ICAO KJQF

Vùng Concord-Padgett, North Carolina (USA)

Sân bay vùng Concord-Padgett phục vụ 49.744 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 59,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1247233▼ 5,7%
Tháng 2226232▲ 2,7%
Tháng 3271330▲ 21,8%
Tháng 4271307▲ 13,3%
Tháng 5216307▲ 42,1%
Tháng 6233320▲ 37,3%
Tháng 7211368▲ 74,4%
Tháng 8198––
Tháng 9237––
Tháng 10283–đang tích luỹ
Tháng 11372––
Tháng 12404––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6752.097▲ 25,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 126.97726.714▼ 1,0%
Tháng 223.72727.310▲ 15,1%
Tháng 331.23542.554▲ 36,2%
Tháng 430.67343.929▲ 43,2%
Tháng 530.39645.875▲ 50,9%
Tháng 632.28447.065▲ 45,8%
Tháng 731.27449.744▲ 59,1%
Tháng 827.268––
Tháng 929.412––
Tháng 1034.757–đang tích luỹ
Tháng 1142.081––
Tháng 1250.022––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206.566283.191▲ 37,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 143.53737.548▼ 13,8%
Tháng 239.51640.483▲ 2,4%
Tháng 348.42658.747▲ 21,3%
Tháng 449.51155.384▲ 11,9%
Tháng 536.43254.154▲ 48,6%
Tháng 638.67357.282▲ 48,1%
Tháng 735.17565.436▲ 86,0%
Tháng 832.766––
Tháng 938.516––
Tháng 1045.422–đang tích luỹ
Tháng 1158.786––
Tháng 1263.222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)291.270369.034▲ 26,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 162,0%71,1%▲ 14,8%
Tháng 260,0%67,5%▲ 12,4%
Tháng 364,5%72,4%▲ 12,3%
Tháng 462,0%79,3%▲ 28,0%
Tháng 583,4%84,7%▲ 1,5%
Tháng 683,5%82,2%▼ 1,6%
Tháng 788,9%76,0%▼ 14,5%
Tháng 883,2%––
Tháng 976,4%––
Tháng 1076,5%–đang tích luỹ
Tháng 1171,6%––
Tháng 1279,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,0%76,2%▲ 5,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 146 119 128 120 143 152 157 138 114 128 246 285
2025 247 226 271 271 216 233 211 198 237 283 372 404
2026 233 232 330 307 307 320 368
Độ dài chuỗi 9 năm từ năm 2017

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 14/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood USA–FLL → 656 1.037
Sân bay Punta Gorda USA–PGD → 458 949

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

67,9% trong 106 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Concord-Padgett cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 11/2021, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2020Chuyến khởi hành đúng giờ 2021So cùng kỳ
Tháng 180,2%––
Tháng 277,4%––
Tháng 3–85,6%–
Tháng 4–80,6%–
Tháng 5–75,2%–
Tháng 6–56,2%–
Tháng 7–53,2%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–73,1%–
Tháng 11–67,9%–
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:0028,9phút · 354 chuyến ghi nhận · 351 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất43,3phút15:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận1.262Sân bay vùng Concord-Padgett

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4041
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—810
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
15:0056,4%28,9 phút351354
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—116117
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4647
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
21:0049,0%72,2 phút255259
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8080
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai60,6%41,1 phút287291
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—7171
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—6262
Thứ Năm55,5%34,3 phút220221
Thứ Sáu63,1%29,0 phút290291
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—100100
Chủ Nhật50,0%51,2 phút220226

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—98102
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8889
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—123128
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—121121
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—128128
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—123123
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8182
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—118119
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—145145

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 57,4% 725
  • Trễ trên 15 phút 41,6% 525
  • Bị huỷ 1,0% 12
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Concord-Padgett thải ra 19,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn15,213,219,7
CO (Carbon monoxide)tấn155178158
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,91,72,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn9,410,510,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,23,95,3
PM10 (Bụi)tấn3,94,66,0
Lead (Chì)kg123132119
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.91711.311—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…