ICAO KTRI

Tri-Cities Regional TN/VA, Blountville (TRI)

Sân bay Tri-Cities Regional TN/VA phục vụ 59.234 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 15,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1658715▲ 8,7%
Tháng 2647704▲ 8,8%
Tháng 3809800▼ 1,1%
Tháng 4709821▲ 15,8%
Tháng 5757884▲ 16,8%
Tháng 6768844▲ 9,9%
Tháng 7802973▲ 21,3%
Tháng 8789––
Tháng 9773––
Tháng 10802–đang tích luỹ
Tháng 11699––
Tháng 12760––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.1505.741▲ 11,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 131.06634.465▲ 10,9%
Tháng 230.48936.826▲ 20,8%
Tháng 340.38145.303▲ 12,2%
Tháng 437.46744.207▲ 18,0%
Tháng 544.94053.375▲ 18,8%
Tháng 648.37453.279▲ 10,1%
Tháng 751.41659.234▲ 15,2%
Tháng 846.069––
Tháng 944.763––
Tháng 1048.803–đang tích luỹ
Tháng 1137.290––
Tháng 1241.531––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)284.133326.689▲ 15,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▲ 900,0%
Tháng 210▼ 82,0%
Tháng 300▼ 62,5%
Tháng 400▼ 18,0%
Tháng 511▲ 23,6%
Tháng 601▲ 137,4%
Tháng 711▲ 12,3%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 4,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 142.86949.324▲ 15,1%
Tháng 243.76449.713▲ 13,6%
Tháng 354.54857.956▲ 6,2%
Tháng 448.25157.905▲ 20,0%
Tháng 554.71365.452▲ 19,6%
Tháng 657.74265.706▲ 13,8%
Tháng 760.74975.020▲ 23,5%
Tháng 857.773––
Tháng 953.720––
Tháng 1058.382–đang tích luỹ
Tháng 1150.464––
Tháng 1254.651––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)362.636421.076▲ 16,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 172,5%69,9%▼ 3,6%
Tháng 269,7%74,1%▲ 6,3%
Tháng 374,0%78,2%▲ 5,6%
Tháng 477,7%76,3%▼ 1,7%
Tháng 582,1%81,5%▼ 0,7%
Tháng 683,8%81,1%▼ 3,2%
Tháng 784,6%79,0%▼ 6,7%
Tháng 879,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1083,6%–đang tích luỹ
Tháng 1173,9%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%77,2%▼ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 616 582 638 673 714 751 800 795 758 814 746 686
2025 658 647 809 709 757 768 802 789 773 802 699 760
2026 715 704 800 821 884 844 973
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth TRI–DFW → 2.270 1.394
Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta TRI–ATL → 2.121 365

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

71,8% trong 177 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Tri-Cities Regional TN/VA cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–74,8%–
Tháng 662,4%79,0%▲ 26,5%
Tháng 772,9%71,8%▼ 1,6%
Tháng 873,6%––
Tháng 983,1%––
Tháng 1081,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,8%––
Tháng 1280,4%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:0011,6phút · 434 chuyến ghi nhận · 426 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,8phút07:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận2.653Sân bay Tri-Cities Regional TN/VA

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
06:0087,6%16,1 phút396407
07:0091,3%11,6 phút426434
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—119119
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9899
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
15:0060,9%26,4 phút258259
16:0074,3%17,9 phút661674
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—152159
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3638
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—158159
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4747
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,2%12,5 phút408411
Thứ Ba83,9%14,7 phút336342
Thứ Tư85,7%8,2 phút321328
Thứ Năm70,5%25,0 phút420424
Thứ Sáu74,9%28,0 phút399406
Thứ Bảy81,5%15,9 phút308314
Chủ Nhật71,5%26,3 phút417428

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—91101
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—128128
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—158161
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—124126
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—198201
T670,9%25,6 phút306323
T772,3%26,3 phút347351
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—155156
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—160161
T1084,3%10,2 phút318318
T1187,9%12,4 phút331334
T1277,8%18,6 phút293293

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,3% 2.024
  • Trễ trên 15 phút 22,1% 585
  • Bị huỷ 1,7% 44
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Tri-Cities Regional TN/VA thải ra 32,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn15,433,032,9
CO (Carbon monoxide)tấn162114135
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,83,64,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn9,622,413,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,93,03,2
PM10 (Bụi)tấn3,43,33,6
Lead (Chì)kg93,549,379,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn5.1458.637—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…