ICAO KCLT

Charlotte/Douglas (CLT)

Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas phục vụ 4.450.478 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 6,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 142.43836.953▼ 12,9%
Tháng 239.85736.467▼ 8,5%
Tháng 346.59943.063▼ 7,6%
Tháng 444.92143.880▼ 2,3%
Tháng 546.46244.870▼ 3,4%
Tháng 644.43142.814▼ 3,6%
Tháng 745.43144.004▼ 3,1%
Tháng 843.728––
Tháng 941.285––
Tháng 1044.620–đang tích luỹ
Tháng 1141.075––
Tháng 1242.771––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310.139292.051▼ 5,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.957.9453.378.683▼ 14,6%
Tháng 23.768.9443.457.652▼ 8,3%
Tháng 34.589.9484.273.257▼ 6,9%
Tháng 44.489.1234.168.398▼ 7,1%
Tháng 54.724.6334.386.631▼ 7,2%
Tháng 64.632.9374.332.802▼ 6,5%
Tháng 74.761.5354.450.478▼ 6,5%
Tháng 84.458.413––
Tháng 94.091.196––
Tháng 104.465.327–đang tích luỹ
Tháng 113.838.214––
Tháng 124.108.529––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30.925.06528.447.901▼ 8,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112.94214.714▲ 13,7%
Tháng 215.37216.696▲ 8,6%
Tháng 317.82620.082▲ 12,7%
Tháng 418.21322.035▲ 21,0%
Tháng 518.23418.948▲ 3,9%
Tháng 617.79618.963▲ 6,6%
Tháng 719.06018.775▼ 1,5%
Tháng 818.641––
Tháng 916.729––
Tháng 1018.141–đang tích luỹ
Tháng 1115.034––
Tháng 1217.353––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)119.443130.212▲ 9,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.241.9684.496.721▼ 14,2%
Tháng 24.948.3864.510.480▼ 8,8%
Tháng 35.822.7485.336.152▼ 8,4%
Tháng 45.618.4875.435.748▼ 3,3%
Tháng 55.772.0945.512.311▼ 4,5%
Tháng 65.546.5275.261.464▼ 5,1%
Tháng 75.672.8125.403.417▼ 4,7%
Tháng 85.433.853––
Tháng 95.123.029––
Tháng 105.524.638–đang tích luỹ
Tháng 115.076.867––
Tháng 125.193.369––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38.623.02235.956.293▼ 6,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 92,9% 40.872
  • Quốc tế 7,1% 3.132

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 139.73234.404▼ 13,4%
Tháng 237.30233.934▼ 9,0%
Tháng 343.38539.979▼ 7,9%
Tháng 442.23841.111▼ 2,7%
Tháng 543.80741.938▼ 4,3%
Tháng 641.55639.724▼ 4,4%
Tháng 742.36640.872▼ 3,5%
Tháng 840.990––
Tháng 939.230––
Tháng 1042.566–đang tích luỹ
Tháng 1139.044––
Tháng 1240.009––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)290.386271.962▼ 6,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7062.549▼ 5,8%
Tháng 22.5552.533▼ 0,9%
Tháng 33.2143.084▼ 4,0%
Tháng 42.6832.769▲ 3,2%
Tháng 52.6552.932▲ 10,4%
Tháng 62.8753.090▲ 7,5%
Tháng 73.0653.132▲ 2,2%
Tháng 82.738––
Tháng 92.055––
Tháng 102.054–đang tích luỹ
Tháng 112.031––
Tháng 122.762––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.75320.089▲ 1,7%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.604.9883.043.355▼ 15,6%
Tháng 23.439.5563.130.215▼ 9,0%
Tháng 34.145.1113.844.462▼ 7,3%
Tháng 44.092.0503.759.531▼ 8,1%
Tháng 54.321.3283.939.122▼ 8,8%
Tháng 64.159.4933.837.830▼ 7,7%
Tháng 74.272.4213.941.254▼ 7,8%
Tháng 84.023.144––
Tháng 93.792.510––
Tháng 104.151.831–đang tích luỹ
Tháng 113.564.289––
Tháng 123.724.812––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28.034.94725.495.769▼ 9,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1352.957335.328▼ 5,0%
Tháng 2329.388327.437▼ 0,6%
Tháng 3444.837428.795▼ 3,6%
Tháng 4397.073408.867▲ 3,0%
Tháng 5403.305447.509▲ 11,0%
Tháng 6473.444494.972▲ 4,5%
Tháng 7489.114509.224▲ 4,1%
Tháng 8435.269––
Tháng 9298.686––
Tháng 10313.496–đang tích luỹ
Tháng 11273.925––
Tháng 12383.717––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.890.1182.952.132▲ 2,1%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110.83612.128▲ 11,9%
Tháng 212.68913.342▲ 5,1%
Tháng 314.78715.577▲ 5,3%
Tháng 415.11117.254▲ 14,2%
Tháng 515.33714.495▼ 5,5%
Tháng 614.56714.269▼ 2,0%
Tháng 715.31514.390▼ 6,0%
Tháng 815.388––
Tháng 913.980––
Tháng 1015.047–đang tích luỹ
Tháng 1112.145––
Tháng 1214.508––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)98.642101.455▲ 2,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1062.585▲ 22,8%
Tháng 22.6833.354▲ 25,0%
Tháng 33.0394.505▲ 48,2%
Tháng 43.1014.780▲ 54,1%
Tháng 52.8974.453▲ 53,7%
Tháng 63.2294.693▲ 45,3%
Tháng 73.7454.385▲ 17,1%
Tháng 83.253––
Tháng 92.749––
Tháng 103.093–đang tích luỹ
Tháng 112.889––
Tháng 122.844––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.80128.757▲ 38,2%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14.796.1764.062.914▼ 15,3%
Tháng 24.521.9594.088.297▼ 9,6%
Tháng 35.283.0034.808.899▼ 9,0%
Tháng 45.146.5704.941.755▼ 4,0%
Tháng 55.303.7564.984.075▼ 6,0%
Tháng 65.022.3814.695.895▼ 6,5%
Tháng 75.124.7594.826.106▼ 5,8%
Tháng 84.934.712––
Tháng 94.757.196––
Tháng 105.150.759–đang tích luỹ
Tháng 114.724.919––
Tháng 124.725.090––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.198.60432.407.941▼ 7,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1445.792433.807▼ 2,7%
Tháng 2426.427422.183▼ 1,0%
Tháng 3539.745527.253▼ 2,3%
Tháng 4471.917493.993▲ 4,7%
Tháng 5468.338528.236▲ 12,8%
Tháng 6524.146565.569▲ 7,9%
Tháng 7548.053577.311▲ 5,3%
Tháng 8499.141––
Tháng 9365.833––
Tháng 10373.879–đang tích luỹ
Tháng 11351.948––
Tháng 12468.279––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.424.4183.548.352▲ 3,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,5%75,1%▼ 0,5%
Tháng 276,2%76,7%▲ 0,6%
Tháng 378,8%80,1%▲ 1,6%
Tháng 479,9%76,7%▼ 4,0%
Tháng 581,9%79,6%▼ 2,8%
Tháng 683,5%82,3%▼ 1,4%
Tháng 783,9%82,4%▼ 1,9%
Tháng 882,0%––
Tháng 979,9%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1175,6%––
Tháng 1279,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%79,0%▼ 1,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 41.389 40.434 44.875 45.674 47.952 46.683 47.158 47.159 44.794 48.088 43.784 46.173
2025 42.438 39.857 46.599 44.921 46.462 44.431 45.431 43.728 41.285 44.620 41.075 42.771
2026 36.953 36.467 43.063 43.880 44.870 42.814 44.004
Tỷ trọng quốc tế 7% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

