ICAO KGSP

Greenville-Spartanburg, South Carolina (GSP)

Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg phục vụ 312.926 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 9,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.9652.935▼ 1,0%
Tháng 22.9072.902▼ 0,2%
Tháng 33.3983.538▲ 4,1%
Tháng 43.3413.667▲ 9,8%
Tháng 53.6893.988▲ 8,1%
Tháng 63.7673.933▲ 4,4%
Tháng 73.8524.017▲ 4,3%
Tháng 83.805––
Tháng 93.545––
Tháng 103.863–đang tích luỹ
Tháng 113.405––
Tháng 123.452––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.91924.980▲ 4,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1193.212188.245▼ 2,6%
Tháng 2192.901201.302▲ 4,4%
Tháng 3237.799250.782▲ 5,5%
Tháng 4244.763252.164▲ 3,0%
Tháng 5281.316291.288▲ 3,5%
Tháng 6280.769299.457▲ 6,7%
Tháng 7285.730312.926▲ 9,5%
Tháng 8275.732––
Tháng 9261.011––
Tháng 10288.323–đang tích luỹ
Tháng 11241.456––
Tháng 12242.039––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.716.4901.796.164▲ 4,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.0243.807▼ 24,2%
Tháng 24.6364.535▼ 2,2%
Tháng 33.7954.348▲ 14,6%
Tháng 45.8854.466▼ 24,1%
Tháng 55.6574.499▼ 20,5%
Tháng 65.7214.575▼ 20,0%
Tháng 75.6704.346▼ 23,3%
Tháng 84.978––
Tháng 95.599––
Tháng 106.048–đang tích luỹ
Tháng 115.443––
Tháng 124.394––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36.38930.577▼ 16,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1262.425264.657▲ 0,9%
Tháng 2263.783267.996▲ 1,6%
Tháng 3301.866324.859▲ 7,6%
Tháng 4300.888325.844▲ 8,3%
Tháng 5336.132359.803▲ 7,0%
Tháng 6343.084356.741▲ 4,0%
Tháng 7350.721377.850▲ 7,7%
Tháng 8341.051––
Tháng 9320.185––
Tháng 10341.893–đang tích luỹ
Tháng 11311.004––
Tháng 12306.811––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.158.8992.277.750▲ 5,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,4% 3.994
  • Quốc tế 0,6% 23

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.9152.903▼ 0,4%
Tháng 22.8682.872▲ 0,1%
Tháng 33.3443.509▲ 4,9%
Tháng 43.2903.641▲ 10,7%
Tháng 53.6453.959▲ 8,6%
Tháng 63.7203.907▲ 5,0%
Tháng 73.8083.994▲ 4,9%
Tháng 83.771––
Tháng 93.501––
Tháng 103.818–đang tích luỹ
Tháng 113.359––
Tháng 123.420––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.59024.785▲ 5,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15032▼ 36,0%
Tháng 23930▼ 23,1%
Tháng 35429▼ 46,3%
Tháng 45126▼ 49,0%
Tháng 54429▼ 34,1%
Tháng 64726▼ 44,7%
Tháng 74423▼ 47,7%
Tháng 834––
Tháng 944––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)329195▼ 40,7%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1193.210188.225▼ 2,6%
Tháng 2192.887––
Tháng 3–250.587–
Tháng 4244.762––
Tháng 5281.309291.278▲ 3,5%
Tháng 6280.170––
Tháng 7285.712––
Tháng 8–––
Tháng 9261.009––
Tháng 10288.321–đang tích luỹ
Tháng 11241.423––
Tháng 12241.998––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1220▲ 900,0%
Tháng 214––
Tháng 3–195–
Tháng 41––
Tháng 5710▲ 42,9%
Tháng 6599––
Tháng 718––
Tháng 8–––
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1241––

