025.5632.164.877▲ 6,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1501.829▼ 15,0%
Tháng 22.0671.917▼ 7,2%
Tháng 32.3372.102▼ 10,1%
Tháng 42.3092.293▼ 0,7%
Tháng 52.3752.088▼ 12,0%
Tháng 62.1142.130▲ 0,8%
Tháng 72.5412.319▼ 8,7%
Tháng 82.407––
Tháng 92.299––
Tháng 102.489–đang tích luỹ
Tháng 111.834––
Tháng 122.133––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.89314.679▼ 7,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1291.264285.944▼ 1,8%
Tháng 2282.781277.848▼ 1,7%
Tháng 3361.695390.925▲ 8,1%
Tháng 4348.373382.060▲ 9,7%
Tháng 5374.433424.269▲ 13,3%
Tháng 6400.714445.172▲ 11,1%
Tháng 7405.494466.462▲ 15,0%
Tháng 8387.240––
Tháng 9365.796––
Tháng 10423.623–đang tích luỹ
Tháng 11358.669––
Tháng 12345.740––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.464.7542.672.680▲ 8,4%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–3.172–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–3.976–
Tháng 5–4.276–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 84.073––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 113.769––
Tháng 123.702––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–1–
Tháng 5–2–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,7%75,5%▼ 2,9%
Tháng 276,3%78,6%▲ 3,0%
Tháng 379,6%80,0%▲ 0,6%
Tháng 480,5%78,5%▼ 2,5%
Tháng 585,1%83,6%▼ 1,9%
Tháng 686,1%85,2%▼ 1,1%
Tháng 786,7%82,4%▼ 4,9%
Tháng 880,6%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1084,8%–đang tích luỹ
Tháng 1179,1%––
Tháng 1282,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%80,5%▼ 1,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.746 2.654 3.026 3.078 3.473 3.830 3.977 3.809 3.632 4.068 3.710 3.646
2025 3.320 3.204 3.937 3.729 3.891 4.094 4.190 4.074 3.843 4.279 3.770 3.703
2026 3.173 3.070 3.928 3.977 4.278 4.389 4.547
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

74,3% trong 1.328 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay McGhee Tyson cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%78,8%▼ 2,7%
Tháng 279,3%81,5%▲ 2,8%
Tháng 381,2%78,7%▼ 3,1%
Tháng 482,8%85,6%▲ 3,5%
Tháng 577,9%81,0%▲ 4,0%
Tháng 672,3%74,7%▲ 3,2%
Tháng 772,1%74,3%▲ 3,1%
Tháng 879,6%––
Tháng 983,0%––
Tháng 1078,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,5%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%79,2%▲ 1,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:006,0phút · 1.418 chuyến ghi nhận · 1.387 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất39,7phút05:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận25.153Sân bay McGhee Tyson

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,1%6,0 phút1.3871.418
06:0090,5%8,5 phút2.3302.375
07:0087,6%6,6 phút2.6752.735
08:0089,0%9,9 phút1.7501.770
09:0089,4%9,0 phút771777
10:0082,5%10,3 phút1.3791.394
11:0081,0%13,4 phút1.4751.499
12:0080,8%9,6 phút1.8451.878
13:0077,5%19,1 phút1.3601.382
14:0077,9%17,5 phút1.3701.387
15:0069,6%23,7 phút858861
16:0076,1%16,7 phút2.1142.149
17:0070,1%25,0 phút2.1002.173
18:0064,4%27,1 phút1.5271.580
19:0063,9%31,9 phút914940
20:0065,0%30,4 phút429443
21:0047,2%45,7 phút299302
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8686
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,4%17,6 phút3.9874.062
Thứ Ba82,9%10,9 phút2.9433.002
Thứ Tư81,6%11,0 phút3.1033.150
Thứ Năm80,8%14,1 phút3.7723.829
Thứ Sáu78,9%15,8 phút3.9544.028
Thứ Bảy79,7%18,1 phút3.1093.192
Chủ Nhật75,4%19,5 phút3.8053.890

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,0%15,9 phút1.7621.883
T280,3%12,6 phút1.6861.728
T380,0%15,4 phút2.2442.289
T484,3%9,6 phút2.1802.209
T579,5%14,7 phút2.4052.439
T673,5%23,0 phút2.4972.555
T773,3%26,4 phút2.5312.595
T879,6%19,1 phút1.1471.174
T983,0%11,1 phút1.0911.097
T1082,6%8,9 phút2.3672.373
T1184,7%8,4 phút2.4262.454
T1276,5%18,4 phút2.3372.357

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,0% 19.613
  • Trễ trên 15 phút 20,1% 5.060
  • Bị huỷ 1,9% 480
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay McGhee Tyson thải ra 183 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 11,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn208124183
CO (Carbon monoxide)tấn590335453
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn26,613,922,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn97,673,064,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn14,58,511,5
PM10 (Bụi)tấn15,59,212,5
Lead (Chì)kg109114164
CO₂ (Carbon dioxide)tấn34.21332.474—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…