62,5% trong 15.201 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%79,8%▼ 3,6%
Tháng 278,7%78,1%▼ 0,9%
Tháng 379,5%74,3%▼ 6,5%
Tháng 478,4%79,2%▲ 0,9%
Tháng 575,2%77,4%▲ 2,9%
Tháng 667,2%71,4%▲ 6,1%
Tháng 766,2%62,5%▼ 5,5%
Tháng 873,9%––
Tháng 983,5%––
Tháng 1081,2%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1273,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%74,7%▼ 1,0%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:003,3phút · 5.359 chuyến ghi nhận · 5.283 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất24,1phút06:00 ↔ 23:00
Chuyến bay ghi nhận348.000Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,2%3,8 phút1.9822.017
06:0092,5%3,3 phút5.2835.359
07:0089,9%3,5 phút22.37822.632
08:0088,6%5,0 phút16.03516.286
09:0086,7%6,4 phút25.39625.791
10:0084,1%7,3 phút11.69511.998
11:0081,9%10,7 phút32.66233.052
12:0080,5%10,4 phút9.4989.693
13:0079,2%12,0 phút22.59522.852
14:0075,7%15,8 phút22.77823.146
15:0072,9%17,1 phút16.58316.886
16:0072,1%18,7 phút26.79127.220
17:0070,3%20,6 phút15.52515.875
18:0068,0%23,0 phút26.87127.400
19:0070,4%19,8 phút13.57813.934
20:0067,8%24,0 phút29.25129.905
21:0070,7%20,7 phút13.85514.237
22:0069,6%23,0 phút26.19027.059
23:0069,8%27,4 phút2.5702.658

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai74,8%17,3 phút50.66551.690
Thứ Ba81,2%11,2 phút46.41347.012
Thứ Tư82,4%9,5 phút47.24547.864
Thứ Năm76,3%15,5 phút50.54751.282
Thứ Sáu76,0%15,7 phút50.31151.202
Thứ Bảy75,6%15,8 phút45.47046.631
Chủ Nhật71,8%20,2 phút50.86552.319

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,5%10,6 phút28.77831.099
T278,4%13,5 phút27.88528.797
T377,1%14,9 phút32.53933.201
T478,8%12,5 phút32.47632.622
T576,2%14,8 phút33.37633.709
T669,2%24,1 phút30.76131.482
T764,4%28,2 phút31.26831.995
T873,9%17,8 phút15.48615.628
T983,5%8,8 phút15.13615.192
T1081,8%9,8 phút28.95129.008
T1184,3%7,9 phút32.23532.460
T1274,8%16,3 phút32.62532.807

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,3% 262.179
  • Trễ trên 15 phút 22,8% 79.337
  • Bị huỷ 1,9% 6.484
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas thải ra 1.969 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 35,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1.5758671.969
CO (Carbon monoxide)tấn5.0611.6732.487
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn262114215
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn584394326
PM2.5 (Bụi mịn)tấn47,218,635,2
PM10 (Bụi)tấn49,419,236,2
Lead (Chì)kg18557,2103
CO₂ (Carbon dioxide)tấn655.401299.367—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…