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.9682.096▼ 29,4%
Tháng 22.4442.347▼ 4,0%
Tháng 33.2022.476▼ 22,7%
Tháng 43.4302.697▼ 21,4%
Tháng 53.5222.621▼ 25,6%
Tháng 63.4112.877▼ 15,6%
Tháng 73.7362.758▼ 26,2%
Tháng 83.428––
Tháng 93.431––
Tháng 103.284–đang tích luỹ
Tháng 112.498––
Tháng 122.428––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.71317.872▼ 21,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0561.711▼ 16,8%
Tháng 22.1922.188▼ 0,2%
Tháng 35931.872▲ 215,8%
Tháng 42.4551.769▼ 28,0%
Tháng 52.1351.879▼ 12,0%
Tháng 62.3101.698▼ 26,5%
Tháng 71.9341.588▼ 17,9%
Tháng 81.550––
Tháng 92.169––
Tháng 102.764–đang tích luỹ
Tháng 112.945––
Tháng 121.967––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.67612.706▼ 7,1%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1262.411264.605▲ 0,8%
Tháng 2263.759––
Tháng 3–324.623–
Tháng 4300.875––
Tháng 5336.120359.775▲ 7,0%
Tháng 6342.404––
Tháng 7350.679––
Tháng 8–––
Tháng 9320.177––
Tháng 10341.884–đang tích luỹ
Tháng 11310.847––
Tháng 12306.755––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11452▲ 271,4%
Tháng 224––
Tháng 3–236–
Tháng 413––
Tháng 51228▲ 133,3%
Tháng 6680––
Tháng 742––
Tháng 8–––
Tháng 98––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 11157––
Tháng 1256––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 173,6%71,1%▼ 3,4%
Tháng 273,1%75,1%▲ 2,7%
Tháng 378,8%77,2%▼ 2,0%
Tháng 481,3%77,4%▼ 4,9%
Tháng 583,7%81,0%▼ 3,3%
Tháng 681,8%83,9%▲ 2,6%
Tháng 781,5%82,8%▲ 1,7%
Tháng 880,8%––
Tháng 981,5%––
Tháng 1084,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,6%––
Tháng 1278,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%78,4%▼ 1,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.693 2.562 2.763 2.946 3.229 3.279 3.411 3.395 3.115 3.695 3.374 3.288
2025 2.965 2.907 3.398 3.341 3.689 3.767 3.852 3.805 3.545 3.863 3.405 3.452
2026 2.935 2.902 3.538 3.667 3.988 3.933 4.017
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

71,7% trong 1.259 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,6%82,7%▼ 3,4%
Tháng 283,0%83,8%▲ 1,0%
Tháng 383,1%78,2%▼ 5,9%
Tháng 484,9%88,7%▲ 4,5%
Tháng 578,3%83,2%▲ 6,2%
Tháng 671,6%77,3%▲ 8,1%
Tháng 772,3%71,7%▼ 0,8%
Tháng 883,4%––
Tháng 989,8%––
Tháng 1083,5%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1276,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%80,8%▲ 1,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:001,4phút · 1.464 chuyến ghi nhận · 1.451 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,7phút05:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận26.156Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,6%1,4 phút1.4511.464
06:0091,5%5,1 phút3.5023.579
07:0089,0%8,1 phút3.2203.295
08:0090,7%5,2 phút1.4981.531
09:0088,5%7,2 phút558569
10:0084,3%7,9 phút1.8261.852
11:0082,4%9,4 phút1.9471.971
12:0081,4%9,8 phút1.8131.854
13:0081,4%7,6 phút749753
14:0081,9%11,2 phút777785
15:0072,7%16,4 phút717725
16:0077,4%13,2 phút1.7141.744
17:0069,5%23,3 phút1.7351.811
18:0069,7%23,1 phút1.7571.822
19:0065,0%25,1 phút1.3281.406
20:0064,3%21,0 phút802827
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106107
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,2%14,6 phút3.8513.958
Thứ Ba83,6%9,8 phút3.5003.573
Thứ Tư84,2%10,2 phút3.5643.615
Thứ Năm82,2%10,8 phút3.8863.938
Thứ Sáu81,6%12,1 phút3.8293.909
Thứ Bảy83,0%10,4 phút3.1273.213
Chủ Nhật79,1%13,3 phút3.8033.950

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,2%9,1 phút2.0582.207
T283,4%12,8 phút2.0552.114
T380,7%14,4 phút2.3512.416
T486,7%7,0 phút2.2402.264
T580,8%11,0 phút2.5342.567
T674,5%19,8 phút2.4092.477
T772,0%20,9 phút2.5312.619
T883,4%9,6 phút1.1951.214
T989,8%3,0 phút1.1421.148
T1086,1%5,4 phút2.1432.146
T1187,5%5,9 phút2.4412.489
T1279,0%14,1 phút2.4612.495

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,9% 20.896
  • Trễ trên 15 phút 17,8% 4.664
  • Bị huỷ 2,3% 596
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg thải ra 121 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn15261,1121
CO (Carbon monoxide)tấn516140220
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn24,87,615,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn51,135,130,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,62,44,2
PM10 (Bụi)tấn7,02,64,5
Lead (Chì)kg51,420,035,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn56.14319.205—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…