ICAO KCAE

Columbia Metropolitan, South Carolina (CAE)

Sân bay Columbia Metropolitan phục vụ 128.101 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7981.956▲ 8,8%
Tháng 21.7271.947▲ 12,7%
Tháng 32.0642.256▲ 9,3%
Tháng 42.0632.440▲ 18,3%
Tháng 52.2122.498▲ 12,9%
Tháng 62.1362.348▲ 9,9%
Tháng 72.1642.415▲ 11,6%
Tháng 82.216––
Tháng 92.148––
Tháng 102.417–đang tích luỹ
Tháng 112.076––
Tháng 122.080––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.16415.860▲ 12,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 191.61690.866▼ 0,8%
Tháng 292.18298.753▲ 7,1%
Tháng 3104.985113.712▲ 8,3%
Tháng 4114.876121.829▲ 6,1%
Tháng 5125.285130.068▲ 3,8%
Tháng 6122.806120.523▼ 1,9%
Tháng 7128.578128.101▼ 0,4%
Tháng 8127.302––
Tháng 9119.467––
Tháng 10127.529–đang tích luỹ
Tháng 11104.888––
Tháng 12104.156––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)780.328803.852▲ 3,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0772.555▼ 17,0%
Tháng 22.8442.746▼ 3,5%
Tháng 33.4023.103▼ 8,8%
Tháng 43.4173.223▼ 5,7%
Tháng 53.4623.103▼ 10,4%
Tháng 63.0073.217▲ 7,0%
Tháng 73.2833.313▲ 0,9%
Tháng 83.140––
Tháng 93.069––
Tháng 103.312–đang tích luỹ
Tháng 112.722––
Tháng 123.503––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.49221.260▼ 5,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1117.364124.705▲ 6,3%
Tháng 2112.354123.829▲ 10,2%
Tháng 3126.754140.536▲ 10,9%
Tháng 4134.465149.551▲ 11,2%
Tháng 5147.330158.221▲ 7,4%
Tháng 6149.715146.404▼ 2,2%
Tháng 7151.507152.779▲ 0,8%
Tháng 8153.475––
Tháng 9145.798––
Tháng 10155.146–đang tích luỹ
Tháng 11135.801––
Tháng 12128.548––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)939.489996.025▲ 6,0%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 100,0% 2.414
  • Quốc tế 0,0% 1

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 42.0602.435▲ 18,2%
Tháng 52.211––
Tháng 62.1342.347▲ 10,0%
Tháng 7–2.414–
Tháng 82.215––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 435▲ 66,7%
Tháng 51––
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 7–1–
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4114.672121.716▲ 6,1%
Tháng 5125.197––
Tháng 6122.733120.447▼ 1,9%
Tháng 7–128.018–
Tháng 8127.028––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4204113▼ 44,6%
Tháng 588––
Tháng 67376▲ 4,1%
Tháng 7–83–
Tháng 8274––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4134.246149.397▲ 11,3%
Tháng 5147.231––
Tháng 6149.618146.305▼ 2,2%
Tháng 7–152.680–
Tháng 8153.200––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4219154▼ 29,7%
Tháng 599––
Tháng 69799▲ 2,1%
Tháng 7–99–
Tháng 8275––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,1%72,9%▼ 6,7%
Tháng 282,0%79,7%▼ 2,8%
Tháng 382,8%80,9%▼ 2,3%
Tháng 485,4%81,5%▼ 4,6%
Tháng 585,0%82,2%▼ 3,3%
Tháng 682,0%82,3%▲ 0,4%
Tháng 784,9%83,8%▼ 1,2%
Tháng 882,9%––
Tháng 981,9%––
Tháng 1082,2%–đang tích luỹ
Tháng 1177,2%––
Tháng 1281,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%80,5%▼ 2,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.766 1.768 1.924 1.948 2.046 1.957 2.052 2.069 2.028 2.230 2.124 2.019
2025 1.798 1.727 2.064 2.063 2.212 2.136 2.164 2.216 2.148 2.417 2.076 2.080
2026 1.956 1.947 2.256 2.440 2.498 2.348 2.415
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

72,8% trong 434 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Columbia Metropolitan cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,2%80,9%▼ 2,7%
Tháng 278,2%83,2%▲ 6,4%
Tháng 387,7%79,3%▼ 9,6%
Tháng 483,2%80,1%▼ 3,8%
Tháng 575,9%81,5%▲ 7,5%
Tháng 670,4%81,2%▲ 15,3%
Tháng 772,2%72,8%▲ 0,8%
Tháng 878,1%––
Tháng 987,1%––
Tháng 1084,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,0%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,7%79,9%▲ 1,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:005,4phút · 238 chuyến ghi nhận · 233 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất26,0phút08:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận10.254Sân bay Columbia Metropolitan

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,5%5,6 phút863883
06:0092,9%5,9 phút1.7391.788
07:0089,7%10,8 phút796821
08:0090,6%5,4 phút233238
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169170
10:0080,4%12,0 phút821850
11:0086,3%5,7 phút468476
12:0084,8%6,1 phút270273
13:0076,6%21,5 phút428433
14:0075,5%19,1 phút384396
15:0073,6%18,4 phút800815
16:0074,1%21,5 phút622652
17:0075,0%20,1 phút1.0841.115
18:0062,7%31,4 phút340354
19:0060,6%28,5 phút867927
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3944
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1618
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,0%12,2 phút1.4761.532
Thứ Ba82,1%11,9 phút1.4051.447
Thứ Tư83,4%13,9 phút1.3851.420
Thứ Năm83,4%11,1 phút1.5561.595
Thứ Sáu78,4%17,4 phút1.4701.512
Thứ Bảy82,1%14,7 phút1.1221.164
Chủ Nhật76,6%19,4 phút1.5261.584

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,1%15,2 phút861929
T280,6%12,7 phút797827
T383,5%11,3 phút734767
T481,7%15,7 phút850864
T578,9%13,9 phút937959
T675,9%21,5 phút901944
T772,5%29,8 phút884939
T878,1%13,7 phút433441
T987,1%5,5 phút488492
T1086,4%4,4 phút973975
T1185,3%11,4 phút1.0671.092
T1279,8%14,1 phút1.0151.025

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,4% 8.044
  • Trễ trên 15 phút 18,5% 1.896
  • Bị huỷ 3,1% 314
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Columbia Metropolitan thải ra 91,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn13783,391,5
CO (Carbon monoxide)tấn520159257
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn20,58,212,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn55,735,138,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn8,17,05,4
PM10 (Bụi)tấn8,97,45,9
Lead (Chì)kg11041,768,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn43.09722.452—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…