949 km · Nội địa

Punta Gorda (PGD) – vùng Concord-Padgett (USA)

Tháng 7/2026 có 18 chuyến bay khai thác giữa Punta Gorda và vùng Concord-Padgett, tính cả hai chiều; 83,3% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12220▼ 9,1%
Tháng 22216▼ 27,3%
Tháng 32616▼ 38,5%
Tháng 42616▼ 38,5%
Tháng 518180,0%
Tháng 618180,0%
Tháng 71618▲ 12,5%
Tháng 818––
Tháng 918––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)148122▼ 17,6%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 159,1%90,0%▲ 52,3%
Tháng 286,4%62,5%▼ 27,7%
Tháng 384,6%75,0%▼ 11,3%
Tháng 492,3%81,3%▼ 11,9%
Tháng 577,8%100,0%▲ 28,5%
Tháng 677,8%77,8%0,0%
Tháng 756,3%83,3%▲ 48,0%
Tháng 894,4%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1055,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1259,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,3%81,4%▲ 6,7%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

Theo chiều bay

PGD → USA

Chuyến theo lịch
229
Chuyến khai thác
227
Bị huỷ
2 · 0,9%
Tỷ lệ đúng giờ
80,6%

USA → PGD

Chuyến theo lịch
229
Chuyến khai thác
227
Bị huỷ
2 · 0,9%
Tỷ lệ đúng giờ
76,2%

PGD → USA và USA → PGD tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 458 100,0% 78,4% 4

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 14/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận458PGD–USA

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101102
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1213
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9092
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—186188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—88
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—4040
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1010
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—186188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—88
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—1616

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4244
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4244
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,7% 356
  • Trễ trên 15 phút 21,4% 98
  • Bị huỷ 0,9% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 18 +12,5% 0 83,3%
tháng 6/2026 18 +0,0% 0 77,8%
tháng 5/2026 18 +0,0% 0 100,0%
tháng 4/2026 16 −38,5% 0 81,3%
tháng 3/2026 16 −38,5% 2 75,0%
tháng 2/2026 16 −27,3% 0 62,5%
tháng 1/2026 20 −9,1% 0 90,0%
tháng 12/2025 32 +6,7% 0 59,4%
tháng 11/2025 30 +7,1% 0 86,7%
tháng 10/2025 18 +80,0% 0 55,6%
tháng 9/2025 18 0 100,0%
tháng 8/2025 18 0 94,4%
tháng 7/2025 16 0 56,3%
tháng 6/2025 18 0 77,8%
tháng 5/2025 18 0 77,8%
tháng 4/2025 26 0 92,3%
tháng 3/2025 26 0 84,6%
tháng 2/2025 22 0 86,4%
tháng 1/2025 22 2 59,1%
tháng 12/2024 30 0 60,0%
tháng 11/2024 28 0 85,7%
tháng 10/2024 10 0 90,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…