ICAO KGSO

Piedmont Triad, Greensboro (GSO)

Sân bay quốc tế Piedmont Triad phục vụ 182.082 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5392.677▲ 5,4%
Tháng 22.3702.608▲ 10,0%
Tháng 32.8382.918▲ 2,8%
Tháng 42.8713.205▲ 11,6%
Tháng 53.0683.351▲ 9,2%
Tháng 63.0713.004▼ 2,2%
Tháng 73.0703.020▼ 1,6%
Tháng 83.045––
Tháng 93.120––
Tháng 103.373–đang tích luỹ
Tháng 112.918––
Tháng 123.041––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.82720.783▲ 4,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1135.640128.703▼ 5,1%
Tháng 2129.789134.754▲ 3,8%
Tháng 3165.555160.282▼ 3,2%
Tháng 4177.066179.900▲ 1,6%
Tháng 5184.638187.936▲ 1,8%
Tháng 6185.614178.498▼ 3,8%
Tháng 7187.923182.082▼ 3,1%
Tháng 8184.221––
Tháng 9178.116––
Tháng 10204.104–đang tích luỹ
Tháng 11158.835––
Tháng 12157.194––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.166.2251.152.155▼ 1,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.7996.330▲ 9,2%
Tháng 25.5265.981▲ 8,2%
Tháng 35.8176.628▲ 13,9%
Tháng 46.7596.863▲ 1,5%
Tháng 56.7687.026▲ 3,8%
Tháng 66.3067.118▲ 12,9%
Tháng 76.8816.131▼ 10,9%
Tháng 86.828––
Tháng 97.135––
Tháng 107.560–đang tích luỹ
Tháng 116.581––
Tháng 129.348––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43.85646.077▲ 5,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1191.855187.946▼ 2,0%
Tháng 2184.985184.596▼ 0,2%
Tháng 3212.431210.274▼ 1,0%
Tháng 4211.950232.455▲ 9,7%
Tháng 5226.767241.227▲ 6,4%
Tháng 6232.362225.974▼ 2,7%
Tháng 7233.616236.427▲ 1,2%
Tháng 8232.065––
Tháng 9243.881––
Tháng 10259.497–đang tích luỹ
Tháng 11213.762––
Tháng 12200.112––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.493.9661.518.899▲ 1,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5382.676▲ 5,4%
Tháng 2–––
Tháng 3–2.917–
Tháng 42.8693.202▲ 11,6%
Tháng 5–––
Tháng 63.070––
Tháng 73.068––
Tháng 83.044––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–1–
Tháng 423▲ 50,0%
Tháng 5–––
Tháng 61––
Tháng 72––
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1135.639128.702▼ 5,1%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4177.059179.894▲ 1,6%
Tháng 5–––
Tháng 6185.444––
Tháng 7187.917––
Tháng 8184.214––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 476▼ 14,3%
Tháng 5–––
Tháng 6170––
Tháng 76––
Tháng 87––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1191.841187.937▼ 2,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–210.088–
Tháng 4211.752232.428▲ 9,8%
Tháng 5–––
Tháng 6232.190––
Tháng 7233.588––
Tháng 8232.051––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1149▼ 35,7%
Tháng 2–––
Tháng 3–186–
Tháng 419827▼ 86,4%
Tháng 5–––
Tháng 6172––
Tháng 728––
Tháng 814––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,7%68,5%▼ 3,1%
Tháng 270,2%73,0%▲ 4,0%
Tháng 377,9%76,2%▼ 2,2%
Tháng 483,5%77,4%▼ 7,4%
Tháng 581,4%77,9%▼ 4,3%
Tháng 679,9%79,0%▼ 1,1%
Tháng 780,4%77,0%▼ 4,3%
Tháng 879,4%––
Tháng 973,0%––
Tháng 1078,7%–đang tích luỹ
Tháng 1174,3%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,7%75,6%▼ 2,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.379 2.292 2.563 2.657 2.694 2.702 2.826 2.926 2.734 3.003 2.845 2.858
2025 2.539 2.370 2.838 2.871 3.068 3.071 3.070 3.045 3.120 3.373 2.918 3.041
2026 2.677 2.608 2.918 3.205 3.351 3.004 3.020
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

71,8% trong 790 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Piedmont Triad cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%84,8%▼ 2,2%
Tháng 285,8%85,3%▼ 0,6%
Tháng 386,6%81,0%▼ 6,5%
Tháng 484,8%85,6%▲ 1,0%
Tháng 581,7%86,4%▲ 5,7%
Tháng 676,7%78,5%▲ 2,3%
Tháng 780,2%71,8%▼ 10,5%
Tháng 883,7%––
Tháng 991,0%––
Tháng 1082,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,7%––
Tháng 1277,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%81,9%▼ 1,6%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:000,1phút · 225 chuyến ghi nhận · 222 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,0phút09:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận18.802Sân bay quốc tế Piedmont Triad

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,1%2,4 phút1.1641.186
06:0092,0%5,9 phút3.0583.148
07:0092,8%3,8 phút2.0922.127
08:0091,7%5,1 phút1.2221.239
09:0090,5%0,1 phút222225
10:0085,2%6,6 phút1.4011.442
11:0082,8%13,5 phút1.0571.074
12:0085,3%4,6 phút1.0771.092
13:0079,6%15,0 phút309313
14:0080,5%11,1 phút1.1531.170
15:0070,1%19,0 phút344363
16:0072,8%22,8 phút643656
17:0072,6%22,4 phút1.7251.786
18:0069,2%23,1 phút1.4491.534
19:0071,5%17,9 phút888934
20:0076,7%11,5 phút450473
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3640
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,7%15,2 phút2.8342.929
Thứ Ba84,5%9,4 phút2.5782.627
Thứ Tư86,1%7,4 phút2.6202.671
Thứ Năm84,3%9,0 phút2.7262.789
Thứ Sáu83,0%10,5 phút2.7922.870
Thứ Bảy84,6%11,7 phút2.1382.210
Chủ Nhật81,3%12,9 phút2.6022.706

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,7%11,0 phút1.4011.510
T285,5%7,6 phút1.3951.453
T383,9%12,8 phút1.6171.667
T485,2%7,2 phút1.7811.799
T584,1%10,5 phút1.8281.858
T677,6%14,8 phút1.5951.660
T776,1%22,3 phút1.6271.701
T883,7%8,6 phút851868
T991,0%5,7 phút908914
T1085,7%6,8 phút1.7321.742
T1187,1%6,7 phút1.8551.904
T1280,4%14,0 phút1.7001.726

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,3% 15.286
  • Trễ trên 15 phút 16,0% 3.004
  • Bị huỷ 2,7% 512
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Piedmont Triad thải ra 111 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn85,768,1111
CO (Carbon monoxide)tấn413212281
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn13,77,813,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn42,142,435,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,54,35,6
PM10 (Bụi)tấn7,24,86,2
Lead (Chì)kg96,078,596,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn29.27323.333—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…